vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hợp chất bari sulfua bas cân bằng phương trình hóa học

  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe HNO3 loãng Fe HNO3: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thì sẽ thu được khí NO, phản ứng được cân bằng dựa theo phương pháp thăng bằng electron. 452.872
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.483
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.212
  • KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 HCl HCl KMnO4: HCl(aq) + KMnO4(s) → KCl(aq) + MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa KMnO4 và HCl bằng phương pháp thăng bằng electron 154.638
  • SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 KMnO4 KMnO4 SO2: SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng SO2 với KMnO4 bằng phương pháp thăng bằng electron. 137.726
  • Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 KOH Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cl2 KOH đặc: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng Cl2 tác dụng KOH đặc nóng. 129.794
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.143
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.540
  • Phương trình cân bằng nhiệt

    Phương trình cân bằng nhiệt

    Chuyên đề môn Vật lý lớp 8 Phương trình cân bằng nhiệt được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Vật lý lớp 8 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 60.217
  • P + KClO3 → KCl + P2O5

    P + KClO3 → KCl + P2O5

    P KClO3 P ra P2O5: P + KClO3 → KCl + P2O5 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử P tác dụng KClO3 bằng phương pháp thăng bằng electron. 25.844
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.404
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.350
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.165
  • Cách nhận biết các chất hữu cơ

    Cách nhận biết các chất hữu cơ

    Bài tập về nhận biết các hợp chất hữu cơ Cách nhận biết các chất hữu cơ được VnDoc tổng hợp, biên tập là dạng bài tập nhận biết thường xuất hiện trong các đề thi học kì, trung học phổ thông quốc gia, bằng phương pháp hóa học để nhận biết các chất. Với tài liệu này hy vọng giúp ích cho các em trong quá trình ôn và học tập. 3.762
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.389
  • BaS có kết tủa không, BaS màu gì, BaS có tan không?

    BaS có kết tủa không, BaS màu gì, BaS có tan không?

    Bảng tính tan hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài BaS có kết tủa không, BaS màu gì, BaS có tan không? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 3.240
  • Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử được biên soạn gửi tới bạn đọc cân bằng phương trình oxi hóa khử, cũng như vận dụng cân bằng phương trình oxi hóa khử. 2.613
  • Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: etan, propen và propin

    Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: etan, propen và propin

    Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học: etan, propen và propin và viết phương trình phản ứng xảy ra 1.530
  • CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    C3H6 KMnO4 CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn bạn đọc lập phương trình hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 913
  •  CO + I2O5 → CO2 + I2

    CO + I2O5 → CO2 + I2

    Cân bằng phương trình oxi hoá khử Cân bằng phản ứng oxi hoá khử CO + I2O5 → CO2 + I2, được Vndoc biên soạn, hướng dẫn bạn đọc cân bằng chính xác phản ứng khi cho CO tác dụng I2O5. 664
  • Wiki tính chất hóa học của Bari

    Wiki tính chất hóa học của Bari

    Lý thuyết hóa học Wiki tính chất hóa học của Bari được VnDoc sưu tầm và giới thiệu để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 508
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 205
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Tìm x và y: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O 61
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.