Bài tập về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài tập về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Thì Hiện tại đơn và thì Thì Hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập kiểm tra Ngữ Pháp Tiếng Anh năm 2018 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Thông qua tài liệu về thì Tiếng Anh cơ bản dưới đấy, hi vọng các bạn sẽ nắm chắc chuyên đề ngữ pháp này và trau dồi được các kỹ năng làm bài hữu ích.

Một số đề luyện thi Tiếng Anh cơ bản khác:

  • Choose the correct answer for each following question.
  • 1. I ..... tennis every Sunday morning.
  • 2. Don't make so much noise. Noriko ..... to study for her ESL test!
  • 3. Jun-Sik ..... his teeth before breakfast every morning.
  • 4. Sorry, she can't come to the phone. She ..... a bath!
  • 5. ..... many times every winter in Frankfurt.
  • 2. How many students in your class ..... from Korea?
  • 7. Weather report: "It's seven o'clock in Frankfurt and ..... ."
  • 8. Babies ..... when they are hungry.
  • 9. Jane: "What ..... in the evenings?"
    Mary: "Usually I watch TV or read a book."
  • 10. Jane: "What ..... ?"
    Mary: "I'm trying to fix my calculator."
  • 11. Jane ..... her blue jeans today, but usually she wears a skirt or a dress.
  • 12. I think I ..... a new calculator. This one does not work properly any more.
  • 13. Sorry, you can't borrow my pencil. I ..... it myself.
  • 14. At a school dance:

    Jane: " ..... yourself?"
    Mary: "Yes, I'm having a great time!"

  • 15. I've just finished reading a story called Dangerous Game. It's about a man who..... his wife because he doesn't want to lose her.
  • 16. What time .....
  • 17. Jane: "Are you going to the dance on Friday?" Mary: "No, I'm not. I ..... school dances; they're loud, hot and crowded!"
  • 18. I ..... for my pen. Have you seen it?
  • 19. You can keep my iPod if you like. I ..... it any more.
  • 20. The phone ...... Can you answer it, please?
  • Write the correct form of the word in the brackets.
  • 1. Sit down! A strange dog (run)____________ to you.
    is running
  • 2. My mom often (buy)___________ meat from the butcher’s.
  • 3. My brothers (not/ drink)_________________ coffee at the moment.
    aren't drinking are not drinking
  • 4. Look! Those people (climb)_____________ the mountain so fast.
    are climbing
  • 5. That girl (cry)_______________ loudly in the party now.
    is crying
  • 6. These students always (wear)____________ warm clothes in summer.
  • 7. What (you/ do) in the kitchen?
    are you doing
  • 8. I never (eat)_________ potatoes.
  • 9. The 203 bus (set off)___________ every fifteen minutes.
    sets off
  • 10. Tonight we (not/ go)____________ to our teacher’s wedding party.
    aren't going are not going
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
176 19.428
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho người lớn Xem thêm