Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 1
Đề thi minh họa năm 2019 môn Toán
Trường THCS-THPT Lương Thế Vinh
Đề thi có 5 trang
Mã đề thi 110
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2018-2019
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1. Với a là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?
A. log(a
4
) = 4 log a. B. log(4a) = 4 log a. C. log(a
4
) =
1
4
log a. D. log(4a) =
1
4
log a.
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số y = 2
x
là
A.
Z
2
x
dx =
2
x
ln 2
+ C. B.
Z
2
x
dx = ln 2.2
x
+ C.
C.
Z
2
x
dx = 2
x
+ C. D.
Z
2
x
dx =
2
x
x + 1
+ C.
Câu 3. Cho mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
−2x + 4y + 2z −3 = 0. Tính bán kính R của mặt cầu
(S).
A. R = 3. B. R = 3
√
3. C. R =
√
3. D. R = 9.
Câu 4. Cho f(x), g(x) là hai hàm số liên tục trên R. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh
đề sau
A.
Z
b
a
(f(x)g(x))dx =
Z
b
a
f(x)dx.
Z
b
a
g(x)dx.
B.
Z
a
a
f(x)dx = 0.
C.
Z
b
a
f(x)dx =
Z
b
a
f(y)dy.
D.
Z
b
a
(f(x) − g(x))dx =
Z
b
a
f(x)dx −
Z
b
a
g(x)dx.
Câu 5. Tập giá trị của hàm số y = e
−2x+4
là
A. R \ {0}. B. (0; +∞). C. R. D. [0; +∞).
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Z
e
x
=
e
x+1
x + 1
+ C. B.
Z
cos 2xdx =
1
2
sin 2x + C.
C.
Z
1
x
dx = ln |x|+ C. D.
Z
x
e
dx =
x
e+1
e + 1
+ C.
Câu 7. Hàm số dạng y = ax
4
+ bx
2
+ c (a 6= 0) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 8. Cho mặt phẳng (P ) : 3x − y + 2 = 0. Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một
véc tơ pháp tuyến của (P )?
A. (3; 0; −1). B. (3; −1; 0). C. (−1; 0; −1). D. (3; −1; 2).
Câu 9.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = x
2
− 3x + 1. B. y = −x
3
− 3x + 1.
C. y = x
4
− x
2
+ 3. D. y = x
3
− 3x + 1.
x
y
0
Trang 1/5 Mã đề 110
Câu 10. Tập xác định của hàm số y = log
2
(3 − 2x − x
2
) là
A. D(−1; 3). B. D = (−3; 1). C. D = (−1; 1). D. D = (0; 1).
Câu 11. Cho hàm số y =
x + 1
2x − 2
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
1
2
.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x =
1
2
.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = −
1
2
.
Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a. Diện tích
xung quanh của hình nón đó bằng
A. 2a
2
. B. 3πa
2
. C. 2πa
2
. D. 4πa
2
.
Câu 13. Tập xác định của hàm số y = x
4
− 2018x
2
− 2019 là
A. (−1; +∞). B. (0; +∞). C. (−∞; 0). D. (−∞; +∞).
Câu 14. Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh
của hình trụ bằng
A. 2a
2
. B. 4πa
2
. C. 2πa
2
. D. πa
2
.
Câu 15. Cho hàm số y = x
3
− 2x
2
+ x + 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
3
; 1
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
1
3
; 1
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
−∞;
1
3
.
Câu 16. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Rút ngẫu nhiên đồng thời
hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được
là một số chẵn.
A.
5
18
. B.
13
18
. C.
1
6
. D.
8
9
.
Câu 17. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A
0
B
0
C
0
có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết
AB = a, AC = 2a và A
0
B = 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
.
A. 2
√
2a
3
. B.
√
5a
3
3
. C.
2
√
2a
3
3
. D.
√
5a
3
.
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 2
3x
<
1
2
−2x−6
là
A. (−∞; 6). B. (6; +∞). C. (0; 64). D. (0; 6).
Câu 19.
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y =
ax + b
cx + d
với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A. y
0
< 0, ∀x 6= 1. B. y
0
> 0 ∀x 6= 2.
C. y
0
> 0, ∀x 6= 1. D. y
0
< 0 ∀x 6= 2.
2
x
1
y
0
Trang 2/5 Mã đề 110
Câu 20. Cho 3 điểm A(2; 1; −1), B(−1; 0; 4), C(0; −2; −1). Phương trình mặt phẳng đi qua
A và vuông góc với BC là
A. x − 2y − 5 = 0. B. x − 2y − 5z + 5 = 0.
C. 2x − y + 5z − 5 = 0. D. x − 2y − 5z − 5 = 0.
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) = x
4
− 4x
2
+ 5 trên đoạn [−2; 3] bằng
A. 1. B. 122. C. 5. D. 50.
Câu 22. Cho
Z
4
0
f(x)dx = 2018. Tính tích phân I =
Z
2
0
[f(2x) + f(4 −2x)]dx.
A. I = 1009. B. I = 0. C. I = 2018. D. I = 4036.
Câu 23. Hàm số y = x
3
− 3x
2
+ 3x − 4 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 24. Cho tam giác ABC có A(1; −2; 0), B(2; 1; −2), C(0; 3; 4). Tìm tọa độ điểm D để tứ
giác ABCD là hình bình hành.
A. (1; 0; −6). B. (−1; 0; 6). C. (1; 6; −2). D. (1; 6; 2).
Câu 25. Tích tất cả các nghiệm của phương trình log
2
3
x − 2 log
3
x − 7 = 0 là
A. 9. B. −7. C. 1. D. 2.
Câu 26. Cho a > 0, a 6= 1 và log
a
x = −1, log
a
y = 4. Tính P = log
a
(x
2
y
3
).
A. P = 18. B. P = 10. C. P = 14. D. P = 6.
Câu 27. Gọi F (x) = (ax
2
+ bx + c)e
x
là một nguyên hàm của hàm số f(x) = (x −1)
2
e
x
. Tính
S = a + 2b + c.
A. S = 4. B. S = 3. C. S = −2. D. S = 0.
Câu 28. Cho số thực m > 1 thỏa mãn
Z
m
1
|2mx − 1|dx = 1. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. m ∈ (1; 3). B. m ∈ (2; 4). C. m ∈ (3; 5). D. m ∈ (4; 6).
Câu 29. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA = 2a. Tính theo a thể tích khối chóp
S.ABCD.
A. V =
a
3
√
15
12
. B. V =
a
3
√
15
6
. C. V =
2a
3
3
. D. V = 2a
3
.
Câu 30. Cho đa giác đều có 2018 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là các
đỉnh của đa giác đã cho?
A. C
4
1009
. B. C
2
2018
. C. C
2
1009
. D. C
4
2018
.
Câu 31. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 60
0
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
A.
a
3
√
6
6
. B.
a
3
√
6
2
. C.
a
3
√
6
12
. D.
a
3
√
3
6
.
Câu 32. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm
đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −2t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng
thời gian tính bằng giây, kẻ từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển
được trong 8 giây cuối cùng
A. 55m. B. 50m. C. 25m. D. 16m.
Câu 33. Cho hàm số y = f(x) =
x
2
+ 3 với x ≥ 1
5 − x với x < 1
. Tính
I = 2
Z
π
2
0
f(sin x) cos xdx + 3
Z
1
0
f(3 − 2x)dx.
A. I =
32
3
. B. I = 31. C. I =
71
6
. D. I = 32.
Trang 3/5 Mã đề 110
Đề thi thử năm 2019 môn Toán
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 1. Nội dung tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Mời các bạn học sinh tham khảo.
- Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
- Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang lần 1
- Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên lần 2
- Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh lần 1
- Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hải Phòng lần 1
- Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa lần 2
----------------------------
Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 1. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.