Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Ôn thi vào 10 môn Toán: Một số yếu tố thống kê

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Thời gian chạy cự li 100 mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

    Thời gian (giây)

    [13; 15)

    [15; 17)

    [17; 19)

    [19; 21)

    Số học sinh

    2

    15

    21

    2

    Có bao nhiêu nhóm số liệu?

    Hướng dẫn:

    Có 4 nhóm số liệu là: [13; 15], [15; 17], [17; 19], [19; 21].

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định dữ liệu chưa chính xác

    Trong bảng số liệu sau có một số liệu không chính xác.

    Tần số

    8

    12

    10

    20

    Tần số tương đối

    16%

    24%

    25%

    40%

    Số liệu bị sai là:

    Hướng dẫn:

    Số liệu bị sai là 25% vì \frac{10}{8 + 12
+ 10 + 20}.100\% = 20\%.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Sau bài kiểm tra môn Toán, giáo viên bộ môn ghi lại số lỗi sai mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:

    2

    2

    5

    4

    3

    0

    2

    3

    4

    1

    3

    2

    5

    0

    5

    1

    0

    3

    3

    0

    1

    5

    4

    5

    2

    4

    2

    1

    1

    4

    1

    2

    Hỏi có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra?

    Hướng dẫn:

    Có 30 học sinh tham gia làm bài kiểm tra.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho biểu đồ biểu diễn phương tiện đến trường của học sinh lớp 9A như sau:

    Từ biểu đồm, hãy cho biết có bao nhiêu học sinh đi bộ tới trường?

    Hướng dẫn:

    Từ biểu đồ ta thấy có 12 học sinh đi bộ tới trường.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Thời gian chạy cự li 100 mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

    Thời gian (giây)

    [13; 15)

    [15; 17)

    [17; 19)

    [19; 21)

    Số học sinh

    2

    15

    21

    2

    Hãy cho biết tần số tương ứng của nhóm [15; 17] là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Tần số tương ứng của nhóm [15; 17] là 15.

  • Câu 6: Nhận biết
    Tìm giá trị đại diện nhóm

    Dưới đây là bảng thống kê số buổi nghỉ học của học sinh lớp 9A trong năm học:

    Số buổi nghỉ

    [0; 4)

    [4; 8)

    [8; 12)

    [12; 16)

    Số lượt học sinh

    8

    12

    13

    7

    Giá trị đại diện của nhóm [8; 12) là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có giá trị đại diện nhóm [8; 12) được tính theo công thức x = \frac{8 + 12}{2} = 10.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Thâm niên (đơn vị: năm) của tất cả các 32 giáo viên ở một trường trung học cơ sở được ghi lại như sau:

    7

    7

    10

    3

    4

    4

    9

    3

    3

    7

    7

    12

    4

    3

    12

    9

    12

    9

    10

    7

    7

    12

    7

    10

    4

    10

    10

    4

    9

    7

    10

    9

    Tần số của giá trị nào bằng 6?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số:

    Thâm niên (năm)

    3

    4

    7

    9

    10

    12

    Tần số

    4

    5

    8

    5

    6

    4

    Tần số của giá trị bằng 6 là 10.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Tại một trại hè thanh thiếu niên quốc tế, người ta tìm hiểu xem mỗi đại biểu tham dự có thể sử dụng được bao nhiêu ngoại ngữ. Kết quả được như bảng sau:

    Số ngoại ngữ

    1

    2

    3

    4

    5

    Số đại diện

    84

    64

    24

    16

    12

    Tính tỉ lệ phần trăm số đại diện sử dụng ít nhất 2 ngoại ngữ?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số tương đối tương ứng

    Số ngoại ngữ

    1

    2

    3

    4

    5

    Số đại diện

    84

    64

    24

    16

    12

    Tần số tương đối %

    42

    32

    12

    8

    6

    Tỉ lệ phần trăm đại biểu sử dụng được ít nhất 2 ngoại ngữ là:

    32% + 12% + 8% + 6% = 58%

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Một công ty mở một cuộc khảo sát mức độ hài lòng về sản phẩm của khách hàng. Công ty đặt tương ứng mức độ hài lòng của khách hàng với điểm số đánh giá như sau:

    Điểm

    1

    2

    3

    4

    5

    Mức độ

    Rất không hài lòng

    Không hài lòng

    Chấp nhận được

    Hài lòng

    Rất hài lòng

    Bảng sau cung cấp điểm đánh giá của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm của công ty trong một tuần như sau:

    Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Số khách hàng đánh giá 1 điểm là 4.

    Số khách hàng đánh giá 2 điểm là 8.

    Số khách hàng đánh giá 3 điểm là 20.

    Số khách hàng đánh giá 4 điểm là 12.

    Số khách hàng đánh giá 5 điểm là 72.

    Bảng tần số thống kê điểm đánh giá sản phẩm của công ty là:

    Điểm

    1

    2

    3

    4

    5

    Số khách hàng

    4

    8

    20

    12

    72

    Tổng số khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên là: 12 + 72 = 84 (Khách))

    Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên là \frac{84}{116}.100\% = 72,4\%

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn phương án thích hợp

    Thống kê khối lượng rau thu hoạch một vụ (đơn vị: tạ) của mỗi hộ gia đình trong 38 hộ gia đình tham gia chương trình trồng rau theo tiêu chuẩn nhà nước đề ra như sau:

    5

    5

    6

    6

    6

    7

    4

    4

    5

    5

    7

    8

    8

    9

    4

    5

    7

    4

    10

    7

    7

    7

    6

    6

    5

    7

    8

    9

    8

    8

    9

    9

    9

    8

    7

    5

    10

    8

    Trong số liệu thống kê, tần số của giá trị nào là nhỏ nhất?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số:

    Giá trị

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Tần số

    4

    7

    5

    8

    7

    5

    2

    Vậy tần số của giá trị 10 là nhỏ nhất.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau

    Tuổi thọ (ngày)

    [30; 40)

    [40; 50)

    [50; 60)

    Tần số

    12

    23

    15

    Có bao nhiêu phần trăm số ong có tuổi thọ từ 40 đến dưới 50 ngày?

    Hướng dẫn:

    Tổng số ong là: 12 + 23 + 15 = 50

    Tần số tương đối của nhóm từ 40 đến dưới 50 là:

    f_{4} = \frac{23}{50}.100\% =
46\%

    Vậy có 46% số ong có tuổi thọ từ 40 đến dưới 50 ngày.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Trong bài thơ “Quê hương” của tác giả Đỗ Trung Quân có hai câu thơ:

    “Quê hương nếu ai không nhớ

    Sẽ không lớn nổi thành người”.

    Mẫu dữ liệu thống kê các chữ cái H; N; G; L lần lượt xuất hiện trong hai câu thơ trên là: H; N; G; N; H; N; G; N; H; H; N; G; L; N; N; H; N; H; N; G.

    Tần số tương đối của giá trị nào là lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số:

    Chữ cái

    H

    N

    G

    L

    Tần số

    6

    9

    4

    1

    Vì N có tần số lớn nhất nên tần số tương đối của N có giá trị lớn nhất.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn biểu đồ thích hợp

    Khảo sát một số bạn học sinh trong lớp 9A về thể loại phim yêu nhất. Mỗi bạn chỉ chọn đúng một thể loại phim. Kết quả được cho ở bảng sau:

    Thể loại

    Hài

    Kinh dị

    Khoa học viễn tưởng

    Tần số

    20

    8

    12

    Chọn biểu đồ tần số tương đối thích hợp?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Thể loại

    Hài

    Kinh dị

    Khoa học viễn tưởng

     

    Tần số

    20

    8

    12

    N = 40

    Tần số tương đối

    \frac{20.100\%}{40} =
50\% \frac{8.100\%}{40} = 20\% \frac{12.100\%}{40} =
30\%

     

    Vậy biểu đồ tần số tương đối tương ứng là:

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn kết quả đúng

    Một cửa hàng thống kê số điện thoại bán được trong tháng 4/2023 và tháng 4/2024 ở bảng sau:

    Thương hiệu

    A

    B

    C

    D

    Các thương hiệu khác

    Tháng 4/2023

    54

    48

    32

    96

    20

    Tháng 4/2024

    60

    56

    60

    120

    24

    Hãy cho biết trong các thương hiệu điện thoại A, B, C, D thương hiệu nào tăng trưởng cao nhất?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số tương đối:

    Thương hiệu

    A

    B

    C

    D

    Các thương hiệu khác

    Tần số tương đối tháng 4/2023

    21,6

    19,2

    12,8

    38,4

    8

    Tần số tương đối tháng 4/2024

    18,75

    17,5

    18,75

    37,5

    7,5

    Thương hiệu tăng trưởng cao nhất là thương hiệu C (tăng 2,85%)

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trường THCS thực hiện một cuộc khảo sát các học sinh lớp 9 về thời gian sử dụng mạng xã hội trung bình trong một ngày (đơn vị: giờ), kết quả thu được như biểu đồ dưới đây:

    Có bao nhiêu bạn tham gia cuộc khảo sát, biết rằng có 66 bạn sử dụng mạng xã hội từ 4,5 giờ trở lên?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Số học sinh sử mạng xã hội từ 4,5 giờ trở lên chiếm 3,3%.

    Theo bài ra có 66 bạn sử dụng nên ta có:

    3,3\% = \frac{66}{n}.100\% \Rightarrow n
= \frac{60}{3,3}.100 = 2000 (học sinh)

    Vậy số học sinh tham gia khảo sát là 2000 học sinh.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Dưới đây là thống kê về phần trăm khối lượng các loại hoa quả bán được trong một tháng của một cửa hàng được ghi lại như sau: 25% khối lượng bán được là Cam; 32% khối lượng bán được là Xoài; 10% là Thanh Long còn lại là Ổi. Biết tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là 200kg. Khi đó khối lượng Ổi đã bán là:

    Hướng dẫn:

    Tần số tương đối của khối lượng Ổi là:

    100\% - 25\% - 10\% = 33\%

    Khối lượng Ổi đã bán là: 200 . 33\% = 66 (kg)

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Số cuộc gọi đến một tổng đài hỗ trợ khách hàng mỗi ngày trong tháng 01/2024 được ghi lại như sau:

    4

    2

    6

    3

    6

    3

    2

    5

    4

    2

    5

    4

    3

    3

    3

    3

    5

    4

    4

    3

    4

    6

    5

    3

    6

    3

    5

    3

    5

    5

    Xác định cỡ mẫu?

    Hướng dẫn:

    Cỡ mẫu N = 30

  • Câu 18: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Biểu đồ cột bên dưới mô tả tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của 100 chiếc bóng đèn dây tóc trong một lô sản xuất.

    Một bóng đèn được cho là thuộc loại I nếu có tuổi thọ từ 1500 giờ trở lên. Hỏi có bao nhiêu bóng đèn thuộc loại I trong số các bóng đèn được thống kê?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số tương đối ghép nhóm:

    Tuổi thọ (nghìn giờ)

    [1; 1,25)

    [1,25; 1,5)

    [1,5; 1,75)

    [1,75; 2)

    Tần số tương đối %

    18

    21

    56

    5

    Tần số của các nhóm lần lượt là:

    m_{1} = 100.\frac{18}{100} =
18

    m_{2} = 100.\frac{21}{100} =
21

    m_{3} = 100.\frac{56}{100} =
56

    m_{4} = 100.\frac{5}{100} =
5

    Bảng tần số ghép nhóm

    Tuổi thọ (nghìn giờ)

    [1; 1,25)

    [1,25; 1,5)

    [1,5; 1,75)

    [1,75; 2)

    Tần số

    18

    21

    56

    5

    Số bóng đèn thuộc loại I là: 56 + 5 = 61 (bóng đèn)

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn bảng tần số đúng

    Cho bảng kiểm tra khối lượng (đơn vị: gam) của cà rốt trong diện kiểm định được ghi lại như sau:

    90

    73

    88

    93

    101

    104

    111

    95

    78

    96

    86

    97

    82

    90

    110

    103

    92

    81

    75

    112

    117

    101

    96

    97

    87

    109

    90

    83

    95

    95

    Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: [70; 80), [80; 90), [90; 100), [100; 110), [110; 120). Bảng tần số ghép nhóm đúng là:

    Hướng dẫn:

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 70 đến dưới 80 gam là 3 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 80 đến dưới 90 gam là 6 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 90 đến dưới 100 gam là 12 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 100 đến dưới 110 gam là 5 củ.

    Số củ cà rốt có khối lượng từ 110 đến dưới 120 gam là 4 củ.

    Do đó tàn số tương ứng với các nhóm là: m_{1} = 3;m_{2} = 6;m_{3} = 12;m_{4} = 5;m_{5} =
4

    Ta có bảng tần số ghép nhóm tương ứng như sau:

  • Câu 20: Vận dụng
    Tính tần số tương đối

    Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp 9A biểu diễn bởi biểu đồ sau:

    Lớp 9A có số học sinh có điểm thuộc nhóm [7; 8,5) chiếm 50% tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm [8,5; 10) bằng 50% số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm [7; 8,5), số học sinh có điểm thuộc nhóm [4; 5,5) chiếm 12,5% tổng số học sinh cả lớp. Biết số học sinh có điểm thuộc nhóm [5,5; 7) là 5 học sinh.

    Sĩ số học sinh của lớp 9A là:

    Hướng dẫn:

    Do số học sinh có điểm thuộc nhóm [8,5; 10) bằng 50% số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm [7; 8,5)

    => Tần số của học sinh có điểm thuộc nhòm [8,5; 10) là 50% . 50% = 25%.

    Số học sinh có điểm thuộc nhóm [5,5; 7) chiếm số phần trăm là:

    100% - 50% - 25% - 12,5% = 12,5%

    Có 5 học sinh thuộc nhóm [5,5; 7) nên số học sinh cả lớp là:

    5:12,5\% = 40 (học sinh)

    Vậy sĩ số lớp 9A là 40 học sinh.

  • Câu 21: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Khối lớp 9 tham gia quyên góp quần áo ủng hộ người dân vùng lũ lụt, số liệu biểu diễn trong biểu đồ sau:

    Số bộ quần áo lớp 9D, 9C, 9B, 9A quyên góp lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Trong biểu đồ trên, tần số của giá trị 9D, 9C, 9B, 9A lần lượt là: 70;85;100;65

    Số bộ quần áo lớp 9D, 9C, 9B, 9A quyên góp lần lượt là: 70;85;100;65.

  • Câu 22: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Số lượng giày thể thao bán được của một cửa hàng trong giai đoạn 2020 - 2023 được biểu diễn trong biểu đồ sau:

    Năm 2023, số đôi giày cửa hàng bán được là bao nhiêu đôi?

    Hướng dẫn:

    Năm 2023, số đôi giày cửa hàng bán được là 600 đôi.

  • Câu 23: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Lớp 9A có 40 bạn, trong đó có 20 bạn mặc áo cỡ M, 13 bạn mặc áo cỡ S, 7 bạn mặc áo cỡ L.

    Lập bảng tần số tương đối cho dữ liệu này như sau:

    Cỡ áo

    M

    S

    L

    Tần số tương đối %

    50

    32,5

    17,5

    Đáp án là:

    Lớp 9A có 40 bạn, trong đó có 20 bạn mặc áo cỡ M, 13 bạn mặc áo cỡ S, 7 bạn mặc áo cỡ L.

    Lập bảng tần số tương đối cho dữ liệu này như sau:

    Cỡ áo

    M

    S

    L

    Tần số tương đối %

    50

    32,5

    17,5

    Cỡ mẫu N = 40.

    Hoàn thành bảng tần số như sau:

    Cỡ áo

    M

    S

    L

    Tần số tương đối %

    \frac{20.100\%}{40} =
50\%

    \frac{13.100\%}{40} =
32,5\%

    \frac{7.100\%}{40} =
17,5\%

     

  • Câu 24: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Kết quả số bàn thắng một đội bóng ghi được trong 24 trận đấu được ghi lại như sau:

    1

    3

    0

    2

    3

    4

    0

    2

    2

    3

    0

    1

    0

    2

    1

    4

    3

    1

    3

    0

    2

    4

    0

    1

    Có bao nhiêu trận đội bóng không ghi được bàn thắng nào?

    Hướng dẫn:

    Có 6 trận bóng không ghi được bàn thắng nào.

  • Câu 25: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Biểu đồ bên dưới biểu diễn tỉ lệ đại biểu tham dự hội nghị theo độ tuổi.

    Biết rằng có 160 đại biểu tham dự hội nghị. Em hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây?

    Tuổi thọ (nghìn giờ)

    [25; 35)

    [35; 45)

    [45; 55)

    [55; 65)

    Tần số tương đối %

    33,75

    28,75

    26,25

    11,25

    Tần số

    54

    46

    42

    18

    Đáp án là:

    Biểu đồ bên dưới biểu diễn tỉ lệ đại biểu tham dự hội nghị theo độ tuổi.

    Biết rằng có 160 đại biểu tham dự hội nghị. Em hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây?

    Tuổi thọ (nghìn giờ)

    [25; 35)

    [35; 45)

    [45; 55)

    [55; 65)

    Tần số tương đối %

    33,75

    28,75

    26,25

    11,25

    Tần số

    54

    46

    42

    18

    Ta có N = 160.

    Tần số ghép nhóm tương ứng là:

    m_{1} = 160.\frac{33,75}{100} = 54;m_{2}
= 160.\frac{28,75}{100} = 46

    m_{3} = 160.\frac{26,25}{100} = 42;m_{4}
= 160.\frac{11,25}{100} = 18

    33,75\% = \frac{54}{n}.100\% \Rightarrow
n = \frac{54}{33,75}.100 = 160

    Hoàn thành bảng số liệu như sau:

    Tuổi thọ (nghìn giờ)

    [25; 35)

    [35; 45)

    [45; 55)

    [55; 65)

    Tần số tương đối %

    33,75

    28,75

    26,25

    11,25

    Tần số

    54

    46

    42

    18

  • Câu 26: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Bí thư lớp 9A làm một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của học sinh trong lớp và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối.

    Thời gian (phút)

    60

    90

    120

    150

    180

    Tần số tương đối

    10%

    ?

    50%

    ?

    4%

    Số học sinh sử dụng điện thoại không dưới 2 tiếng chiếm bao nhiêu phần trăm?

    Hướng dẫn:

    Vì số bạn sử dụng điện thoại 150 phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong 90 phút nên tần số tương đối của giá trị 150 phút gấp đối tần số tương ứng của giá trị 90 phút.

    Theo bảng ta có tần số tương ứng của giá trị 150 phút và 90 phút là:

    100\% - 10\% - 50\% - 4\% = 36\%

    Suy ra tần số tương ứng của giá trị 90 phút là: \frac{36\%}{2 + 1} = 12\%

    Tần số tương đối của giá trị 150 phút là:

    12\% . 2 = 24\%

    Số học sinh sử dụng điện thoại không dưới hai tiếng chiếm tỉ lệ là:

    100\% - 10\% - 12\% = 78\%

  • Câu 27: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Tại một trại hè thanh thiếu niên quốc tế, người ta tìm hiểu xem mỗi đại biểu tham dự có thể sử dụng được bao nhiêu ngoại ngữ. Kết quả được như bảng sau:

    Số ngoại ngữ

    1

    2

    3

    4

    5

    Số đại diện

    84

    64

    24

    16

    12

    Tại trại hè thanh thiếu niên quốc tế tổ chức 1 năm trước đó, có 54 trong tổng số 220 đại biểu tham dự có thể sử dụng được từ 3 ngoại ngữ trở lên. So với năm trước, tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngoại ngữ trở lên năm nay tăng bao nhiêu phần trăm?

    Hướng dẫn:

    Bảng tần số tương đối tương ứng

    Số ngoại ngữ

    1

    2

    3

    4

    5

    Số đại diện

    84

    64

    24

    16

    12

    Tần số tương đối %

    42

    32

    12

    8

    6

    Tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngôn ngữ của 1 năm trước là: \frac{54.100\%}{220} = 24,5\%

    Tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngôn ngữ của nay là: 12% + 8% + 6% = 26%

    Vậy so với năm trước, tỉ lệ đại biểu sử dụng được 3 ngoại ngữ trở lên năm nay tăng:

    26 – 24,5 = 1,5%

  • Câu 28: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Có 100 học sinh tham dự cuộc thi quốc tế STEM với 30 câu hỏi. Kết quả làm đúng số câu hỏi của học sinh được ghi lại trong bảng sau:

    Số câu đúng

    10

    15

    18

    19

    20

    24

    25

    26

    28

    30

    Tần số (số học sinh)

    3

    7

    13

    15

    12

    4

    20

    14

    10

    2

    Biết học sinh làm đúng từ 24 đến 27 câu hỏi sẽ được giải Bạc. Vậy số học sinh đạt giải Bạc trong kì thi là:

    Hướng dẫn:

    Theo mẫu dữ liệu, số học sinh đạt giải Bác là:

    4 + 20 + 14 = 38 (học sinh)

  • Câu 29: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho biểu đồ thời gian hoàn thành một sản phẩm của tổ công nhân (thời gian tính bằng phút) như sau:

    Thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là:

    Hướng dẫn:

    Theo biểu đồ, thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là: 18 và 20 phút.

  • Câu 30: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho biểu đồ biểu diễn cân nặng của 100 sản phẩm (đơn vị: gam) của một nhà máy đang trong quá trình chạy thử sản phẩm như sau:

    Biết rằng cân nặng của một sản phẩm tiêu chuẩn là 500gam. Những sản phẩm chênh lệch không quá 10 gam so với tiêu chuẩn được xem là đạt yêu cầu. Hỏi trong 100 sản phẩm được kiểm tra, số sản phẩm đạt yêu cầu chênh lệch bao nhiêu so với số sản phẩm không đạt yêu cầu?

    Hướng dẫn:

    Số sản phẩm đạt yêu cầu phải có khối lượng là 490g; 495g; 500g

    Số sản phẩm đạt yêu cầu là: 3 + 40 + 50 = 93 (sản phẩm)

    Số sản phẩm không đạt yêu cầu là: 1 + 5 = 7 (sản phẩm)

    Vậy trong 100 sản phẩm được kiểm tra, số sản phẩm đạt yêu cầu chênh lệch 93 – 7 = 86 sản phầm so với số sản phẩm không đạt yêu cầu

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (23%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Ôn thi vào 10 môn Toán: Một số yếu tố thống kê

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo