Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success từng Unit
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 9 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ mới Tiếng Anh 9 Kết nối tri thức
Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success từng Unit tổng hợp từ mới xuyên suốt Unit 1 đến Unit 12 , giúp học sinh dễ dàng tra cứu và hệ thống vốn từ theo từng bài học. Nội dung được sắp xếp theo Unit, hỗ trợ các em học từ mới, ôn lại kiến thức đã học và nhanh chóng tìm được phần từ vựng tiếng Anh lớp 9 Global Success cần thiết khi làm bài tập hoặc chuẩn bị cho các bài kiểm tra.
Giới thiệu tài liệu
- Số trang: 35 trang
- Nội dung: Từ mới theo chủ đề từ Unit 1 đến Unit 12 (gồm phiên âm và định nghĩa)
- Hình thức: file Word, file PDF và Infographic trực quan
UNIT 1 Local Community
Vocabulary

Collocation/ phrase/ phrasal verb
|
Collocation/ phrase/ phrasal verb |
Meaning |
|
1. come back |
trở lại |
|
2. cut down on |
giảm bớt |
|
3. find out |
tìm ra |
|
4. get on with |
hòa thuận với |
|
5. go out |
đi ra ngoài |
|
6. give advice |
đưa ra lời khuyên |
|
7. hand down/ pass down |
truyền lại |
|
8. look around |
nhìn xung quanh |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 1 lớp 9 Global Success
UNIT 2 City life
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. bustling (adj) |
/ˈbʌslɪŋ/ |
: hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt |
|
2. carry out (phr.v) |
/ˈkæri aʊt/ |
: tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ) |
|
3. come down with (phr.v) |
/kʌm daʊn wɪð/ |
: bị ốm (vì bệnh vì) |
|
4. concrete jungle (n) |
/ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/ |
: rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng) |
|
5. congested (adj) |
/kənˈdʒestɪd/ |
: tắc nghẽn (giao thông) |
|
6. construction (n) |
/kənˈstrʌkʃn/ |
: công trường xây dựng |
|
7. downtown (n) |
/ˌdaʊnˈtaʊn/ |
: khu trung tâm thành phố, thị trấn |
|
8. get around |
/ɡet əˈraʊnd/ |
: đi xung quanh (khu vực). di chuyển từ nơi này đến nơi khác |
|
9. hang out with |
/hæŋ aʊt wɪð/ |
: đi chơi (cùng ai) |
|
10. hygiene (n) |
/ˈhaɪdʒiːn/ |
: vệ sinh, vấn đề vệ sinh |
|
11. itchy (adj) |
/ˈɪtʃi/ |
: ngứa, gây ngứa |
|
12. leftover (n) |
/ˈleftəʊvə(r)/ |
: thức ăn thừa |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 2 lớp 9 Global Success
UNIT 3 Healthy living for teens
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. bustling (adj) |
/ˈbʌslɪŋ/ |
: hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt |
|
2. carry out (phr.v) |
/ˈkæri aʊt/ |
: tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ) |
|
3. come down with (phr.v) |
/kʌm daʊn wɪð/ |
: bị ốm (vì bệnh vì) |
|
4. concrete jungle (n) |
/ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/ |
: rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng) |
|
5. congested (adj) |
/kənˈdʒestɪd/ |
: tắc nghẽn (giao thông) |
|
6. construction (n) |
/kənˈstrʌkʃn/ |
: công trường xây dựng |
|
7. downtown (n) |
/ˌdaʊnˈtaʊn/ |
: khu trung tâm thành phố, thị trấn |
|
8. get around |
/ɡet əˈraʊnd/ |
: đi xung quanh (khu vực). di chuyển từ nơi này đến nơi khác |
|
9. hang out with |
/hæŋ aʊt wɪð/ |
: đi chơi (cùng ai) |
|
10. hygiene (n) |
/ˈhaɪdʒiːn/ |
: vệ sinh, vấn đề vệ sinh |
|
11. itchy (adj) |
/ˈɪtʃi/ |
: ngứa, gây ngứa |
|
12. leftover (n) |
/ˈleftəʊvə(r)/ |
: thức ăn thừa |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 3 lớp 9 Global Success
UNIT 4 Remembering the past
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. ancient (adj) |
/ˈeɪnʃənt/ |
: cổ đại, lâu đời |
|
2. anniversary (n) |
/ˌænɪˈvɜːsəri/ |
: ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm |
|
3. barefoot (adj, adv) |
/ˈbeəfʊt/ |
: chân trần |
|
4. basic (adj) |
/ˈbeɪsɪk/ |
: cơ bản |
|
5. castle (n) |
/ˈkɑːsl/ |
: lâu đài |
|
6. communal (adj) |
/kəˈmjuːnl/ |
: dùng chung, thuộc cộng đồng |
|
7. complex (n) |
/ˈkɒmpleks/ |
: khu phức hợp, quần thể |
|
8. deep - rooted (adj) |
/ˌdiːp ˈruːtɪd/ |
: lâu đời, ăn sâu bén rễ |
|
9. face to face (adv) |
/feɪs tu feɪs / |
: trực diện, trực tiếp |
|
10. fish and chips (n) |
/ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ |
: món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh) |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 4 lớp 9 Global Success
UNIT 5 Our experiences
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. amazing (adj) |
/əˈmeɪzɪŋ/ |
: ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ |
|
2. army - like (adj) |
/ˈɑːmi laɪk/ |
: như trong quân đội |
|
3. brilliant (adj) |
/ˈbrɪliənt/ |
: rất ấn tượng, rất thông minh |
|
4. campus (n) |
/ˈkæmpəs/ |
: khuôn viên (của một trường học) |
|
5. confidence (n) |
/ˈkɒnfɪdəns/ |
: niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin |
|
6. coral reef (n) |
/ˈkɒrəl riːf/ |
: rặng san hô |
|
7. eco-tour (n) |
/iːkəʊ tʊə(r)/ |
: du lịch sinh thái |
|
8. embarrassing (adj) |
/ɪmˈbærəsɪŋ/ |
: làm ai bối rối, ngượng ngùng |
|
9. exhilarating (adj) |
/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ |
: đầy phấn khích |
|
10. experience (n) |
/ɪkˈspɪəriəns/ |
: sự trải nghiệm |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 5 lớp 9 Global Success
UNIT 6 Vietnamese lifestyle Now and Then
|
WORD |
PRONUNCIATION |
MEANING |
|
1. democratic (adj) |
/ˌdeməˈkrætɪk/ |
thuộc dân chủ |
|
2. dependent (adj) |
/dɪˈpendənt/ |
lệ thuộc vào |
|
3. dye (v) |
/daɪ/ |
nhuộm |
|
4. extended (adj) |
/ɪkˈstendɪd/ |
nhiều thế hệ (trong một gia đình) |
|
5. family-oriented (adj) |
/ˈfæməli ˈɔrientɪd/ |
hướng về, coi trọng gia đình |
|
6. gap (n) |
/ɡæp/ |
khoảng cách |
|
7. generation (n) |
/ˌdʒenəˈreɪʃn/ |
thế hệ |
|
8. household (n) |
/ˈhaʊshəʊld/ |
hộ gia đình |
|
9. lifestyle (n) |
/ˈlaɪfstaɪl/ |
lối sống |
|
10. memorise (v) |
/ˈmeməraɪz/ |
ghi nhớ |
|
11. monk (n) |
/mʌŋk/ |
nhà sư |
|
12. nuclear (adj) |
/ˈnjuːkliə/ |
hai thế hệ (trong một gia đình) |
|
13. opportunity (n) |
/ˌɒpəˈtjuːnəti/ |
cơ hội |
|
14. popularity (n) |
/ˌpɒpjuˈlærəti/ |
sự phổ biến |
|
15. privacy (n) |
/ˈprɪvəsi/ |
sự riêng tư |
|
16. promise (n, v) |
/ˈprɒmɪs/ |
lời hứa, hứa |
|
17. pursue (v) |
/pəˈsjuː/ |
theo đuổi |
|
18. replace (v) |
/rɪˈpleɪs/ |
thay thế |
|
19. take notes |
/teɪk nəʊts/ |
ghi chép |
|
20. trend (n) |
/trend/ |
xu hướng |
|
21. western (adj) |
/ˈwestən/ |
thuộc phương Tây |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 6 lớp 9 Global Success
Tải file để xem chi tiết
Trên đây là hệ thống Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success từng Unit từ Unit 1 đến Unit 12 giúp học sinh thuận tiện tra cứu và ôn tập trong suốt năm học. Để ghi nhớ từ mới lâu hơn, các em nên kết hợp học phiên âm, từ loại, nghĩa, word form và các cụm từ thường gặp, đồng thời luyện bài tập sau mỗi Unit. Việc ôn lại từ vựng thường xuyên cũng giúp các em xây dựng nền tảng tốt cho các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết Tiếng Anh lớp 9.