Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Unit 11 In the playground

Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tổng hợp Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 unit 11 In the playground nằm trong bộ đề Học tiếng Anh lớp 2 Global Success theo từng Unit do VnDoc.com cập nhật và đăng tải. Từ mới tiếng Anh bao gồm từ mới & cấu trúc quan trọng xuất hiện trong SGK tiếng Anh 2 giúp các em ôn tập lý thuyết tiếng Anh 2 hiệu quả.

I. Từ vựng unit 11 lớp 2 In the playground

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Eleven

/ɪˈlɛvən/

mười một

Thirteen

/ˌθɜːrˈtiːn/

mười ba

Fourteen

/ˌfɔːrˈtiːn/

mười bốn

Fifteen

/ˌfɪfˈtiːn/

mười lăm

Slide

/slaɪd/

cầu trượt

Swing

/swɪŋ/

xích đu

Seesaw

/ˈsiːsɔː/

bập bênh

Sandbox

/ˈsændbɒks/

hộp cát

Climbing frame

/ˈklaɪmɪŋ freɪm/

khung leo

Merry-go-round

/ˈmɛri ɡoʊ raʊnd/

vòng quay ngựa gỗ

Basketball

/ˈbæskɪtbɔːl/

bóng rổ

II. Ngữ pháp unit 11 lớp 2 In the playground

1. Cách thêm đuôi -ing vào động từ

Để thêm đuôi -ing sau động từ (dùng trong thì tiếp diễn), bạn có thể áp dụng các quy tắc căn bản dưới đây: 

- Quy tắc chung

Thêm trực tiếp -ing vào sau hầu hết các động từ. 

Ví dụ: play → playing, go → going 

- Động từ tận cùng bằng chữ "e"

Kết thúc bằng 1 chữ "e": Bỏ "e" rồi thêm -ing.

Ví dụ: write → writing, make → making 

Kết thúc bằng 2 chữ "e": Giữ nguyên "e" và thêm -ing.

Ví dụ: see → seeing, agree → agreeing

2. Nói ai đó đang làm gì bằng tiếng Anh 

- Khi Chủ ngủ là He/ She

He's/ She's + ...

He is / She is + ...

Eg: He's riding a bike. 

(Anh ấy đang đạp xe.)

- Khi Chủ ngữ là They 

They're + ....

They are + ...

Eg: They are driving cars.

(Họ đang lái xe oto.)

III. Hình ảnh tóm tắt kiến thức unit 11 lớp 2 In the playground

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Unit 11 In the playground

Trên đây là Vocabulary - Grammar tiếng Anh 2 unit 11 In the playground.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo