vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

phản ứng tách h2o

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg HNO3 loãng Mg HNO3: Mg + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Mg phản ứng với dụng dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO. 457.066
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.896
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al HNO3 Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Al tác dụng HNO3 loãng. 185.373
  • K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    HCl K2Cr2O7 K2Cr2O7 ra Cl2: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết cân bằng phương trình phản ứng K2Cr2O7 tác dụng HCl. 166.511
  • C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH ra CO2 C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phươn trình phản ứng C2H5OH ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 101.136
  • SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 ra H2SO4 SO2 Br2: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa SO2 và Br2, phản ứng làm mất màu dung dịch nước Bromine. 58.972
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2 N2O Cân bằng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 46.825
  • C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    Phản ứng nitro hoá Phản ứng nitro hoá: C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Phenol HNO3. Mời các bạn tham khảo. 37.725
  • Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Nhiệt phân NaHCO3 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng nhiệt phân NaHCO3, từ đó vận dụng trả lời câu hỏi liên quan. 35.830
  • C2H4 + O2 → CO2 + H2O

    C2H4 + O2 → CO2 + H2O

    C2H4 ra CO2 C2H4 O2: C2H4 + O2 → CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng đốt cháy ethylene ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 28.243
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.667
  • NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NaNO3 NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng từ NH4NO3 ra NaNO3, hy vọng bạn đọc vận dụng cân bằng chính xác phản ứng NH4NO3 tác dụng NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.779
  • Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    H2 + Fe3O4 Fe3O4 + H2 → Fe + H2O VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe3O4 ra Fe. Mời các bạn tham khảo. 7.258
  • CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH ra HCHO CH3OH + O2 → HCHO + H2O được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 3.794
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.264
  • Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    H2SO4 + Na2CO3 Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết cân bằng đúng phương trình hóa học, cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.562
  • H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn học sinh cân bằng phản ứng. 2.202
  • CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH K2Cr2O7 CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 2.080
  • C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O

    C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O

    C6H5Br ra C6H5ONa C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. Mời các bạn tham khảo. 1.897
  • C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH ra C2H5COOC2H5 C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O là phản ứng điều chế Ethyl propionate có mùi dứa chín. Phương trình hóa học của phản ứng điều chế ester này từ alcohol và carboxylic acid tương ứng. 233
  • 2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene H2O 2-methylpropene tác dụng với nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng 2-methylpropene với nước. 219
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 179
  • Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

    Cân bằng phương trình Al + H2O + NaOH Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 do VnDoc biên soạn với các câu hỏi kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 58
  • Thế nào là phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách?

    Thế nào là phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách?

    Thế nào là phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách? 16
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.