Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Quốc Học Huế

1 359
Q
0
I
0
6
C.
3
.
Câu 1[633121]: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện Q
0
cường độ dòng điện cực đại
trong mạch I
0
thì chu dao động điện từ trong mạch
A. T 2 .
B. T 2
I
0
.
Q
0
C. T 2Q
0
I
0
.
D. T 2
Q
0
.
I
0
Câu 2[633122]: Phương trình nào sau đây không biểu diễn một dao động điều hòa:
x
A. 2cos
2t
cm. B. x = 3sin5πt cm.
C. x = 2tcos0,5πt cm. D. x = 5cosπt + 1 cm.
Câu 3[633123]: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 5.10
-2
T. Mặt phẳng khung dây hợp với B một góc
α = 30
0
. Khung dây giới hạn bởi diện tích 12 cm
2
. Độ lớn từ thông qua diện tích S là:
A. 0,3.10
-5
Wb. B. 3.10
-5
Wb. C. 0,3 3.10
5
Wb. D. 3 3.10
5
Wb.
Câu 4[633124]: Một đoạn mạch gồm R, L, C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều u = U
0
cos2πft V với f thay đổi được. Khi f = f
1
= 49 Hz f = f
2
= 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch
như nhau P
1
= P
2
. Khi f = f
3
= 56 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch P
3
, khi f = f
4
= 60 Hz thì công suất tiêu thụ của
mạch P
4
. H thức đúng là:
A. P
1
> P
3
. B. P
2
> P
4
. C. P
4
> P
3
. D. P
3
> P
4
.
Câu 5[633125]: Trên một sợi dây đàn hồi đang sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề bằng:
A. một phần bước sóng. B. một ớc sóng.
C. hai bước sóng. D. nửa bước sóng.
Câu 6[633126]: Khi sóng âm truyền t môi trường không khí vào môi trường ớc thì
A. tần số của sóng không thay đổi. B. chu của sóng ng.
C. bước sóng của sóng không thay đổi. D. bước sóng giảm.
Câu 7[633127]: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ biến trở R,
đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần độ tự cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay
chiều giá trị hiệu dụng tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 t công suất tiêu thụ trên biến trở đạt
cực đại tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch AB giá trịlà:
B.
3
.
4
D.
4
.
4 5
Câu 8[633129]: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc Nguyễn Đình Phúc câu “cung thanh tiếng mẹ, cung
trầm giọng cha”. “Thanh” “trầm” nói đến đặc tính nào của âm?
A. Âm sắc của âm. B. Năng lượng của âm. C. Độ to của âm. D. Độ cao của âm.
Câu 9[633130]: Một con lắc đơn, quả nặng khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu 2s. Nếu gắn thêm một gia
trọng khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu
A. 4 s. B. 0,25 s. C. 2 3 s. D. 2 s.
Câu 10[633131]: Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về phụ thuộc vào tọa độ
A. một đường elip. B. một đường sin.
C. một đoạn thẳng qua gốc tọa độ. D. một đường thẳng song song với trục hoành.
3
Câu 11[633132]: Mức cường độ của một âm L = 5,5 dB. So với cường độ âm chuẩn I
0
thì cường độ âm tại đó bằng
A. 25I
0
. B. 3,548I
0
. C. 3,162I
0
. D. 2,255I
0
.
Câu 12[633133]: Máy biến áp một thiết bị dùng để
A. thay đổi điện áp cường độ dòng điện.
B. thay đổi điện áp xoay chiều không làm thay đổi tần số.
C. thay đổi tần số của nguồn điện xoay chiều.
D. thay đổi điện áp công suất của nguồn điện xoay chiều.
Câu 13[633134]: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện
năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A. nhiệt ng. B. năng. C. hóa năng. D. quang năng.
Câu 14[633135]: Một con lắc đơn dây treo vật một sợi dây kim loại nhẹ thẳng dài 1m, dao động điều hòa với
biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều cảm ứng từ hướng vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc
độ lớn 1 T. Lấy g = 10 m/s
2
. Suất điện động cực đại xuất hiện trên y treo con lắc có giá trịlà:
A. 0,63 V. B. 0,22 V. C. 0,32 V. D. 0,45 V.
Câu 15[633136]: Một mạch dao động điện từ tưởng đang dao động điện từ tự do, biểu thức điện tích của một bản
tụ điện q
6
nC. Khi điện tích của bản này là 4,8 nC t cường độ dòng điện trong mạch độ lớn
bằng:
6cos
10 t
A. 3,6 mA. B. 3 mA. C. 4,2 mA. D. 2,4 mA.
Câu 16[633137]: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha (với
0 0.5 ) so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó:
A. gồm điện trở thuần cuộn thuần cảm. B. gồm điện trở thuần tụ điện.
C. chỉ cuộn cảm. D. gồm cuộn thuần cảm tụ điện.
Câu 17[633138]: Sóng truyền trên một sợi y rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp 20 cm. Bước
sóng
bằng:
A. 5 cm. B. 10 cm. C. 40 cm. D. 20 cm.
Câu 18[633139]: năng của một con lắc xo tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động. B. li độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. tần số dao động.
Câu 19[633141]: Sự cộng ởng dao động xảy ra khi:
A. dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.
B. ngoại lực c dụng biến thiên tuần hoàn.
C. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn.
D. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 20[633144]: Dây đàn hồi AB dài 24 cm với đầu A c định, đầu B nối với nguồn sóng. M N hai điểm trên
dây chia thành 3 đoạn bằng nhau khi dây duỗi thẳng. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy hai bụng sóng
biên độ của bụng sóng 2 3 cm, B gần sát một nút sóng. Tỉ số khoảng cách lớn nhất nhỏ nhất giữa vị trí của
M của N khi dây dao động là:
A. 1,5. B. 1,4. C. 1,25. D. 1,2.
Câu 21[633146]: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 14,5 cm hai nguồn phát sóng kết hợp dao động
theo phương trình u
1
= acos40πt cm u
2
= acos(40πt + π) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm/s.
Gọi M, N, P ba điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AP
A. 10. B. 9. C. 11. D. 12.
Câu 22[633147]: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm chu T = 0,3 s. Trong khoảng thời gian
0,1 s, chất điểm không thể đi được quãng đường bằng
A. 9 cm. B. 8 cm. C. 7,5 cm. D. 8,5 cm.
Câu 23[633150]: Đồ thị biến đổi theo thời gian của hiệu điện thế
cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB như hình vẽ.
Tổng trở công suất tiêu thụ của mạch giá trị
A. Z = 100 Ω, P = 50 W. B. Z = 50 Ω, P = 100 W.
C. Z = 50 Ω, P = 0 W. D. Z = 50 Ω, P = 50 W.
Câu 24[633155]: Cho hai vật nhỏ A B khối lượng bằng nhau bằng 1 kg. Hai vật được nối với nhau bằng một
sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn không dẫn điện dài 10 cm, vật B tích điện tích q = 10
-6
C còn vật A được gắn vào
xo nhẹ độ cứng k = 10 N/m. Hệ được đặt nằm ngang trên một bàn không ma sát trong điện trường đều cường độ
điện trường E = 10
5
V/m hướng dọc theo trục xo. Ban đầu hệ nằm yên, xo bị dãn. Cắt dây nối hai vật, vật B rời
xa vật A chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa. Lấy
ngắn nhất lần đầu tiên thì A B cách nhau một khoảng
2
10.
Khi xo chiều dài
A. 17 cm. B. 19 cm. C. 4 cm. D. 24 cm.
Câu 25[633159]: Đặt điện áp xoay chiều u tần số góc 173,2 rad/s
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R cuộn cảm
thuần độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i cường độ dòng điện trong
đoạn mạch, độ lệch pha giữa u i. Hình bên đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của theo L. Giá trị của R là
A. 31 Ω. B. 30 Ω.
C. 15,7 Ω. D. 15 Ω.
Câu 26[633164]: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm O của thấu kính
18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục tọa độ O
1
x O
1
’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, cùng
chiều dương, gốc O
1
O
1
thuộc trục chính. Biết O
1
x đi qua A O
1
’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên trục O
1
x với
phương trình x = 4cos(5πt + π) cm thì A’ dao động trên trục O
1
’x’ với phương trình x' 2cos(5t ) cm. Tiêu cự
của thấu kính là:
A. –18 cm. B. 36 cm. C. 6 cm. D. –9 cm.
Câu 27[633168]: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây
thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ điện trở thuần R. Điện áp đặt vào AB biểu thức
u 80 2 cos100t
V, hệ số công suất của đoạn mạch AB
2
. Khi điện áp tức thời giữa hai điểm A M 48 V
2
thì điện áp tức thời giữa hai điểm M B độ lớn
A. 64 V. B. 102,5 V. C. 48 V. D. 56 V.
Câu 28[633170]: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O với tốc độ dài 30 cm/s, gia tốc
hướng tâm 1,5 m/s
2
thì hình chiếu của trên đường nh quỹ đạo dao động điều hòa với biên độ
A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 5 cm. D. 7,5 cm.
Câu 29[633173]: Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng
đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất
t vật gần M nhất. Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất
A. t
2t
.
3
B. t
t
.
4
C. t
t
.
3
D. t
t
.
6
Câu 30[633175]: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở
thuần R
1
mắc nối tiếp với tụ điện điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R
2
mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều tần số giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi
đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 160 W hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp
hai đầu đoạn mạch AM MB cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 60
0
, công suất tiêu thụ trên mạch AB
trong trường hợp này bằng
A. 160 W. B. 90 W. C. 180 W. D. 120 W.
Câu 31[633176]: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(πt + 0,25π) cm. Kể từ lúc t = 0, vật đi qua vị
trí lực kéo về triệt tiêu lần thứ ba vào thời điểm
A. 2,5 s. B. 2,75 s. C. 2,25 s. D. 2 s.

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018

Mời bạn đọc tham khảo Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Quốc Học Huế, tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi sẽ giúp các bạn học sinh học tập tốt hơn môn Vật lý. Mời thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Quốc Học Huế. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 359
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm