Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Unit 12 At the café
Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 Unit 12 At the café
Tổng hợp Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 2 Global Success Unit 12 At the café gồm toàn bộ từ vựng, phiên âm và định nghĩa cụ thể kèm theo cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh giúp các em ôn tập tiếng Anh lớp 2 Kết nối tri thức với cuộc sống theo từng bài học hiệu quả.
I. Từ vựng Unit 12 lớp 2 At the café
|
Từ vựng |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
|
Grapes |
/ɡreɪps/ |
nho |
|
Cake |
/keɪk/ |
bánh |
|
Table |
/ˈteɪbl/ |
bàn |
|
Coffee |
/ˈkɒfi/ |
cà phê |
|
Tea |
/tiː/ |
trà |
|
Juice |
/dʒuːs/ |
nước ép |
|
Sandwich |
/ˈsænwɪtʃ/ |
bánh sandwich |
|
Waiter |
/ˈweɪtər/ |
bồi bàn |
|
Menu |
/ˈmenjuː/ |
thực đơn |
II. Ngữ pháp Unit 12 lớp 2 At the café
1. Nói ai đó đang ăn cái gì bằng tiếng Anh
- Khi Chủ ngữ (S) là số ít
He's/ She's + having + ...
(Anh ấy/ Cô ấy đang ăn ...)
Eg: He's having an apple.
(Anh ấy đang ăn một quả táo.)
- Khi Chủ ngữ (S) là số nhiều
We're + having + ...
(Chúng tôi đang ăn ...)
Eg: We're having cakes.
(Chúng tôi đang ăn bánh.)
2. Nói về vị trí của đồ vật bằng tiếng Anh
- Khi Chủ ngữ (S) là số ít
S + is + vị trí + ...
Eg: The apple is on the table.
(Quả táo ở trên bàn.)
- Khi Chủ ngữ (S) là số nhiều
S + are + vị trí + ...
Eg: The grapes are on the table.
(Những quả nho ở trên bàn.)
III. Hình ảnh tóm tắt kiến thức Unit 12 lớp 2 At the café

Trên đây là Tổng hợp kiến thức tiếng Anh 2 Unit 12 At the café đầy đủ nhất.