Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 có file nghe và đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 1 lớp 3 gồm các dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 chương trình mới khác nhau giúp các em học sinh lớp 4 nâng cao các kỹ năng tiếng Anh cơ bản hiệu quả.

I. LISTENING

Task 1. Listen and tick V. There is one example.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Task 3. Listen and draw lines. There is one example (0).

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

II. READING AND WRITING

Task 1. Look and write. There is one example.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Task 2. Read and tick V or cross X. There are two examples.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có file nghe năm 2019 - 2020

Task 3. Read and write YES or NO. There is an example (0).

Hello, I’m Mia from Oxford Primary School. It’s Monday today. We have Art and Science today. I’m in the Art class now. The girls are drawing flowers. The boys are making paper planes. It was Sunday yesterday. I was at home. In the morning, I painted a picture. In the afternoon, I played tennis. In the evening, I played computer games.

0. Mia is a pupil at Oxford Primary School.

YES

1. She has Art and Science on Mondays.

_____

2. All pupils are drawing flowers in the Art class now.

_____

3. Yesterday Mia was at school.

_____

4. She painted a picture on Sunday morning.

_____

5. She played tennis on Sunday evening.

_____

ĐÁP ÁN

I. LISTENING

Task 1. Listen and tick V. There is one example.

1. A; 2. B; 3. B; 4. A; 5. B;

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

1. X; 2. V; 3. V; 4. V; 5. X

Task 3. Listen and draw lines. There is one example (0).

1. B; 2. D; 3. E; 4. C; 5. A;

II. READING AND WRITING

Task 1. Look and write. There is one example.

1. Australia; 2. Malaysia; 3. England; 4. America; 5. Japan;

Task 2. Read and tick V or cross X. There are two examples.

1. V; 2. V; 3. X; 4. X; 5. V;

Task 3. Read and write YES or NO. There is an example (0).

1. YES; 2. NO; 3. NO; 4. YES; 5. NO;

Trên đây là Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
17 3.370
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Tiếng Anh Xem thêm