Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Ôn thi vào 10 môn Toán: Hàm số bậc hai y = ax^2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm giá trị của tham số m

    Cho đồ thị hàm số (P): y=2x^2 như hình vẽ.

    Tìm giá trị của tham số m

    Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình x2 – 2m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

    Hướng dẫn:

    Xét phương trình x^2 - 2m + 4 = 0 (*)

    ⇔x^2 = 2m - 4

    Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của parabol (P) và đường thẳng d: y = m – 2

    Để (*) có hai nghiệm phân biệt thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt

    Từ đồ thị hàm số ta thấy:

    Với m  -2 > 0⇔m > 2 thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt hay phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi m > 2.

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức

    Đồ thị hàm số y = ax^{2};(a eq
0) đi qua hai điểm A(−2; 4)B(4; b). Giá trị b - 5a là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Đồ thị hàm số y = ax^{2};(a eq
0) đi qua điểm A(−2; 4) suy ra

    4 = a( - 2)^{2} \Rightarrow a = 1
\Rightarrow y = x^{2}

    Đồ thị hàm số y = x^{2} đi qua điểm B(4; b) suy ra

    b = 4^{2} \Rightarrow b =
16

    Khi đó b - 5a = 16 - 5.1 =
11

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định điểm không thuộc đồ thị hàm số

    Cho hàm số y = f(x) = -
\frac{1}{2}x^{2} có đồ thị (C). Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đồ thị (C)?

    Hướng dẫn:

    Điểm M thuộc đồ thị hàm số vì -
\frac{1}{2}.2^{2} = - 2 luôn đúng.

    Điểm N không thuộc đồ thị hàm số vì -
\frac{1}{2}.1^{2} = - \frac{1}{2} eq y_{N}.

    Điểm P thuộc đồ thị hàm số vì -
\frac{1}{2}.( - 1)^{2} = - \frac{1}{2} luôn đúng.

    Điểm Q thuộc đồ thị hàm số vì -
\frac{1}{2}.( - 4)^{2} = - 8 luôn đúng.

  • Câu 4: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Động năng (J) của một quả sầu riêng rơi được tính bằng công thức W_{d} =
\frac{mv^{2}}{2} với m là khối lượng quả sầu riêng (kg), V là vận tốc của sầu riêng (m/s). Tính vận tốc rơi của quả sầu riêng nặng 1kg thời điểm quả sầu riêng đạt động năng 32J?

    Đáp án: 8 (m/s)

    Đáp án là:

    Động năng (J) của một quả sầu riêng rơi được tính bằng công thức W_{d} =
\frac{mv^{2}}{2} với m là khối lượng quả sầu riêng (kg), V là vận tốc của sầu riêng (m/s). Tính vận tốc rơi của quả sầu riêng nặng 1kg thời điểm quả sầu riêng đạt động năng 32J?

    Đáp án: 8 (m/s)

    Thay m = 1;W_{d} = 32 vào W_{d} = \frac{mv^{2}}{2} ta được:

    \frac{mv^{2}}{2} = 32 \Leftrightarrow
v^{2} = 64 \Leftrightarrow v = 8;(v > 0)

    Vận tốc của quả sầu riêng nặng 1 kg tại thời điểm quả sầu riêng đạt động năng là 32J8m/s.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm câu sai

    Cho hàm số y = \left( 4m^{2} + 12m + 11
ight)x^{2}. Kết luận nào dưới đây sai?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = \left( 4m^{2} + 12m + 11
ight)x^{2} có hệ số a = 4m^{2} +
12m + 11 = \left( 4m^{2} + 12m + 9 ight) + 2 = (2m + 3)^{2} + 2 \geq
2;\forall m

    Nên đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành, đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.

    Và đồ thị hàm số là một parabol nằm phía trên trục hoành, điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị.

    Kết luận sai là: “Đồ thị hàm số là một đường thẳng”.

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) = 2x^{2}. Tìm giá trị của b biết f(b) \geq 8b + 14.

    Hướng dẫn:

    Ta có: f(b) = 2b^{2}

    f(b) \geq 8b + 14 \Leftrightarrow
2b^{2} \geq 8b + 14

    \Leftrightarrow b^{2} - 4b - 7 \geq 0
\Leftrightarrow \left( b^{2} - 4b + 4 ight) - 11 \geq 0

    \Leftrightarrow (b - 2)^{2} - 11 \geq 0
\Leftrightarrow (b - 2)^{2} \geq 11

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
b - 2 \geq \sqrt{11} \\
b - 2 \leq - \sqrt{11} \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
b \geq 2 + \sqrt{11} \\
b \leq 2 - \sqrt{11} \\
\end{matrix} ight.

    Vậy b \geq 2 + \sqrt{11} hoặc b \leq 2 - \sqrt{11} thì f(b) \geq 8b + 14.

  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm tọa độ giao điểm

    Tọa độ giao điểm của parabol (P):y = x2 và đường thẳng (D): y = 2x là:

    Hướng dẫn:

    Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:

    \begin{matrix}  {x^2} = 2x \hfill \\   \Leftrightarrow x\left( {x - 2} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x - 2 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0 \Rightarrow y = 0} \\   {x = 2 \Rightarrow y = 4} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy tọa độ giao điểm là: A\left( {0;0} ight);B\left( {2;4} ight)

  • Câu 8: Nhận biết
    Xác định điều kiện của m

    Đồ thị hàm số y = (m + 4)x^{2} nằm phía dưới trục hoành khi nào?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số y = (m + 4)x^{2} nằm phía dưới trục hoành khi

    m + 4 < 0 \Leftrightarrow m < -
4

    Vậy m < - 4 thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Biết rằng diện tích của một mặt cầu bán kính R được xác định bởi công thức S = 4\pi R^{2}. Nếu bán kính R tăng lên 5 lần thì diện tích sẽ tăng lên bao nhiêu lần?

    Hướng dẫn:

    Giả sử R' = 5R

    Suy ra S' = 4\pi R'^{2} =
4\pi(5R)^{2} = 25.4.\pi.R = 25S

    Vậy khi bán kính R tăng lên 5 lần thì diện tích tăng 25 lần.

  • Câu 10: Vận dụng
    Tìm số điểm trên (P)

    Cho hàm số y = \sqrt 3 {x^2} có đồ thị là (P). Có bao nhiêu điểm trên (P) có tung độ gấp đôi hoành độ?

    Hướng dẫn:

    Gọi điểm cần tìm là A\left( {x;y} ight).

    Vì A có tung độ gấp đôi hoành độ => y=2x hay A\left( {x;2x} ight)

    Thay tọa độ điểm A vào hàm số ta có:

    \begin{matrix}  2x = \sqrt 3 {x^2} \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0 \Rightarrow y = 0} \\   {x = \dfrac{{2\sqrt 3 }}{3} \Rightarrow y = \dfrac{{4\sqrt 3 }}{3}} \end{array}} ight. \hfill \\   \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {A\left( {0;0} ight) \equiv O} \\   {A\left( {\dfrac{{2\sqrt 3 }}{3};\dfrac{{4\sqrt 3 }}{3}} ight)} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy có hai điểm trên (P) có tung độ gấp đôi hoành độ.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn thứ tự đúng

    Đồ thị hàm số y = ax², (a ≠ 0) là đường gì?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số y = ax², (a ≠ 0) là đường cong.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm giao điểm của d và (P)

    Cho parabol (P): y = 2x2 và đường thẳng (d): y = x + 1. Số giao điểm của đường thẳng d và parabol (P) là:

    Hướng dẫn:

    Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:

    \begin{matrix}  2{x^2} = x + 1 \hfill \\   \Leftrightarrow 2{x^2} - x - 1 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow 2{x^2} - 2x + x - 1 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow 2x\left( {x - 1} ight) + x - 1 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {2x + 1} ight)\left( {x - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {2x + 1 = 0} \\   {x - 1 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x =  - \dfrac{1}{2} \Rightarrow y = \dfrac{1}{2}} \\   {x = 1 \Rightarrow y = 2} \end{array}} ight. \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {A\left( { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} ight)} \\   {A\left( {1;2} ight)} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy có hai giao điểm của d và (P).

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Với giá trị nào của m thì hàm số y = \frac{m - 2}{m}x^{2} là hàm số bậc hai?

    Hướng dẫn:

    Hàm số đã cho là hàm số bậc hai khi \left\{ \begin{matrix}
\frac{m - 2}{m} eq 0 \\
m eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m eq 2 \\
m eq 0 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 14: Thông hiểu
    Định giá trị m

    Cho hàm số y = (2m + 2)x^{2}. Tìm m để đồ thị đi qua điểm A(x;y) với (x;y) là nghiệm của hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
x - y = 1 \\
2x - y = 3 \\
\end{matrix} ight.?

    Hướng dẫn:

    Ta có đồ thị đi qua điểm A(x;y) với (x;y) là nghiệm của hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
x - y = 1 \\
2x - y = 3 \\
\end{matrix} ight.. Khi đó:

    \left\{ \begin{matrix}
x - y = 1 \\
2x - y = 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
x - y = 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
y = 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow A(2;1)

    Thay x = 2;y = 1 vào hàm số y = (2m + 2)x^{2} ta được:

    1 = (2m + 2).(2)^{2} \Leftrightarrow 2m
+ 2 = \frac{1}{4} \Leftrightarrow m = - \frac{7}{8}

    Vậy đáp án cần tìm là: m = -
\frac{7}{8}.

  • Câu 15: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Cho hàm số y = (2m - 1)x^{2} (với m là tham số). Biết rằng (x;y) thỏa mãn \left\{ \begin{matrix}
x + y = 2 \\
x^{2} - 2y = - 4 \\
\end{matrix} ight.. Tổng tất cả các giá trị của tham số m khi đó là:

    Hướng dẫn:

    Xét hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x + y = 2 \\
x^{2} - 2y = - 4 \\
\end{matrix} ight. như sau:

    \left\{ \begin{matrix}
x + y = 2 \\
x^{2} - 2y = - 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2x + 2y = 4 \\
x^{2} - 2y = - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x^{2} + 2x = 0 \\
x + y = 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \Rightarrow y = 2 \\
x = - 2 \Rightarrow y = 4 \\
\end{matrix} ight.

    Thay (0;2) vào hàm số y = (2m - 1)x^{2} ta được:

    2 = (2m - 1).0 (vô lí)

    Thay (2;4) vào hàm số y = (2m - 1)x^{2} ta được:

    4 = (2m - 1).( - 2)^{2} \Leftrightarrow m
= 1.

    Vậy tổng tất cả các giá trị m thỏa mãn yêu cầu bằng 1.

  • Câu 16: Vận dụng
    Ghi kết quả vào chỗ trống

    Một người thực hiện nhảy dù ở độ cao 325m so với mực nước biển. Quãng đường chuyển động S (đơn vị: mét) phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị: giây) được xác định bởi công thức S =
5t^{2}. Hỏi sau khoảng thời gian 4s, người đó cách mặt đất bao nhiêu mét?

    Đáp án: 245 (mét)

    Đáp án là:

    Một người thực hiện nhảy dù ở độ cao 325m so với mực nước biển. Quãng đường chuyển động S (đơn vị: mét) phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị: giây) được xác định bởi công thức S =
5t^{2}. Hỏi sau khoảng thời gian 4s, người đó cách mặt đất bao nhiêu mét?

    Đáp án: 245 (mét)

    Sau 4s người đó rơi được quãng đường là S = 5.4^{2} = 80(m)

    Suy ra người đó cách mặt đất một khoảng là 325 - 80 = 245(m).

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm tọa độ giao điểm

    Cho (P):y = 3x^{2}(d):y = - 4x - 1. Tìm tọa độ giao điểm của (P)(d)?

    Hướng dẫn:

    Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P);(d) ta có:

    3x^{2} = - 4x - 1

    \Leftrightarrow 3x^{2} + 4x + 1 =
0

    \Leftrightarrow (3x + 1)(x + 1) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}x = - \dfrac{1}{3} \Rightarrow y = \dfrac{1}{3} \\x = - 1 \Rightarrow y = 3 \\\end{matrix} ight.

    Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là \left( -
\frac{1}{3};\frac{1}{3} ight),( - 1;3).

  • Câu 18: Thông hiểu
    Tìm m để d cắt (P)

    Cho parabol (P): \left( P ight):y = \sqrt {5m + 1} .x^2 và đường thẳng (d): y = 5x + 4. Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại điểm có tung độ y = 9.

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định: m >  - \frac{1}{5}

    Thay y = 9 vào đường thẳng d ta được: 5x + 4 = 9 \Rightarrow x = 1

    => Tọa độ giao điểm của d và (P) là: A(1; 9)

    Thay x = 1; y = 9 vào (P) ta được:

    \begin{matrix}  9 = \sqrt {5m + 1} {.1^2} \hfill \\   \Leftrightarrow 81 = 5m + 1 \hfill \\   \Leftrightarrow m = 16 \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy m = 6 thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số (P)

    Trong các điểm: A\left( {1;2} ight);B\left( { - 1; - 1} ight); C\left( {10; - 200} ight);D\left( {\sqrt {10} ;10} ight) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = −x^2?

    Hướng dẫn:

    Thay tọa độ điểm A\left( {1;2} ight) vào hàm số (P): y = −x^2 ta được: 2 e  - {1^2}\left( L ight)

    \Rightarrow A otin \left( P ight)

    Thay tọa độ điểm B\left( {-1;-1} ight) vào hàm số (P): y = −x^2 ta được: - 1 =  - {1^2}\left( {tm} ight)

     \Rightarrow B \in \left( P ight)

    Thay tọa độ điểm C\left( {10;-200} ight) vào hàm số (P): y = −x^2 ta được: - 200 e  - {\left( {10} ight)^2}\left( {ktm} ight)

    \Rightarrow C otin \left( P ight)

    Thay tọa độ điểm D\left( {\sqrt {10} ;10} ight) vào hàm số (P): y = −x^2 ta được: - 10 =  - {\left( {\sqrt {10} } ight)^2}\left( {ktm} ight)

    \Rightarrow D \in \left( P ight)

    Vậy có hai điểm thỏa mãn.

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Kết luận nào sau đây đúng khi nào sau đây sai khi nói về đồ thị của hàm số y = ax^{2};(a eq 0)?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

    Với a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.

    Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

    Với a < 0thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.

    Vậy câu đúng là: “Với a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị.”

  • Câu 21: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Với x <
0, hàm số y = \left( t -
\frac{1}{2} ight)x^{2}(t là tham số) đồng biến khi nào?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = \left( t - \frac{1}{2}
ight)x^{2} đồng biến khi a <
0

    \Leftrightarrow t - \frac{1}{2} < 0
\Leftrightarrow t < \frac{1}{2}

  • Câu 22: Thông hiểu
    Tìm tọa độ điểm thỏa mãn yêu cầu

    Cho hàm số y = -
\frac{2}{5}x^{2} có đồ thị (P). Điểm M trên (P) (khác gốc tọa độ) có tung độ gấp ba lần hoành độ. Hoành độ của điểm M là:

    Hướng dẫn:

    Gọi M(x;y) là điểm cần tìm.

    M có có tung độ gấp ba lần hoành độ nên M(x;3x).

    Thay tọa độ điểm M vào hàm số ta được:

    3x = - \frac{2}{5}x^{2} \Leftrightarrow\left\lbrack \begin{matrix}x = 0 \Rightarrow y = 0 \\x = - \dfrac{15}{2} \Rightarrow y = \dfrac{- 45}{2} \\\end{matrix} ight.

    Vì điểm M trên (P) (khác gốc tọa độ) nên M\left( - \frac{15}{2}; - \frac{45}{2}
ight)

    Đáp án cần tìm là: -
\frac{15}{2}.

  • Câu 23: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0. Kết luận nào sau đây là đúng.

    Hướng dẫn:

    Cho hàm số y=ax^2,(a≠0)

    a) Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0

    b) Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0

  • Câu 24: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Hàm số y = \left( m^{2} + 3m - 3
ight)x^{2};\left( m^{2} + 3m - 3 eq 0 ight). Tổng các giá trị của m biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(-1; 1) là:

    Hướng dẫn:

    Ta có hàm số y = \left( m^{2} + 3m - 3
ight)x^{2};\left( m^{2} + 3m - 3 eq 0 ight) đi qua điểm A(-1; 1) nên

    1 = \left( m^{2} + 3m - 3 ight).( -
1)^{2} \Leftrightarrow m^{2} + 3m - 4 = 0

    \Leftrightarrow (m - 1)(m + 4) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = 1 \\
m = - 4 \\
\end{matrix} ight.\ (tm)

    Tổng các giá trị của tham số m là: -3

  • Câu 25: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = (2m - 1)x^{2} (với m là tham số). Tìm giá trị của m biết (x;y) thỏa mãn hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
x - y = 1 \\
2x - y = 3 \\
\end{matrix} ight.?

    Hướng dẫn:

    Xét hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x - y = 1 \\
2x - y = 3 \\
\end{matrix} ight. như sau:

    \left\{ \begin{matrix}
x - y = 1 \\
2x - y = 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
y = 1 \\
\end{matrix} ight. thay vào hàm số y = (2m - 1)x^{2} ta được:

    1 = (2m - 1).2^{2} \Leftrightarrow m =
\frac{5}{8}

    Vậy m = \frac{5}{8} là đáp án cần tìm.

  • Câu 26: Nhận biết
    Tính giá trị của a

    Cho parabol (P):y = \left( a - \frac{1}{2}
ight)x^{2} có đồ thị như hình vẽ:

    Hãy xác định giá trị của a?

    Hướng dẫn:

    Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số (P):y = \left( a - \frac{1}{2}
ight)x^{2} đi qua điểm (2,2) suy ra \left( a - \frac{1}{2} ight).2^{2} = 2
\Rightarrow a = 1.

  • Câu 27: Vận dụng
    Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

    Cho đồ thị hàm số (P): y = 2x2  như hình vẽ.

    Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

    Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình 2x2 – m – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

    Hướng dẫn:

    Ta có: 2x^2−m−5=0

    Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của parabol (P):y=2x^2 và đường thẳng d:y=m+5

    Để (*) có hai nghiệm phân biệt thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

    Từ đồ thị hàm số ta thấy

    Với m+5>0⇔m>−5 thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt hay phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khi m>−5.

  • Câu 28: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ:

    Đồ thị của hình trên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Điểm (1; 2) thuộc đồ thị hàm số khi đó x = 1 và y = 2, thay vào hàm số y = 2x^{2} ta được 2 = 2.(1)^{2} đúng.

    Điểm (-1; 2) thuộc đồ thị hàm số khi đó x = -1 và y = 2, thay vào hàm số y = 2x^{2} ta được 2 = 2.( - 1)^{2} đúng.

    Vậy đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số y
= 2x^{2}.

  • Câu 29: Thông hiểu
    Kết luận nào sau đây là sai

    Kết luận nào sau đây là sai khi nó về đồ thị của hàm số y = ax2 với a ≠ 0.

    Hướng dẫn:

    Đồ thị của hàm số y=ax^2;(a≠0) là một parabol đi qua gốc tọa độ O, nhận Oy là trục đối xứng (O là đỉnh của parabol).

    Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

    Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

  • Câu 30: Nhận biết
    Chọn hàm số thích hợp

    Điểm M( - 2; - 1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Điểm M( - 2; - 1) thuộc đồ thị hàm số y = - \frac{x^{2}}{4}( - 1) = - \frac{( - 2)^{2}}{4}
\Leftrightarrow - 1 = - 1 luôn đúng.

    Vậy hàm số y = -
\frac{x^{2}}{4}là đáp án cần tìm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo