Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên ĐH Vinh lần 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2019 - LN 1
Bài thi: Khoa hc T nhiên; Môn: SINH HC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 357
Câu 81: Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?
A. Khi nhiệt độ xuống dưới 8
0
C số lượng ếch nhái giảm mạnh.
B. Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua.
C. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè.
D. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa.
Câu 82: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, bầu khí quyển nguyên thủy chưa xuất hiện
A. H
2
. B. CH
4
. C. NH
3
. D. O
2
.
Câu 83: Một quần thể thực vật (P) tự thụ phấn thành phần kiểu gen 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Theo
thuyết, tần số kiểu gen dị hợp của quần thể này ở thế hệ F
2
A. 0,6. B. 0,12. C. 0,4. D. 0,24.
Câu 84: Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?
A. Nút xoang nhĩ. B. Van nhĩ thất. C. Nút nhĩ thất. D. Bó His.
Câu 85: Cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?
A. Nhân đôi ADN. B. Phiên mã.
C. Hoàn thiện mARN. D. Dịch mã.
Câu 86: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo thuyết,
phép lai nào sau đây cho kiểu hình hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?
A. Aa × Aa. B. Aa × aa. C. Aa × AA. D. AA × aa.
Câu 87: Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch?
A. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. B. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa.
C. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. D. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa.
Câu 88: một loài thực vật, mỗi tính trạng do một gen có 2 alen quy định, tính trạng trội trội hoàn toàn.
Cho (P) dị hợp tử v3 cặp gen giao phấn với một y chưa biết kiểu gen. Biết không xảy ra đột biến, các
gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo thuyết, bao nhiêu phép lai cho đời con F
1
phân li
kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1.
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 89: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân hình thành nhiều loại giao tử nhất?
A. AaBb. B. AABb. C. Aabb. D. aabb.
Câu 90: Chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè. Đây
là hiện tượng cách li
A. nơi ở. B. tập tính. C. cơ học. D. thời gian.
Câu 91: Trong mối quan h mà chai li hợp tác chặt ch c hai bên đều có lợi mối quan hệ
A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hội sinh. D. kí sinh.
Câu 92: Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Axit amin. B. Ribônuclêôtit. C. Nuclêôtit. D. Phôtpholipit.
Câu 93: Hai loại tế bào cấu tạo mạch gỗ là
A. quản bào và tế bào kèm. B. ống rây và tế bào kèm.
C. quản bào và mạch ống. D. mạch ống và tế bào ống rây.
Câu 94: Ở một loài thực vật, biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?
A. AA × aa. B. AA × Aa. C. Aa × aa. D. Aa × Aa.
Câu 95: Phương pháp o sau đây thể được ứng dụng để tạo thể kiểu gen đồng hợp về tất cả các
gen?
A. Gây đột biến gen. B. Lai tế bào sinh dưỡng.
C. Nhân bản vô tính. D. Nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.
Câu 96: sinh vật nhân sơ, một phân tử mARN được sao từ một gen có chiều dài 102nm.
Số nuclêôtit
của gen này là
A. 600. B. 60. C. 30. D. 300.
Câu 97: Xét một phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E. Coli chứa N
15
. Nuôi cấy vi khuẩn trong môi
trường N
14
, sau 3 thế hệ trong môi trường nuôi cấy có
A. 2 phân tử ADN có chứa N
14
. B. 6 phân tử ADN chỉ chứa N
14
.
C. 2 phân tử ADN chỉ chứa N
15
. D. 8 phân tử ADN chỉ chứa N
15
.
Câu 98: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mật độ cá thể của quần thể là một đặc trưng luôn giữ ổn định.
B. Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng đến khả năng khai thác nguồn sống.
C. Tỉ lệ giới tính ở tất cả các quần thể luôn đảm bảo là 1 : 1.
D. Những cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhanh thường tăng trưởng theo đường cong S.
Câu 99: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng?
A. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO
2
cạn kiệt, O
2
tích lũy nhiều.
B. Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực vật C
4
.
C. Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng.
D. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O
2
và giải phóng CO
2
ngoài ánh sáng.
Câu 100: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong diễn thế nguyên sinh, càng về giai đoạn sau thì số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài đều
tăng.
B. Con người là nguyên nhân chủ yếu bên trong gây ra diễn thế sinh thái.
C. Sự biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi điều kiện tự nhiên của môi trường.
D. Kết thúc diễn thế thứ sinh luôn hình thành quần xã ổn định.
Câu 101: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, dạng biến dị nào sau đây không được xem nguồn nguyên
liệu cho tiến hóa của quần thể?
A. Biến dị tổ hợp. B. Biến dị xác định. C. Di nhập gen. D. Đột biến gen.
Câu 102: Khi nói về huyết áp, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi tim dãn tạo huyết áp tâm thu.
B. Khi tim co tạo huyết áp tâm trương.
C. Huyết áp chỉ thay đổi khi lực co tim thay đổi.
D. Huyết áp là áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.
Câu 103: một loài thực vật, xét 4 gen A, B, D, E; mỗi gen 2 alen, quy định một tính trạng; tính trạng
trội trội hoàn toàn. Các gen này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Khi cho y kiểu gen
AaBbDdEe giao phấn với y chưa biết kiểu gen, đời con F
1
thu được kiểu hình mang 4 tính trạng trội
chiếm tỉ lệ 28,125%. Kiểu gen của cơ thể đem lai có thể là
A. AaBbddee. B. aaBbDdee. C. AABbDdee. D. AaBbDdEe.
Câu 104: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Enzim ARN polymeraza tiếp xúc và tháo xoắn phân tử ADN tại vùng điều hòa.
II. mARN sơ khai có chiều dài bằng chiều dài vùng mã hóa của gen.
III. Enzim ADN polymeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen theo chiều 3
5
.
IV. Trên phân tử ADN, enzim ligaza chỉ hoạt động trên 1 mạch.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 105: bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa vật ăn thịt con mồi vật
sinh sinh vật chủ?
I. Kích thước vật ăn thịt thường lớn hơn còn mồi, kích thước vật kí sinh thường bé hơn vật chủ.
II. Vật ăn thịt giết chết con mồi, vật kí sinh thường giết chết vật chủ.
III. Số lượng vật ăn thịt thường ít hơn con mồi, số lượng vật kí sinh thường ít hơn vật chủ.
IV. Trong cả hai mối quan hệ này một loài có lợi và một loài bị hại.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 106: một loài thực vật, khi cho giao phấn hai dòng thuần chủng hoa đỏ hoa trắng, đời con F
1
thu
được 100% kiểu hình hoa đỏ. Cho F
1
tự thụ phấn, F
2
thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ 27 đỏ : 18 hồng :
19 trắng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tính trạng màu sắc hoa do hai gen quy định và có hiện tượng trội không hoàn toàn.
II. Có 10 kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ.
III. Cây hoa đỏ F
1
dị hợp tử về 3 cặp gen.
IV. Cho cây F
1
giao phấn với cây đồng hợp lặn, đời con tối đa có 8 kiểu gen.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 107: Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa
A. tạo ra các kiểu gen thích nghi.
B. trung hòa tính có hại của đột biến.
C. duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
D. làm tăng dần kiểu gen đồng hợp, giảm dần kiểu gen dị hợp.
Câu 108: Xét một gen ở vi khuẩn E. Coli có chiều dài 4080A
0
và có 2868 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm
làm gen B thành alen b. Gen đột biến 2866 liên kết hiđrô. Khi cặp gen Bb nhân đôi một lần thì số
nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp là
A. A = T = 1463, G = X = 936. B. A = T = 1464, G = X = 936.
C. A = T = 1463, G = X = 934. D. A = T = 1464, G = X = 938.
Câu 109: một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép
lai giữa các cây đa bội nào sau đây cho nhiều kiểu gen, kiểu hình nhất?
A. AAaaBBbb × AAaaBBbb. B. AAAaBBBb × AAaaBBbb.
C. AaaaBBbb × AAaaBbbb. D. AAaaBBbb × AAAABBBb.
Câu 110: Nhân tố chủ yếu quyết định trạng thái cân bằng của quần thể là
A. mức độ cạnh tranh của các cá thể trong quần thể.
B. kiểu phân bố của cá thể trong quần thể.
C. khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
D. cấu trúc tuổi của quần thể.
Câu 111: Trong đột biến điểm thì đột biến thay thế dạng phổ biến nhất. bao nhiêu phát biểu sau giải
thích cho đặc điểm trên?
I. Đột biến thay thế có thể xảy ra khi không có tác nhân gây đột biến.
II. Là dạng đột biến thường ít ảnh ởng đến sức sống ca sinh vật n so với các dạng n lại.
II. Dạng đột biến này chỉ xảy ra trên một mạch của phân tử ADN.
IV. Là dạng đột biến thường xảy ra ở nhóm động vật bậc thấp.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 112: Phát biểuo sau đây đúng khi nói về vai trò của chu trình sinh, địa, hóa đối với hệ sinh thái?
A. Đảm bảo giữ ấm cho các sinh vât.
B. Dòng năng lượng qua hệ sinh thái theo một chiều và cuối cùng bị tiêu biến ở dạng nhiệt.
C. Giúp loại bỏ chất độc ra khỏi hệ sinh thái.
D. Chất dinh dưỡng và các phân tử duy trì sự sống có nguồn cung cấp hạn chế nên cần được tái tạo lại
liên tục.
Câu 113: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen d quy định hoa trắng. Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) giao phấn, thu được F
1
8 kiểu
hình trong đó có 1% số y mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng. Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra
hoán vị gen cả quá trình phát sinh giao tử đực cái với tần số bằng nhau. Theo thuyết, bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể có 2 phép lai phù hợp với kết quả trên.
II. Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì 2 cây (P) có kiểu gen khác nhau.
III. Ở F
1
kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 40,5%.
IV. Kiểu hình mang 3 tính trạng trội luôn chiếm tỉ lệ bé hơn kiểu hình mang 2 tính trạng trội.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 114: Màu sắc lông thỏ do một gen 4 alen A
1
, A
2,
A
3,
A
4
nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định.
Trong đó A
1
quy định màu lông xám, A
2
quy định lông sọc, A
3
quy định lông màu vàng, A
4
quy định lông
màu trắng. Thực hiện các phép lai thu được kết quả như sau:
- Phép lai 1: Thỏ lông sọc lai với thỏ lông vàng, thu được F
1
có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 25% thỏ lông
xám nhạt : 25% thỏ lông sọc : 25% thỏ lông vàng : 25% thỏ lông trắng.
- Phép lai 2: Thỏ lông sọc lai với thỏ lông xám, thu được F
1
có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% thỏ lông
xám : 25% thỏ lông sọc : 25% thỏ lông trắng.

Đề thi thử Sinh học năm 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên ĐH Vinh lần 1. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

----------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Chuyên ĐH Vinh lần 1. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
2 1.768
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Sinh học Xem thêm