Tập hợp các số thực để là:
Ta có:
- Các bước giải phương trình chứa ấn ở mẫu
Bước 1: Tìm điều kiện các định.
Bước 2: Quy đồng phân thức
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: So sánh đối chiếu với điều kiện và kết luận
Điều kiện
Tập hợp các số thực để là:
Ta có:
- Các bước giải phương trình chứa ấn ở mẫu
Bước 1: Tìm điều kiện các định.
Bước 2: Quy đồng phân thức
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: So sánh đối chiếu với điều kiện và kết luận
Điều kiện
Giá trị của biểu thức: tại
Ta có:
Mặt khác
Thay x vào biểu thức P ta có:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta được kết quả nào sau đây?
Ta có:
Giá trị biểu thức bằng:
Ta có:
Với , cho biểu thức
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
?
Ta có:
Với ta có:
Nhận thấy với
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức T bằng khi
.
Biểu thức bằng:
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức với:
Thay số ta được D = 1
Cho biểu thức với
. Tính giá trị của biểu thức
khi
?
Ta có:
Thay vào biểu thức B ta được:
Cho biểu thức với
. Biểu thức B đạt giá trị nhỏ nhất khi
. Giá trị của biểu thức
là:
Với ta có:
Vì nên
Suy ra C đạt giá trị nhỏ nhất khi dấu bằng xảy ra
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Tính giá trị biểu thức là:
Ta có:
Căn bậc hai số học của 16 bằng:
Tìm điều kiện xác định của phương trình ?
Điều kiện xác định:
Cho biểu thức với
. Tính giá trị biểu thức
biết
?
Ta có:
Theo bài ra ta có: thay vào biểu thức B thu gọn ta được:
Khi và
. Tính giá trị của
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức với
Kết quả của biểu thức là: 1
Tính giá trị của biểu thức
với 
Kết quả của biểu thức là: 1
Ta có:
=> A = 1
Biết rằng . Tích a.b bằng:
Biến đổi vế trái ta có:
Rút gọn các biểu thức sau
a) .
b) B = với
Rút gọn các biểu thức sau
a)
.
b) B =
với ![]()
Cho biểu thức . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức
nhận giá trị nguyên?
Ta có:
Để hay
Vì với mọi
Vậy có 3 giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện bài toán.
Cho . Tìm tất cả các giá trị x để P nhận những giá trị nguyên.
Điều kiện xác định
Ta có:
Ta có P nhận những giá trị nguyên mà
Ta có bảng sau:
-2 | -1 | 1 | 2 | |
x | ktm | 0 | 4 | 9 |
=>
Cho và
. Mối quan hệ nào giữa
sau đây không chính xác?
Ta có:
Suy ra
Vậy mối liên hệ chưa chính xác là .
Biết . Tính giá trị biểu thức M = x + y
Kết quả của biểu thức là: 0||1||4||5
Biết
. Tính giá trị biểu thức M = x + y
Kết quả của biểu thức là: 0||1||4||5
Ta có:
=>
Cộng hai vế của phương trình
=> x = -y
=> x + y = 0
=> M = 0
Thực hiện phép tính ta được kết quả bằng
Ta có:
Các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện là:
Áp dụng bất đẳng thức
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Thực hiện phép tính ta được kết quả thu gọn bằng:
Ta có:
Cho biểu thức với
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Vì nên
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức G bằng khi
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên?
Điều kiện xác định
Để biểu thức đạt giá trị nguyên thì
Vì nên
Với
Với
Với
Vậy có 3 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Cho biểu thức . Có tất cả bao nhiêu giá trị a thỏa mãn
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Mặt khác
Vậy có 1 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tìm các giá trị của x thỏa mãn phương trình ?
Thay các giá trị x lần lượt vào phương trình ta thấy x = 9 thỏa mãn.
Vậy phương trình có nghiệm .
Cho biểu thức . Có bao nhiêu giá trị của a thỏa mãn
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Xét
TH1: phương trình (*) tương đương
TH2: phương trình (*) tương đương
Vậy có 2 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Tìm các giá trị của x để biểu thức là:
Ta có:
=>
=>
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: