vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg hno3 ra nh4no3

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.787
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.459
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.429
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al HNO3 Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Al tác dụng HNO3 loãng. 185.384
  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg H2SO4 đặc nóng Mg H2SO4 đặc: Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng. 119.690
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.481
  • Phương trình điện li HNO3

    Phương trình điện li HNO3

    Viết phương trình điện li của hno3 Phương trình điện li HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li HNO3 cũng như xác định HNO3 là chất điện li mạnh hay yếu. Mời các bạn tham khảo. 100.965
  • Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO2

    Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO2

    Chuyên đề axit Nitric hóa học 11 Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tính thể tích khí sinh ra? 81.044
  • Phương trình điện li của Mg(OH)2

    Phương trình điện li của Mg(OH)2

    Điện li Mg(OH)2 Phương trình điện li của Mg(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li Mg(OH)2 một cách chính xác nhất, từ đó bạn đọc vận dụng giải bài tập điện li Mg(OH)2 46.626
  • Mg(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Mg(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Viết phương trình điện li Mg(OH)2 Mg(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li Mg(OH)2 cũng như đưa các dạng câu hỏi liên quan, giúp các bạn học sinh luyện tập củng cố. 16.492
  • CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO HNO3 loãng CuO HNO3: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình hóa học, cũng như mở rộng giúp các bạn học sinh thông qua các bài tập. 13.650
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.148
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.093
  • Trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm

    Trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm

    Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn Trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 10.339
  • Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo Axit picric

    Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo Axit picric

    Phenol ra axit picric Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo Axit picric được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến điều chế axit picric. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 7.394
  • H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    Pb(NO3)2 H2S H2S Pb(NO3)2: H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các câu hỏi liên quan. 6.413
  • Mg hóa trị mấy

    Mg hóa trị mấy

    Hóa trị của Mg Mg hóa trị mấy? được biên soạn hướng dẫn bạn chỉ ra hóa trị của nguyên tố Magnesium. Mời các bạn tham khảo. 5.491
  • CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

    CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

    CH3COOH tác dụng Mg CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình CH3COOH tác dụng với kim loại, đây là phản ứng thể hiện tính axit yếu của axit axetic. 3.953
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.957
  • Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí

    Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí

    Cu HNO3 đặc nóng Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan đến Cu HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 2.524
  • Tính chất hóa học của HNO3

    Tính chất hóa học của HNO3

    Các tính chất hóa học của HNO3 là Tính chất hóa học của HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc chỉ ra các tính chất hóa học của HNO3 cũng như đưa ra tính oxi hóa của hno3. Từ đó vận dụng giải các dạng bài tập. 523
  • Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Nhận biết 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết 3 chất rắn Mg Al Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 147
  • Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc)

    Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc)

    Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. 41
  • CO[OH]2+HNO3 suy ra

    CO[OH]2+HNO3 suy ra

    3
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.