Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Ôn thi vào 10 môn Toán: Một số yếu tố thống kê

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng học sinh trong lớp 9A yêu thích các màu sắc xanh, đỏ và vàng như sau:

    Lập bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên ta được:

    Màu

    Xanh

    Đỏ

    Vàng

    Tần số

    11

    12

    10

    Đáp án là:

    Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng học sinh trong lớp 9A yêu thích các màu sắc xanh, đỏ và vàng như sau:

    Lập bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên ta được:

    Màu

    Xanh

    Đỏ

    Vàng

    Tần số

    11

    12

    10

    Hoàn thành bảng tần số như sau:

    Màu

    Xanh

    Đỏ

    Vàng

    Tần số

    11

    12

    10

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn kết quả đúng

    Một cửa hàng thống kê số điện thoại bán được trong tháng 4/2023 và tháng 4/2024 ở bảng sau:

    Thương hiệu

    A

    B

    C

    D

    Các thương hiệu khác

    Tháng 4/2023

    54

    48

    32

    96

    20

    Tháng 4/2024

    60

    56

    60

    120

    24

    Hãy cho biết trong các thương hiệu điện thoại A, B, C, D thương hiệu nào tăng trưởng cao nhất?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số tương đối:

    Thương hiệu

    A

    B

    C

    D

    Các thương hiệu khác

    Tần số tương đối tháng 4/2023

    21,6

    19,2

    12,8

    38,4

    8

    Tần số tương đối tháng 4/2024

    18,75

    17,5

    18,75

    37,5

    7,5

    Thương hiệu tăng trưởng cao nhất là thương hiệu C (tăng 2,85%)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Một doanh nghiệp sản xuất xe ô tô khảo sát lượng xăng tiêu thụ trên 100km của một số loại xe ô tô trên thị trường. Kết quả khảo sát được biểu diễn trong biểu đồ bên dưới:

    Trong 300 chiếc xe được khảo sát, có bao nhiêu chiếc xe tiêu thụ hết từ 5 đến dưới 5,5 lít xăng khi đi hết quãng đường 100 km?

    Hướng dẫn:

    Số xe tiêu thụ từ 5 đến dưới 5,5 lít xăng trong 300 chiếc xe được khảo sát là:

    \frac{34}{100}.300 = 102 (chiếc xe)

    Vậy đáp án cần tìm là: 102 chiếc xe

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho bảng tần số tương đối thống kê về phần trăm học sinh xếp kết quả rèn luyện loại Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt của một trường THCS như sau:

    Kết quả

    Tốt

    Khá

    Đạt

    Chưa đạt

    Tần số tương đối (%)

    80

    10

    8

    2

    Tần số tương đối của giá trị Khá là:

    Hướng dẫn:

    Tần số tương đối của kết quả Khá là: 10%.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Tại một trại hè thanh thiếu niên quốc tế, người ta tìm hiểu xem mỗi đại biểu tham dự có thể sử dụng được bao nhiêu ngoại ngữ. Kết quả được như bảng sau:

    Số ngoại ngữ

    1

    2

    3

    4

    5

    Số đại diện

    84

    64

    24

    16

    12

    Tại trại hè thanh thiếu niên quốc tế tổ chức 1 năm trước đó, có 54 trong tổng số 220 đại biểu tham dự có thể sử dụng được từ 3 ngoại ngữ trở lên. So với năm trước, tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngoại ngữ trở lên năm nay tăng bao nhiêu phần trăm?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số tương đối tương ứng

    Số ngoại ngữ

    1

    2

    3

    4

    5

    Số đại diện

    84

    64

    24

    16

    12

    Tần số tương đối %

    42

    32

    12

    8

    6

    Tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngôn ngữ của 1 năm trước là: \frac{54.100\%}{220} = 24,5\%

    Tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngôn ngữ của nay là: 12% + 8% + 6% = 26%

    Vậy so với năm trước, tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngoại ngữ trở lên năm nay tăng:

    26 – 24,5 = 1,5%

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xác định dữ liệu chưa chính xác

    Trong bảng số liệu sau có một số liệu không chính xác.

    Tần số

    8

    12

    10

    20

    Tần số tương đối

    16%

    24%

    25%

    40%

    Số liệu bị sai là:

    Hướng dẫn:

    Số liệu bị sai là 25% vì \frac{10}{8 + 12
+ 10 + 20}.100\% = 20\%.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau

    Tuổi thọ (ngày)

    [30; 40)

    [40; 50)

    [50; 60)

    Tần số

    12

    23

    15

    Có bao nhiêu phần trăm số ong có tuổi thọ từ 40 đến dưới 50 ngày?

    Hướng dẫn:

    Tổng số ong là: 12 + 23 + 15 = 50

    Tần số tương đối của nhóm từ 40 đến dưới 50 là:

    f_{4} = \frac{23}{50}.100\% =
46\%

    Vậy có 46% số ong có tuổi thọ từ 40 đến dưới 50 ngày.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Thâm niên (đơn vị: năm) của tất cả các 32 giáo viên ở một trường trung học cơ sở được ghi lại như sau:

    7

    7

    10

    3

    4

    4

    9

    3

    3

    7

    7

    12

    4

    3

    12

    9

    12

    9

    10

    7

    7

    12

    7

    10

    4

    10

    10

    4

    9

    7

    10

    9

    Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

    Hướng dẫn:

    Trong dãy số liệu thống kê có 6 giá trị khác nhau là: 3; 4; 7; 9; 10; 12.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng thu được bảng tần số tương đối sau:

    Mức độ hài lòng

    Rất hài lòng

    Hài lòng

    Chấp nhận được

    Không hài lòng

    Rất không hài lòng

    Tần số tương đối

    24%

    ?

    23%

    6%

    2%

    Nếu số khách hàng được điều tra 150 người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Nếu số khách hàng được điều tra 150 người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là:

    150 . 6\% = 9(người)

  • Câu 10: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của một số học sinh được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: phút). Do trục trặc kĩ thuật nên một số dữ liệu bị mất đi. Em hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây:

    Thời gian

    [10;12)

    [12;14)

    [14;16)

    Tần số

    25

    10

    5

    Tần số tương đối (%)

    62,5

    25

    12,5

    Đáp án là:

    Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của một số học sinh được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: phút). Do trục trặc kĩ thuật nên một số dữ liệu bị mất đi. Em hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây:

    Thời gian

    [10;12)

    [12;14)

    [14;16)

    Tần số

    25

    10

    5

    Tần số tương đối (%)

    62,5

    25

    12,5

    Các nhóm số liệu là: [10; 12), [12; 14), [14; 16)

    Tổng số học sinh là: n =
\frac{5}{12,5\%}.100\% = 40

    Tần số tương đối ứng với tần số bằng 25 là: \frac{25.100\%}{40} = 62,5\%

    Tổng các tần số bằng 40 nên tần số ứng với nhóm số liệu [12; 14) là:

    40 - 25 - 5 = 10

    Tổng các tần số tương đối bằng 100% nên tần số ứng với nhóm số liệu [12; 14) là:

    100\% - 12,5\% - 62,5\% =
25\%

    Ta có bảng tần số, tần số tương đối như sau:

    Thời gian

    [10; 12)

    [12; 14)

    [14; 16)

    Tần số

    25

    10

    5

    Tần số tương đối (%)

    62,5

    25

    12,5

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Sĩ số lớp 9A có 45 học sinh. Số học sinh nam tham gia đăng kí một số môn thể thao trường đề ra được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây.

    Biết mỗi học sinh nam bắt buộc phải chọn một môn thể thao. Hỏi số học sinh nữ của lớp 9A là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Số học sinh nam của lớp là:

    6 + 8 + 5 + 4 = 23 (học sinh)

    Suy ra số học sinh nữ của lớp là: 45 – 23 = 22 (học sinh)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn bảng tần số đúng

    Cho bảng kiểm tra khối lượng (đơn vị: gam) của cà rốt trong diện kiểm định được ghi lại như sau:

    90

    73

    88

    93

    101

    104

    111

    95

    78

    96

    86

    97

    82

    90

    110

    103

    92

    81

    75

    112

    117

    101

    96

    97

    87

    109

    90

    83

    95

    95

    Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: [70; 80), [80; 90), [90; 100), [100; 110), [110; 120). Bảng tần số ghép nhóm đúng là:

    Hướng dẫn:

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 70 đến dưới 80 gam là 3 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 80 đến dưới 90 gam là 6 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 90 đến dưới 100 gam là 12 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 100 đến dưới 110 gam là 5 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 110 đến dưới 120 gam là 4 củ.

    Do đó tàn số tương ứng với các nhóm là: m_{1} = 3;m_{2} = 6;m_{3} = 12;m_{4} = 5;m_{5} =
4

    Ta có bảng tần số ghép nhóm tương ứng như sau:

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn phương án thích hợp

    Thống kê khối lượng rau thu hoạch một vụ (đơn vị: tạ) của mỗi hộ gia đình trong 38 hộ gia đình tham gia chương trình trồng rau theo tiêu chuẩn nhà nước đề ra như sau:

    5

    5

    6

    6

    6

    7

    4

    4

    5

    5

    7

    8

    8

    9

    4

    5

    7

    4

    10

    7

    7

    7

    6

    6

    5

    7

    8

    9

    8

    8

    9

    9

    9

    8

    7

    5

    10

    8

    Trong số liệu thống kê, tần số của giá trị nào là nhỏ nhất?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số:

    Giá trị

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Tần số

    4

    7

    5

    8

    7

    5

    2

    Vậy tần số của giá trị 10 là nhỏ nhất.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn biểu đồ thích hợp

    Thống kê cân nặng của một số học sinh tiểu học được ghi lại trong bảng sau:

    Cân nặng (kg)

    [28; 31)

    [31; 34)

    [34; 37)

    [37; 40)

    Tần số tương đối

    20%

    25%

    38,3%

    16,7%

    Đâu là biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm của nhóm dữ liệu trên.

    Hướng dẫn:

    Biểu đồ mô tả tần số tương đối ghép nhóm của bảng dữ liệu:

    + Trục ngang xác định các nhóm số liệu cần biểu diễn.

    + Trục đứng xác định đơn vị độ dài phù hợp với các tần số tương đối.

    Do đó biểu đồ đúng là:

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho biểu đồ biểu diễn cân nặng của 100 sản phẩm (đơn vị: gam) của một nhà máy đang trong quá trình chạy thử sản phẩm như sau:

    Biết rằng cân nặng của một sản phẩm tiêu chuẩn là 500gam. Những sản phẩm chênh lệch không quá 10 gam so với tiêu chuẩn được xem là đạt yêu cầu. Hỏi trong 100 sản phẩm được kiểm tra, số sản phẩm đạt yêu cầu chênh lệch bao nhiêu so với số sản phẩm không đạt yêu cầu?

    Hướng dẫn:

    Số sản phẩm đạt yêu cầu phải có khối lượng là 490g; 495g; 500g

    Số sản phẩm đạt yêu cầu là: 3 + 40 + 50 = 93 (sản phẩm)

    Số sản phẩm không đạt yêu cầu là: 1 + 5 = 7 (sản phẩm)

    Vậy trong 100 sản phẩm được kiểm tra, số sản phẩm đạt yêu cầu chênh lệch 93 – 7 = 86 sản phầm so với số sản phẩm không đạt yêu cầu

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Một địa phương cho trẻ em từ 12 tháng tuổi trở lên tiêm vắc xin phòng viêm não Nhật Bản. Bảng sau thống kê số mũi vắc xin phòng viêm não Nhật Bản mà 50 trẻ em từ 12 đến 24 tháng tuổi tại địa phương này đã tiêm:

    Số mũi tiêm

    0

    1

    2

    3

    Số trẻ

    4

    ?

    26

    8

    Số cần điền vào dấu hỏi chấm trong bảng là:

    Hướng dẫn:

    Có tất cả 50 trẻ em

    Suy ra số cần điền vào dấu hỏi chấm trong bảng là:

    50 – 4 – 26 – 8 = 12.

  • Câu 17: Vận dụng
    Chọn biểu đồ thích hợp

    Cho bảng thống kê số lượt mượn các loại sách tại thư viện của trường THCS A:

    Loại sách

    Sách giáo khoa

    Sách tham khảo

    Truyện ngắn

    Truyện tranh

    Số lượt mượn

    30

    65

    55

    100

    Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn cho bảng thống kê đã cho?

    Hướng dẫn:

    Tổng số lượt mượn sách là: 30 + 65 + 55 + 100 = 250 (lượt)

    Số lượt mượn sách giáo khoa chiếm tỉ lệ: \frac{30.100\%}{250} = 12\%

    Số lượt mượn sách tham khảo chiếm tỉ lệ: \frac{65.100\%}{250} = 26\%

    Số lượt mượn truyện ngắn chiếm tỉ lệ: \frac{55.100\%}{250} = 22\%

    Số lượt mượn truyện tranh chiếm tỉ lệ: \frac{100.100\%}{250} = 40\%

    Vậy biểu đồ biểu diễn chính xác thông tin dữ liệu đã cho là:

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Sau khi điều tra 48 hộ gia đình ở vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ gia đình, người ta được dãy số liệu sau:

    5

    4

    6

    7

    5

    5

    4

    3

    6

    5

    6

    7

    5

    8

    6

    5

    4

    5

    5

    6

    6

    4

    5

    7

    6

    4

    5

    6

    5

    7

    4

    5

    6

    5

    4

    4

    6

    7

    5

    6

    5

    4

    5

    7

    6

    4

    5

    6

    Chọn biểu đồ tần số tương đối ứng với dãy số liệu đã cho?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số

    Số nhân khẩu mỗi hộ gia đình

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Tần số

    1

    10

    17

    13

    6

    1

    Bảng tần số tương đối

    Số nhân khẩu mỗi hộ gia đình

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Tần số tương đối

    2,08

    20,83

    35,42

    27,08

    12,50

    2,08

  • Câu 19: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Một công ty mở một cuộc khảo sát mức độ hài lòng về sản phẩm của khách hàng. Công ty đặt tương ứng mức độ hài lòng của khách hàng với điểm số đánh giá như sau:

    Điểm

    1

    2

    3

    4

    5

    Mức độ

    Rất không hài lòng

    Không hài lòng

    Chấp nhận được

    Hài lòng

    Rất hài lòng

    Bảng sau cung cấp điểm đánh giá của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm của công ty trong một tuần như sau:

    Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Số khách hàng đánh giá 1 điểm là 4.

    Số khách hàng đánh giá 2 điểm là 8.

    Số khách hàng đánh giá 3 điểm là 20.

    Số khách hàng đánh giá 4 điểm là 12.

    Số khách hàng đánh giá 5 điểm là 72.

    Bảng tần số thống kê điểm đánh giá sản phẩm của công ty là:

    Điểm

    1

    2

    3

    4

    5

    Số khách hàng

    4

    8

    20

    12

    72

    Tổng số khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên là: 12 + 72 = 84 (Khách))

    Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên là \frac{84}{116}.100\% = 72,4\%

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp 9B được biểu diễn bằng biểu đồ cột như sau:

    Có bao nhiêu học sinh xếp loại Tốt?

    Hướng dẫn:

    Số học sinh xếp loại tốt là: 40 . 20\% = 8 (học sinh).

  • Câu 21: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Bảng dưới đây ghi lại cự li ném tạ (đơn vị: mét) của một vận động viên sau tập huấn:

    Cự li (m)

    [20; 20,2)

    [20,2; 20,4)

    [20,4; 20,6)

    [20,6; 20,8)

    [20,8; 21)

    [21; 21,2)

    Tần số trước tập huấn

    3

    5

    5

    2

    1

    0

    Tần số sau tập huấn

    1

    2

    4

    5

    3

    1

    Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn giảm đi:

    Hướng dẫn:

    Tần số của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn là:

    1 + 2 = 3(lần)

    Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn là: \frac{3.100\%}{16} =
18,75\%.

    Tần số của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m trước khi tập huấn là:

    3 + 5 = 8 (lần)

    Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m trước khi tập huấn là: \frac{8.100\%}{16} =
50\%.

    Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn giảm đi:

    50\% - 18,75\% = 31,25\%

  • Câu 22: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho bảng tần số ghép nhóm về khối lượng (đơn vị: gam) của cà rốt như sau:

    Khối lượng

    [70; 80)

    [80; 90)

    [90; 100)

    [100; 110)

    [110; 120)

    Tần số

    3

    6

    12

    5

    4

    Nhóm số liệu nào có tần số lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Tần số lớn nhất bằng 12 thuộc nhóm số liệu [90; 100).

  • Câu 23: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Kết quả đo tốc độ xe của 25 xe ô tô (đơn vị: km/h) khi đi qua một trạm quan sát được ghi lại ở bảng sau:

    48,6

    54,2

    53,3

    45,3

    48,2

    46,3

    57,4

    62,6

    61,4

    55

    40,9

    45,5

    54,3

    49,8

    60

    58,9

    53

    53

    62

    49,4

    47,8

    41,2

    42,8

    48,8

    Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng số liệu trên, trong đó nhóm đầu tiên là các xe ô tô có tốc độ từ 40 km/h đến dưới 45 km/h. Xác định nhóm có tần số tương đối cao nhất?

    Hướng dẫn:

    Ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:

    Tốc độ

    [40; 45)

    [45; 50)

    [50; 55)

    [55; 60)

    [60; 65)

    Tần số

    3

    10

    5

    4

    3

    Ta có nhóm có tần số lớn nhất là nhóm [45; 50).

    Suy ra nhóm có tần số tương đối lớn nhất là [45; 50).

  • Câu 24: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Kết quả môn nhảy cao (tính theo cm) của học sinh lớp 6A được giáo viên thể dục ghi lại như sau:

    Lập bảng “tần số” của mẫu số liệu:

    Chiều cao (cm)

    90

    95

    100

    105

    110

    115

    120

    Số học sinh

    3

    4

    11

    7

    2

    2

    1

    Đáp án là:

    Kết quả môn nhảy cao (tính theo cm) của học sinh lớp 6A được giáo viên thể dục ghi lại như sau:

    Lập bảng “tần số” của mẫu số liệu:

    Chiều cao (cm)

    90

    95

    100

    105

    110

    115

    120

    Số học sinh

    3

    4

    11

    7

    2

    2

    1

    Hoàn thành bảng tần số như sau:

    Chiều cao (cm)

    90

    95

    100

    105

    110

    115

    120

    Số học sinh

    3

    4

    11

    7

    2

    2

    1

  • Câu 25: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Thời gian chạy cự li 100 mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

    Thời gian (giây)

    [13; 15)

    [15; 17)

    [17; 19)

    [19; 21)

    Số học sinh

    2

    15

    21

    2

    Có bao nhiêu nhóm số liệu?

    Hướng dẫn:

    Có 4 nhóm số liệu là: [13; 15], [15; 17], [17; 19], [19; 21].

  • Câu 26: Nhận biết
    Ghi đáp án vào ô trống

    Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như sau:

    7

    2

    5

    9

    7

    4

    3

    8

    10

    4

    4

    2

    4

    4

    5

    6

    7

    7

    5

    4

    1

    8

    9

    4

    2

    8

    5

    5

    7

    3

    14

    8

    8

    Lập bảng tần số mẫu dữ liệu:

    Tâm niên (năm)

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    14

    Số lần xuất hiện

    1

    3

    2

    7

    5

    1

    5

    5

    2

    1

    1

    Đáp án là:

    Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như sau:

    7

    2

    5

    9

    7

    4

    3

    8

    10

    4

    4

    2

    4

    4

    5

    6

    7

    7

    5

    4

    1

    8

    9

    4

    2

    8

    5

    5

    7

    3

    14

    8

    8

    Lập bảng tần số mẫu dữ liệu:

    Tâm niên (năm)

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    14

    Số lần xuất hiện

    1

    3

    2

    7

    5

    1

    5

    5

    2

    1

    1

    Hoàn thành bảng như sau:

    Tâm niên (năm)

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    14

    Số lần xuất hiện

    1

    3

    2

    7

    5

    1

    5

    5

    2

    1

    1

  • Câu 27: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Quay 70 lần một tấm bìa hình tròn được chia thành bốn hình quạt với các màu xanh, đỏ, vàng, tím. Quan sát và ghi lại mũi tên chỉ vào hình quạt có màu nào khi tấm bìa dừng lại. Kết quả thu được như sau:

    Tần số tương đối của màu tím là:

    Hướng dẫn:

    Ta có bảng tần số:

    Màu

    Xanh

    Đỏ

    Vàng

    Tím

    Tần số

    24

    18

    11

    17

    Cỡ mẫu N = 70

    Tần số tương đối của màu tím là: \frac{17.100\%}{70} \approx 24,29\%

  • Câu 28: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Dưới đây là bảng liệt kê số mũi tiêm phòng cho 60 trẻ em từ 2 tháng tuổi đến 2 năm tuổi tại phường A:

    Số mũi tiêm

    0

    1

    2

    3

    4

    Số trẻ em

    7

    8

    18

    15

    12

    Biết rằng trẻ em từ 2 tháng tuổi đến 2 năm tuổi cần hoàn thành 4 mũi tiêm phòng. Hỏi có bao nhiêu trẻ em của phường A cần hoàn thành lộ trình tiêm phong?

    Hướng dẫn:

    Trẻ em từ 2 tháng tuổi đến 2 năm tuổi cần hoàn thành 4 mũi tiêm phòng.

    Số trẻ em của phường cần hoàn thành lộ trình tiêm phòng là:

    7 + 8 + 18 + 15 = 48 (trẻ em)

  • Câu 29: Thông hiểu
    Tính tần số tương đối

    Kết quả tham gia chạy Việt dã trong ngày hội khỏe phủ đổng cấp trường của khối 9 cho bởi bảng sau:

    Lớp

    9A

    9B

    9C

    9D

    Số học sinh tham gia

    15

    21

    34

    20

    Gọi tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp 9B và lớp 9D lần lượt là x và y (%). Khi đó tổng x + y là:

    Hướng dẫn:

    Ta có tổng số học sinh tham gia thi là:

    15 + 21 + 34 + 10 = 80 (học sinh)

    Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp 9B là:

    \frac{21.100\%}{80} = 26,25\% =
x

    Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp 9D là:

    \frac{10.100\%}{80} = 12,5\% =
y

    Vậy x + y = 26,25 + 12,5 =
38,75

  • Câu 30: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Dưới đây là thống kê về phần trăm khối lượng các loại hoa quả bán được trong một tháng của một cửa hàng được ghi lại như sau: 25% khối lượng bán được là Cam; 32% khối lượng bán được là Xoài; 10% là Thanh Long còn lại là Ổi. Biết tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là 200kg. Khi đó khối lượng Ổi đã bán là:

    Hướng dẫn:

    Tần số tương đối của khối lượng Ổi là:

    100\% - 25\% - 10\% = 33\%

    Khối lượng Ổi đã bán là: 200 . 33\% = 66 (kg)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (23%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo