Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ đơn

Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh thực hành

Mã số: 01928. Đã có 9.554 bạn thử.

Ngữ pháp Tiếng Anh - Thì quá khứ đơn

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến chuyên đề thì quá khứ đơn nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh với các dạng bài tập căn bản sẽ giúp bạn củng cố và ôn tập lại kiến thức về thì quá khứ đơn, đồng thời giúp các bạn có thêm các từ vựng thông dụng trong Tiếng Anh. Chúc bạn đọc ôn tập hiệu quả.

Các bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh khác:

Exercise 1: Choose the correct answer.
1. I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.
2. A number of (duck) ___ (go) ___ through here, yesterday.
3. I last (see)___ her at her house two ____ ago.
4. She (win) ___ the gold medal in 1986.
5. He had taught in this school before he (leave)____ for London.
6. I didn't (see)_____ you before.
7. What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.
8. He (like)_________ tomatoes before. But, I am eating it now.
9. I (study)__________ French when I was a child.
Exercise 2: Write complete sentences. Use the past simple of the verbs.
1. I / go swimming / yesterday.
2. Mrs. Nhung / wash / the dishes.
3. My mother / go shopping / with / her/ friends / in / park.
4. Lan / cook / chicken noodles / dinner.
5. We / go / school last week.
Exercise 3: Use the Past form of the verbs.
1. I (be)________ a student 2 years ago.
2. He (be)_________ a doctor two years ago.
3. They (be)__________ farmers last year.
4. Lan and Ba (be)___________ nurses last year.
5. Where (be)_________ Nam from yesterday?
6. I (remember)___________ your trip to Nha Trang two years ago.
7. She (not eat )__________ fish and crab yesterday.
8. I (eat)___________ a lot of fish yesterday.
9. Her aunt (take)__________ her to see Cham Temple last year.
10. Tuan (have)_________ a new bike yesterday.
11. We (not return)__________ home last Monday.
12. Lan (not go)__________ Ho Chi Minh city two years ago.
13. We (not have)___________ a lot of friends in Hanoi.
14. I (wear)__________ the cap with a dolphin on it yesterday.
15. Liz (teach)__________ Ba some English last week.
16. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
17. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
18. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
Dùng "-" phân cách đáp án.
19. I (say)_________, "No, my secretary forgets to make them."
20. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.
21. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.
22. Then we (see) ______ a small grocery store.
23. That (be) ______ better than waiting for two hours.
24. I (not go) ______ to school last Sunday.
25. I (love) ______ him but no more.
26. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.
Sử dụng dấu "-" phân cách đáp án.
Bắt đầu ngay
70 9.554