Trục căn thức ở mẫu thức của biểu thức ta được kết quả là:
Ta có:
Trục căn thức ở mẫu thức của biểu thức ta được kết quả là:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Ta có:
Cho biểu thức . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức
nhận giá trị nguyên?
Ta có:
Để hay
Vì với mọi
Vậy có 3 giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện bài toán.
Giá trị của biểu thức bằng:
Ta có:
Cho (với
)
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tìm các giá trị của để
.
Cho
(với
)
a) Rút gọn biểu thức
.
b) Tìm các giá trị của
để
.
Cho . Tìm tất cả các giá trị x để P nhận những giá trị nguyên.
Điều kiện xác định
Ta có:
Ta có P nhận những giá trị nguyên mà
Ta có bảng sau:
-2 | -1 | 1 | 2 | |
x | ktm | 0 | 4 | 9 |
=>
Cho biểu thức . Tìm tất cả các giá trị của
sao cho
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Kết hợp với điều kiện xác định ta suy ra
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ?
Điều kiện xác định
Ta có:
Ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = 0
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức T bằng 1.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:
Ta có:
Vậy đáp án sai là
Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
Điều kiện xác định:
Ta có:
Dấu "=" xảy ra khi
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức bằng 2 khi x = 3
Cho biểu thức . Có tất cả bao nhiêu giá trị a thỏa mãn
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Mặt khác
Vậy có 1 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho biểu thức với
. Sau khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
Với . Ta có:
Tính giá trị của biểu thức với
Kết quả của biểu thức là: 1
Tính giá trị của biểu thức
với 
Kết quả của biểu thức là: 1
Ta có:
=> A = 1
Cho biểu thức với
. Tính giá trị của biểu thức
khi
?
Ta có:
Thay vào biểu thức B ta được:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
Ta có:
Vì
Tìm các giá trị của x thỏa mãn phương trình ?
Thay các giá trị x lần lượt vào phương trình ta thấy x = 9 thỏa mãn.
Vậy phương trình có nghiệm .
Sau khi rút gọn biểu thức ta được phân số tối giản
. Khi đó
có giá trị là:
Ta có:
Cho phương trình . Xác định giá trị
thỏa mãn phương trình. Khi đó giá trị của biểu thức
là:
Điều kiện xác định
Với thì
Do nên 2 vế của phương trình này không âm nên ta bình phương hai vế phương trình (*) ta được
Vì vô nghiệm nên
Thay x = 2 vào biểu thức ta được:
Giá trị của biểu thức: tại
Ta có:
Mặt khác
Thay x vào biểu thức P ta có:
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Điều kiện xác định:
=>
Phương trình tương đương:
Ta lại có:
Và
=> vô nghiệm.
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 3.
Cho . Khi đó các giá trị của
thỏa mãn
là:
Điều kiện xác định
Ta có:
.
Kết hợp với điều kiện xác định ta suy ra .
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được:
Ta có:
Biết . Tính giá trị biểu thức M = x + y
Kết quả của biểu thức là: 0||1||4||5
Biết
. Tính giá trị biểu thức M = x + y
Kết quả của biểu thức là: 0||1||4||5
Ta có:
=>
Cộng hai vế của phương trình
=> x = -y
=> x + y = 0
=> M = 0
Tìm các giá trị của x để biểu thức là:
Ta có:
=>
=>
Tìm điều kiện xác định của phương trình ?
Điều kiện xác định:
Rút gọn biểu thức , biết
?
Ta có:
(Vì )
Các phát biểu nào sau đây đúng:
Ta có:
Tìm x biết ?
Điều kiện xác định
Ta có:
Vậy .
Cho biểu thức . Có bao nhiêu giá trị của a thỏa mãn
?
Điều kiện xác định
Ta có:
Xét
TH1: phương trình (*) tương đương
TH2: phương trình (*) tương đương
Vậy có 2 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta được?
Ta có:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: