Cho biểu thức . Tìm tất cả các giá trị của
sao cho
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Kết hợp với điều kiện xác định ta suy ra
Cho biểu thức . Tìm tất cả các giá trị của
sao cho
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Kết hợp với điều kiện xác định ta suy ra
Cho biểu thức với
. Biểu thức B đạt giá trị nhỏ nhất khi
. Giá trị của biểu thức
là:
Với ta có:
Vì nên
Suy ra C đạt giá trị nhỏ nhất khi dấu bằng xảy ra
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Cho biểu thức . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức
nhận giá trị nguyên?
Ta có:
Để hay
Vì với mọi
Vậy có 3 giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện bài toán.
Biểu thức có giá trị bằng:
Ta có:
So sánh 9 với , ta được kết luận đúng nào ?
Cho và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Vậy .
Tìm các giá trị của x để biểu thức là:
Ta có:
=>
=>
Khi và
. Tính giá trị của
Ta có:
Cho phương trình . Xác định tập nghiệm của phương trình đã cho.
Ta có:
Vậy tập nghiệm phương trinh là .
Với giá trị nào của x và y ta có :
Để có nghĩa khi
(1)
Khi đó
Để thì
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
Cho . Tính giá trị của biểu thức
?
Ta có:
Khi đó giá trị biểu thức M là:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta được?
Ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có nếu thì
.
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức với
thu được kết quả là:
Ta có:
Với cho biểu thức
và
. Có bao nhiêu giá trị của x để
?
Ta có với thì
Theo bài ra ta có:
Kết hợp với điều kiện suy ra có hai giá trị thỏa mãn điều kiện đề bài.
Biết . Tính giá trị biểu thức M = x + y
Kết quả của biểu thức là: 0||1||4||5
Biết
. Tính giá trị biểu thức M = x + y
Kết quả của biểu thức là: 0||1||4||5
Ta có:
=>
Cộng hai vế của phương trình
=> x = -y
=> x + y = 0
=> M = 0
Cho biểu thức . Có bao nhiêu giá trị của a thỏa mãn
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Xét
TH1: phương trình (*) tương đương
TH2: phương trình (*) tương đương
Vậy có 2 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Thực hiện phép tính ta được kết quả là:
Ta có:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
Ta có:
Vì
Cho . Tìm tất cả các giá trị x để P nhận những giá trị nguyên.
Điều kiện xác định
Ta có:
Ta có P nhận những giá trị nguyên mà
Ta có bảng sau:
-2 | -1 | 1 | 2 | |
x | ktm | 0 | 4 | 9 |
=>
Đưa thừa số với
ra ngoài dấu căn sẽ được:
Với ta có:
Tính giá trị của biểu thức với:
Thay số ta được D = 1
Đơn giản biểu thức ta được kết quả là:
Ta có:
Tập hợp các số thực để là:
Ta có:
- Các bước giải phương trình chứa ấn ở mẫu
Bước 1: Tìm điều kiện các định.
Bước 2: Quy đồng phân thức
Bước 3: Giải phương trình
Bước 4: So sánh đối chiếu với điều kiện và kết luận
Điều kiện
Cho biểu thức với
. Với giá trị nào của
thì
?
Theo bài ra ta có:
Vậy x = 16 là giá trị cần tìm.
Tìm các giá trị của x thỏa mãn phương trình ?
Thay các giá trị x lần lượt vào phương trình ta thấy x = 9 thỏa mãn.
Vậy phương trình có nghiệm .
Cho biểu thức:
Nếu thì Max A bằng ?
Ta có:
Áp dụng bất đẳng thức khi đó ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Tính giá trị của biểu thức với
Kết quả của biểu thức là: 1
Tính giá trị của biểu thức
với 
Kết quả của biểu thức là: 1
Ta có:
=> A = 1
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Điều kiện xác định:
=>
Phương trình tương đương:
Ta lại có:
Và
=> vô nghiệm.
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 3.
Tìm điều kiện xác định của phương trình ?
Điều kiện xác định:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: