Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Unit 13 In the maths class
Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh 2 unit 13 Global Success - In the maths class
Tổng hợp Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 unit 13 In the maths class nằm trong bộ đề Học tiếng Anh lớp 2 Global Success theo từng Unit do VnDoc.com cập nhật và đăng tải. Từ mới tiếng Anh bao gồm từ mới & cấu trúc quan trọng xuất hiện trong SGK tiếng Anh 2 giúp các em ôn tập lý thuyết tiếng Anh 2 hiệu quả.
I. Từ vựng unit 13 lớp 2 In the maths class
|
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
|
Eleven |
/ɪˈlɛvən/ |
mười một |
|
Thirteen |
/ˌθɜːrˈtiːn/ |
mười ba |
|
Fourteen |
/ˌfɔːrˈtiːn/ |
mười bốn |
|
Fifteen |
/ˌfɪfˈtiːn/ |
mười lăm |
|
Number |
/ˈnʌmbər/ |
số |
|
Addition |
/əˈdɪʃn/ |
phép cộng |
|
Calculator |
/ˈkælkjʊleɪtər/ |
máy tính |
II. Ngữ pháp unit 13 lớp 2 In the maths class
1. Hỏi số lượng bằng tiếng Anh
How many + N (danh từ số nhiều)?
(Có bao nhiêu ...?
Eg: How many dolls?
(Có bao nhiêu con búp bê?)
2. Hỏi số mấy trong tiếng Anh
What number + is + it?
(Nó là số mấy?)
It's/ It is + ...
(Đây là số ...)
Eg: What number is it?
(Nó là số mấy?)
It's fourteen.
(Đó là số 14.)
III. Hình ảnh tóm tắt kiến thức unit 13 lớp 2 In the maths class

Trên đây là Vocabulary - Grammar tiếng Anh 2 unit 13 In the maths class.