Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Unit 5 In the classroom

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 2
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tổng hợp kiến thức tiếng Anh Unit 5 lớp 2 In the classroom  dưới đây nằm trong bộ đề hướng dẫn học tiếng Anh lớp 2 Global Success theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Macmillan Unit 5 In the classroom gồm toàn bộ từ vựng, phiên âm và định nghĩa cụ thể kèm theo cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh giúp các em ôn tập tiếng Anh lớp 2 Kết nối tri thức với cuộc sống theo từng bài học hiệu quả.

Hình ảnh tóm tắt kiến thức Unit 5 lớp 2 In the classroom

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Unit 5 In the classroom

I. Từ vựng Unit 5 lớp 2 In the classroom

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
question  /ˈkwestʃən/  câu hỏi
square  /skweə(r)/  hình vuông
quiz  /kwɪz/  câu đố
classroom  /ˈklɑːsruːm/  lớp học
answer  /ˈɑːnsə(r)/  trả lời
What  /wɒt/  cái gì

II. Ngữ pháp Unit 5 lớp 2 In the classroom

1. Hỏi và trả lời ai đó đang làm gì bằng tiếng Anh 

Hỏi: What + is + he/ she + doing?

(Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?)

Trả lời: He/ She + is + ....

He's / She's + ...

(Anh ấy/ Cô ấy đang ....)

Eg: What is he doing?

(Anh ấy đang làm gì?)

He is/ He's answering the question. 

(Anh ấy đang trả lời câu hỏi.)

III. Bài tập vận dụng lý thuyết tiếng Anh 2 unit 5 Global Success

Ex1. Em hãy chọn từ trong khung để hoàn thành câu.

1. This is my __________.

A. classroom

B. answer

C. What

2. A __________ has four equal sides.

A. quiz

B. square

C. question

3. He is answering the __________.

A. question

B. classroom

C. square

4. __________ is he doing?

A. What

B. Answer

C. Quiz

5. We have a fun __________ today.

A. classroom

B. quiz

C. square

6. He can __________ the question.

A. answer

B. What

C. question

Ex2. Em hãy sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng.

1. doing / What / he / is / ?

________________________________

2. answering / is / He / the question / .

________________________________

3. she / What / doing / is / ?

________________________________

4. She's / the question / answering / .

________________________________

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Trên đây là Tổng hợp kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 unit 5 In the classroom sách Global Success. 

Bạn đã nắm chắc kiến thức Unit 5: In the classroom chưa? Hãy ôn lại từ vựng, ghi nhớ các cấu trúc ngữ pháp quan trọng và làm thêm bài tập để củng cố kiến thức. Đừng quên lưu bài viết và chia sẻ cho bạn bè để cùng học tiếng Anh 2 hiệu quả hơn!

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo