Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài tập so sánh hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Mã số: 01996. Đã có 1.983 bạn thử.

Bài tập về thì hiện tại đơn và tiếp diễn có đáp án

Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn với những câu hỏi và bài tập bổ ích được sưu tầm và biên soạn bởi VnDoc sẽ giúp bạn phân biệt về cách sử dụng cũng như dấu hiệu của 2 thì này dễ dàng hơn, tránh bị nhầm lẫn khi gặp phải sau này.

Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh lớp 6

Bài tập về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài 1: Hoàn thành các câu sau với thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.
1. Andy sometimes (read)__________ comics.
2. We never (watch)__________ TV in the morning.
3. Listen! Sandy (sing)_________ in the bathroom.
4. My mother (make)_________ breakfast now.
5. They often (clean)________ the bathroom.
6. Look! The boys (come)_______ home.
7. Every day his grandfather (go)_______ for a walk.
8. I (chat)_______ with my friend at the moment.
9. Cats (eat)_________ mice.
Bài 2: Chọn đáp án đúng.
1. Tom and his dad _______ about the problem at the moment.
2. She _________ in a big city.
3. We never ______ for a walk in the park.
4. I ______ very early in the morning.
5. Where are your parents? - They __________ Italy at present.
6. Where is Tom? - He __________ in the pool.
7. Right now, the footballers ______ an important match.
8. I _____ my grandmother on Saturdays.
9. Linda ______ basketball with his friends after school.
10. Look! Junko ________ into the water.
11. Once a week, I ________ to an art class at the college.
12. I ________ lunch in the cafeteria every day.
13. You won't find Jerry at home right now. He ________ in the library.
14. Salman is rich. He ________ a Mercedes.
15. I ________ you're crazy!
16. Don't give Jan any cheese. She ________ it!
17. Marie-Claude isn't a Canadian. I ________ she comes from France.
18. It ________ quite hard - perhaps we shouldn't go out tonight.
19. I ________ to Toronto next Thursday. Do you want to come?
Bài 3: Hoàn thành các đoạn văn sau với các động từ trong ngoặc.
I. Look! Jenny (go)____1_____ to school. On her back, Jenny (carry)____2_____ her school bag. The school bag (be)___3______ very heavy. Normally, Jenny wears black shoes, but today she (wear)____4____ red wellies. And look, she (wear)___5____ a raincoat because it (rain)___6___ outside. Jenny (not/ want)___7____ to get wet.

II. Maria (want)___8___ to improve her English. Therefore, she (do)____9______ a language course in London at the moment. She (stay)____10_____ with a host family and (must)___11___ take the tube to get to her language school. It (be)____12_____ only a five-minute walk to the nearest tube station.The tube (leave)____13_____ at half past eight. The first lesson (begin)__14____ at 9 o'clock. In the afternoons, the school (offer)___15_____ sightseeing tours in and around London.Tomorrow, the students of the language school (go)___16____ to Windsor.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
Bắt đầu ngay
10 1.983