Grammar - Thì hiện tại đơn - Bài luyện tập 1

Ngữ pháp Tiếng Anh: Thì hiện tại đơn - Simple Present Tense

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập chuyên đề thì Hiện tại đơn trong Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh mới nhất năm học 2018 - 2019 trên VnDoc.com. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 12 ôn tập kiến thức đã học về Cấu trúc, Cách sử dụng thì hiện tại đơn hiệu quả.

  • Chia dạng đúng của động từ ở thì hiện tại đơn.
    Ví dụ:
    My brother (be) .................... good at English.
    Đáp án: is 

    1. Lan ………………  my sister. (be)
    is
  • 2. They ………………….. my cousins. (be)
    are Are
  • 3. I………………… good at Math. (not be)
    am not
  • 4. I ................ at school at the weekend. (be)
    am
  • 5. ………..…..you a teacher? (be)
    are Are
  • 6. My students ..................... hard working. (be not)
    aren't are not
  • 7. ……………he a good student? (be)
    Is is
  • 8. My friends……………….. friendly. (not be)
    are not aren't
  • 9. I and Mai ………………friends. (be)
    are
  • 10. It……………..a table. (not be)
    is not isn't
  • 11. We………………students of Yen Vien Secondary School. (be)
    are
  • 12. How old ……………..she? (be)
    is
  • 13. There…………………..many flowers in my garden. (be)
    are
  • 14. What time……………….it? (be)
    is
  • 15. …………..…there any flowers in your garden. (be)
    Are are
  • Hoàn thành các câu sau. Có thể chọn khẳng định hoặc phủ định.
  • 1. My friend is finding life in Paris a bit difficult. He ................................ (speak) French.
    doesn't speak does not speak
  • 2. Most students live quite close to the college, so they ................................ (walk) there every day.
    walk
  • 3. How often ................................ you ................................ (look) in a mirror?
    Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
    do - look
  • 4. I've got four cats and two dogs. I ................................ (love) animals.
    love
  • 5. No breakfast for Mark, thanks. He ................................ (eat) breakfast.
    doesn't eat does not eat
  • 6. What's the matter? You ................................ (look) very happy.
    look
  • 7. Don't try to ring the bell. It ................................ (work).
    doesn't work does not work
  • 8. I hate telephone answering machines. I just. ................................ (like) talking to them.
    do not like don't like
  • 9. Matthew is good at badminton. He ................................ (win) every game.
    wins
  • 10. We always travel by bus. We ................................ (own) a car.
    don't own do not own
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
34 3.089
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho người lớn Xem thêm