Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hải Phòng lần 1

1 512
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI THỬ LẦN I
(Đề có 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 121
Câu 1: Đồ thị biểu diễn của u
L
theo i trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có dạng là
A. đường elip. B. đường thẳng qua gốc tọa độ.
C. đường cong hypebol. D. đường cong parabol.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm, tại vị trí li độ x = 2 cm thì tỉ số thế năng và động
năng là
A. 8. B.
1
2
. C. 2. D.
1
8
.
Câu 3: Trong giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp S
1
,S
2
cùng pha trên mặt nước, khoảng cách ngắn nhất từ
trung điểm O của S
1
S
2
đến một điểm M dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn S
1
S
2
A.
4
λ
. B.
2
λ
. C.
3
2
λ
. D.
3
λ
4
.
Câu 4: Một sóng cơ lan truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2. Biết bước sóng và tốc độ truyền sóng trong
hai môi trường lần lượt là λ
1
, λ
2
v
1
, v
2
. Biểu thức nào sau đây là đúng?
A.
12
21
v
v
λ
=
λ
. B. λ
1
= λ
2
. C.
11
22
v
v
λ
=
λ
. D. v
1
=v
2.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử môi trường.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
C. Chu kỳ của sóng bằng chu kỳ dao động của các phần tử môi trường.
D. Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử môi trường.
Câu 6: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. tần số dao động. B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. li độ dao động.
Câu 7: Một con lắcxo dao động điều hòa, nếu không thay đổi cấu tạo của con lắc, không thay đổi cách kích
thích dao động nhưng thay đổi cách chọn gốc thời gian thì
A. biên độ và chu kỳ thay đổi, pha ban đầu không đổi.
B. biên độ và pha ban đầu thay đổi, chu kỳ không đổi.
C. biên độ và chu kỳ không đổi, pha ban đầu thay đổi.
D. biên độ, chu kỳ, pha ban đầu của dao động sẽ không thay đổi.
Câu 8: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức
(A). Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Cường độ hiệu dụng bằng 2(A). B. Pha ban đầu của dòng điện là π/6.
C. Chu kỳ dòng điện là 0,02(s). D. Tần số là 100π(Hz).
Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều biểu thức
0
u Uc ( t )os= ω
vào hai đầu đoạn mạch chỉ một trong ba
linh kiện sau: điện trở thuần, cuộn y thuần cảm, tụ điện. Biết cường độ dòng điện tức thời được xác định
bằng hệ thức
u
i
Z
=
, với Z là trở kháng của đoạn mạch. Đoạn mạch có thể chứa
A. điện trở thuần. B. cuộn dây thuần cảm.
C. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở.
Câu 10: Con lắc xo gồm vật nặng khối lượng m = 250g, xo độ cứng k = 100N/m đang dao động
cưỡng bức trong không khí do chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Giữ ngun biên
độ của ngoại lực, thay đổi tần số góc tthấy khi tần số góc lần lượt 10rad/s 15rad/s thì biên độ của vật
nặng khi ổn định lần lượt là A
1
và A
2
. So sánh A
1
và A
2
?
A. A
1
<A
2
. B. A
1
>A
2
. C. A
1
= A
2
. D. A
1
= 1,5A
2
.
Câu 11: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp hai lần tần số dao động.
B. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
C. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
D. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 12: Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều
có biểu thức
0
u Uc ( t )os= ω
. Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được tính bởi công thức
A.
0
U
I
C
=
ω
. B.
0
UC
I
2
ω
=
. C.
0
I UC= ω
. D.
0
U
I
2C
=
ω
.
Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng
chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. giảm bớt 11%. B. tăng thêm 10%. C. giảm bớt 21%. D. tăng thêm 9,1%.
Câu 14: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào
A. cách chọn gốc tính thời gian. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. D. cấu tạo mạch điện và tần số dòng điện.
Câu 15: Một vật khối lượng m = 10g dao động điều hoà với biên độ A = 0,2 m tần số góc ω = 10 rad/s.
Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là
A. 1,2 N. B. 2,0 N. C. 0,2 N. D. 0,5 N.
Câu 16: Một nguồn âm là nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, giả sử không có sự hấp thụ
phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m mức cường độ âm 80dB. Tại điểm cách nguồn âm 1m
thì mức cường độ âm bằng
A. 90dB. B. 120dB. C. 100dB. D. 110dB.
Câu 17: Độ to của âm gắn liền với
A. cường độ âm. B. mức cường độ âm.
C. biên độ dao động của âm. D. tần số âm.
Câu 18: Một máy biến áp lý tưởng số vòng dây cuộn cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Đặt vào
máy biến áp này điện áp xoay chiều thì máy biến áp
A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B. làm giảm điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp 10 lần so với cuộn sơ cấp.
C. làm tăng điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp 10 lần so với cuộn sơ cấp.
D. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
Câu 19: Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là
A. gia tốc. B. vận tốc. C. biên độ. D. tần số.
Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa ng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M ch các
nguồn những đoạn d
1
, d
2
dao động với biên độ cực đại
A. d
2
d
1
= kλ. B. d
2
d
1
= kλ/2.
C. d
2
d
1
= (2k + 1)λ/2. D. d
2
d
1
= (2k + 1)λ/4.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có chu kì giảm dần theo thời gian.
B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát, lực cản.
C. Nếu ma sát, lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 22: Máy phát điện xoay chiều một pha và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào?
A. Phần ứng đều có ba cuộn dây.
B. Đều tạo ra một dòng điện xoay chiều một pha.
C. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
D. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều
0
u U c ( t)os= ω
vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Các giá trị điện
áp tức thời và hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử là u
R
, u
L
, u
C
và U
R
, U
L
,
U
C
. Biểu thức nào sau đây là sai?
A.
RLC
UU U U= ++

. B.
22
R LC
u= u +(u -u )
.
C.
RLC
uu u u= ++
. D.
22
R LC
U U (U U )= +−
.
Câu 24: Mt đon mch gm mt đin tr thun R = 25, mắc nối tiếp với tụ điện điện dung
4
10
CF
=
π
cuộn y thuần cảm hệ số tự cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều tần số
f=50Hz thì điện áp giữa hai đầu điện trở thuần R sớm pha
4
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị
cảm kháng của cuộn dây là
A. 75. B. 125. C. 150. D. 100.
Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, phương trình lần lượt là
1
x 3c (10t )
3
os
π
=
(cm) và
2
x 4c (10t )
6
os
π
= +
(cm). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng
A. 50 m/s. B. 50 cm/s. C. 5m/s. D. 5 cm/s.
Câu 26: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng nơi truyền tải lên 20 lần thì công
suất hao phí trên đường dây
A. tăng 400 lần. B. giảm 20 lần. C. giảm 400 lần. D. tăng 20 lần.
Câu 27: y phát điện xoay chiều một pha thứ nhất hai cặp cực, rôto quay mỗi phút 1800 vòng. y phát
điện xoay chiều một pha thứ hai có 6 cặp cực, rôto của nó phải quay với tốc độ bằng bao nhiêu để phát ra dòng
điện cùng tần số với máy thứ nhất?
A. 600 vòng/phút. B. 300 vòng/phút. C. 240 vòng/phút. D. 120 vòng/phút.
Câu 28: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông
góc vi đưng sc ca mt t trưng đu
B
. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc ctơ pháp tuyến
n
của khung
dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ
B
. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
A. e = ωNBSsin(ωt) V. B. e = ωNBScos(ωt) V.
C. e = NBSsin(ωt) V. D. e = NBScos(ωt) V.
Câu 29: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện
và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng. B. cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. tổng trở của đoạn mạch tăng. D. điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với chu T=4s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm li độ x = -A/2
theo chiều dương đến điểm có li độ x= +A bằng
A.
8
s
3
. B.
1
s
3
. C.
2
s
3
. D.
4
s
3
.
Câu 31: Một con lắc xo gồm xo độ cứng k=10N/m khối lượng không đáng kể một vật khối
lượng m = 100g dao động điều hoà dọc theo trục Ox . Gốc thời gian được chọn lúc vật vận tốc v=0,1m/s
và gia tốc a= -1m/s
2
. Phương trình dao động của vật là
A.
x 2c (10t )
4
os
π
=
cm. B.
3
x 2c (10t )
4
os
π
=
cm.
C.
x 2c (10t )
3
π
= os
cm. D.
x 2c (10t )
4
π
= os
cm.
Câu 32: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ tđiện với điện dung
4
10
C (F)
=
π
. Đặt điện áp xoay chiều
tần số f=50(Hz) vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm điện áp hai đầu mạch giá trị
u 100 10=
(V) thì
cường độ dòng điện trong mạch i=2(A). Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là
A. U
C
= 100(V). B. U
C
= 100
2
(V). C. U
C
=
100 7
(V). D. U
C
= 200(V).
Câu 33: Cho nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R
0
, L
0
hoặc C
0
. Lấy một hộp
bất kì mắc nối tiếp với một cuộn y thuần cảm độ tự cảm
3
L (H)=
π
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều có biểu thức dạng u = 200
2
cos(100πt)(V) thì dòng điện trong mạch có biểu thức
i = I
0
cos(100πt -
3
π
) (A). Phần tử trong hộp kín đó là

Đề thi thử năm 2019 môn Vật lý

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hải Phòng lần 1. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

----------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hải Phòng lần 1. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 512
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm