Tổng hợp toàn bộ từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 tập 2

1 319
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TỔNG HỢP CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 3
(TẬP 2)
Theo chương trình mới của Bộ GD&ĐT
UNIT 11: THIS IS MY FAMILY
PART I: THUYẾT
A. VOCABULARY
English
Pronunciation
Vietnamese
family
/ˈfæməli/
Gia đình
father
/ˈfɑːðər/
Bố
mother
/ mʌðər /
Mẹ
grandmother
/ ˈɡrænmʌðər/
grandfather
/ ˈɡrænfɑːðər /
Ông
brother
/ ˈbrʌðər /
Anh/ em trai
sister
/ ˈsɪstər /
Chị/ em gái
photo
/ ˈfoʊtoʊ /
Bức ảnh
man
/ mæn /
Người đàn ông
woman
/ ˈwʊmən /
Người phụ nữ
little brother
/ ˈlɪtl ˈbrʌðər /
Em trai
little sister
/ ˈlɪtl ˈsɪstər /
Em gái
older brother
/ oʊld ˈbrʌðər /
Anh trai
older sister
/ oʊld ˈsɪstər /
Chị gái
parents
/ ˈperənt /
Bố mẹ
grandparents
/ ˈɡrænperənt /
Ông
aunt
/ ænt /
Cô/ thím/
uncle
/ˈʌŋkl/
Chú/ bác
child
/tʃaɪld/
Con (của b mẹ)
children
Những đứa con (của bố mẹ)
grandchild
/ˈɡræntʃaɪld/
Cháu (của ông bà)
grandchildren
Những đứa cháu (của ông bà)
niece
/niːs/
Cháu gái (của cô, thím, dì,
chú, bác)
nephew
/ˈnevjuː/
Cháu trai (của cô, thím, dì,
chú, bác)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
B. GRAMMAR
1. Hỏi về thành viên trong gia đình quan hệ với bạn
(?) Who is that?
(+) He is my + ...
(+) She is my + ....
Example
Who is that? (Đó ai?)
- He is my father. (Ông y bố tôi.)
- She is my little sister. (Cô ấy em gái tôi.)
2. Hỏi tuổi của thành viên trong gia đình.
(?) How old is your + family member?
(+) He is + ... + years old.
(+) She is + ... + years old.
Example
- How old is your father? (Bố bạn bao nhiêu tuổi?)
He is 40 years old. (Ông ấy 40 tuổi.)
- How old is your mother? (Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?)
She is 38 years old. (Bà ấy 38 tuổi.)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
UNIT 12: THIS IS MY HOUSE
PART I: THUYẾT
A. VOCABULARY
English
Pronunciation
Vietnamese
living room
/ˈlɪvɪŋ rʊm/
Phòng khách
kitchen
/ˈkɪtʃɪn/
Nhà bếp
bathroom
/ˈbɑːθrʊm/
Phòng tắm
bedroom
/ˈbedrʊm/
Phòng ngủ
dining room
/ˈdaɪnɪŋ ruːm/
Phòng ăn
garden
/ˈɡɑːrdn/
Vườn
pond
/pɑːnd/
Ao
yard
/jɑːrd/
Sân
tree
/triː/
Cây
gate
/ɡeɪt/
Cửa
fence
/fens/
Hàng rào g
hedge
/hedʒ/
Hàng rào cây cối
over there
/ ˈoʊvər ðer/
phía đó, đằng kia
in
/ɪn/
Bên trong
around
/əˈraʊnd/
Xung quanh
large
/lɑːrdʒ/
Rộng
cozy
/ˈkoʊzi/
Ấm cúng
clean
/kliːn/
Sạch
hall
/hɔːl/
Đồi
floor
/flɔːr/
Tầng
B. GRAMMAR
1. tả một cái đó (ở đâu).
(+) There is a + name of the thing.
Example
- There is a garden. (Có một khu vườn.)
(+) There is a + thing + adv of place.
Example
- There is a garden in front of the house. (Có một khu vườn trước nhà.)

Từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm học kì 2 tiếng Anh lớp 3

Trong bài viết này, VnDoc.com giới thiệu tới các bạn Tổng hợp toàn bộ từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 tập 2 bao gồm hệ thống từ vựng và các cấu trúc câu quan trọng từ Unit 11 đến Unit 20 chương trình học kì 2 tiếng Anh lớp 3. Đây sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các thầy cô giáo và các em học sinh có kế hoạch giảng dạy và học tập hiệu quả.

Mời các bạn tải toàn bộ tài liệu tại đây: Tổng hợp toàn bộ từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 tập 2. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 3 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi giữa kì 2 lớp 3...được cập nhật liên tục trên VnDoc.com để học tốt môn tiếng Anh hơn.

Đánh giá bài viết
1 319
Tiếng Anh lớp 3 Xem thêm