Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 6 lớp 9 Global Success

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 9
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 6 lớp 9 Vietnamese Lifestyle Then and Now

Từ vựng Unit 6 lớp 9 Global Success tổng hợp các từ và cụm từ quan trọng trong chủ đề Vietnamese lifestyle: Then and Now . Danh sách từ mới kèm phiên âm, từ loại và nghĩa tiếng Việt giúp học sinh dễ tra cứu, ghi nhớ vocabulary và ôn tập Unit 6 hiệu quả. 

Infographic từ vựng Unit 6 lớp 9

Từ vựng Unit 6 lớp 9 minh họa

Tải file để xem chi tiết 

Vocabulary

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. democratic (adj)

/ˌdeməˈkrætɪk/

: thuộc dân chủ

2. Choice (n)

/tʃɔɪs/

: sự lựa chọn

3. Depend on (v)

/dɪˈpɛnd ɒn/

: phụ thuộc vào

4. dependent (adj)

/dɪˈpendənt/

: lệ thuộc vào

5. dye (v)

/daɪ/

: nhuộm

6. Electronic device (n)

/ɪˌlɛkˈtrɒnɪk dɪˈvaɪs/

: thiết bị điện tử

7. extended (adj)

/ɪkˈstendɪd/

: nhiều thế hệ (trong một gia đinh)

8. family - oriented (adj)

/ˈfæməli ɔːrientɪd/

: hướng về, coi trọng gia đình

9. Freedom (n)

/ˈfriː.dəm/

: sự tự do

10. gap (n)

/ɡæp/

: khoảng cách

11. generation (n)

/ˌdʒenəˈreɪʃn/

: thế hệ

12. household (n)

/ˈhaʊshəʊld/

: hộ gia đình

13. Living condition (n)

/ˈlɪv.ɪŋ kənˌdɪʃ.ən/

: Điều kiện sống

14. lifestyle (n)

/ˈlaɪfstaɪl/

: lối sống

15. Material (n)

/məˈtɪər.i.əl/

: vật liệu, nguyên liệu

16. memorise (v)

/ˈmeməraɪz/

: ghi nhớ

17. monk (n)

/mʌŋk/

: nhà sư

18. nuclear (adj)

/ˈnjuːkliə(r)/

: hai thế hệ (trong một gia đình)

19. Opportunity (n)

/ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/

: cơ hội

20. Pursue (v)

/pərˈsuː/

: theo đuổi

21. Replace (v)

/rɪˈpleɪs/

: thay thế

22. Take notes (v)

/teɪk noʊts/

: ghi chép

Tải file để xem chi tiết 

Bài tập vận dụng

Use the correct form of the word given to complete each sentence.

1. In the past, children received a small weekly ___________ from their parents to buy snacks. (allow)

2. Young people today have better ___________ to find good jobs than before. (opportunity)

3. Different ___________ in Vietnam have different lifestyles and values. (generation)

4. Many young Vietnamese now___________ their passion for art and music. (pursue)

5. Extended families in Vietnam provide strong ___________ for elderly parents. (support)

6. Young adults want to live ___________ after they get married. (independent)

7. Vietnamese markets sell __________ types of fresh vegetables and fruits. (vary)

8. Online banking is very ________ for paying bills nowadays. (convenience)

9. The government ________ free healthcare for children under six. (provide)

10. Vietnamese teenagers are very ________ on social media platforms like TikTok. (active)

Tải file để xem chi tiết 

Trên đây là tổng hợp Từ vựng Unit 6 lớp 9 Global Success theo chủ đề Vietnamese lifestyle: Then and Now . Học từ mới kết hợp phiên âm, từ loại, nghĩa và ví dụ sẽ giúp học sinh mở rộng vốn từ, hiểu bài đọc tốt hơn và có thêm cách diễn đạt khi thực hành Speaking, Writing cũng như ôn tập Tiếng Anh 9. 

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo