Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án

Mã số: 00042. Thời gian: 15 phút. Đã có 16.891 bạn thử.

Trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

VnDoc mời các bạn cùng tham khảo Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn gồm nhiều dạng bài tập ngữ pháp tiếng Anh khác nhau, giúp các bạn ôn luyện cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết của 2 thì.

Bộ đề ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp các em ôn luyện phần lý thuyết đã được học cũng như rèn luyện kĩ năng làm bài hiệu quả.

Bài 1. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. My teacher (have).................. long hair. 
2. They (not want )………to play the love games, but they (play)…...…..now.
3. ............. Marry (be) an English person?- Yes, she (speak)............…….English at the meeting right now.
4. Look! The man (climb)……..up the tree.
5. The new comers (not know)…...............…… the rules of the club.
6. How often does John (go)………… to the library? No, he (not like)………….to read books. He only (want)…..……..to listen to music. What he (do)………..at the moment?
7. What do you often ( have)…….…. for Breakfast? – I (not know)……..…I (not often prepare)……….breakfast. My mother (prepare)……………it now.
8. Martin (live)………..in a small flat. He and his wife always (get)……….up early to water flowers.
9. What is the new chairman (do)…………now. I (see)…………that he (be)……..very busy.
10................... Tom (be) mad? He ( throw)………all his books and (cry) ………..now.
Bài 2. Sửa lỗi sai trong mỗi câu và viết lại thành câu hoàn chỉnh.
1. Where do your mother often buy this book? 
2. Are Tom studying?
3. Hoa not have good speaking skill.
4. The young girl not writing the letter now.
5. Are Lam fond of listening music?
6. They studies math.
7. What you usually do in the morning?
8. They are traveling to London.
9. The plane is land now.
10. Why she is saying loudly?
Put the verbs into the correct tense (simple present or present progressive).
1. Look! He (leave) the house.
2. Quiet please! I (write) a test.
3. She usually (walk) to school.
4. But look! Today she (go) by bike.
5. Every Sunday we (go) to see my grandparents.
6. He often (go) to the cinema.
7. We (play) Monopoly at the moment.
8. The child seldom (cry)
9. I (not/ do) anything at the moment.
10. (watch/ he) the news regularly?
Bắt đầu ngay
106 16.891