Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success học kì 1
Từ mới Tiếng Anh 9 Kết nối tri thức
Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success học kì 1 tổng hợp vocabulary từ Unit 1 đến Unit 6 theo chương trình lớp 9. Danh sách từ mới kèm phiên âm, từ loại và nghĩa tiếng Việt giúp học sinh dễ dàng tra cứu, ghi nhớ và ôn tập kiến thức học kì 1.
Giới thiệu tài liệu
- Số trang: 9 trang
- Nội dung: Từ mới theo chủ đề từ Unit 1 đến Unit 6 (gồm phiên âm và định nghĩa)
- Hình thức: file Word và file PDF
Xem thử nội dung tài liệu từ vựng tiếng Anh 9 Global Success học kì 1
UNIT 1 Local Community
Vocabulary

Collocation/ phrase/ phrasal verb
|
Collocation/ phrase/ phrasal verb |
Meaning |
|
1. come back |
trở lại |
|
2. cut down on |
giảm bớt |
|
3. find out |
tìm ra |
|
4. get on with |
hòa thuận với |
|
5. go out |
đi ra ngoài |
|
6. give advice |
đưa ra lời khuyên |
|
7. hand down/ pass down |
truyền lại |
|
8. look around |
nhìn xung quanh |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 1 lớp 9 Global Success
UNIT 2 City life

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 2 lớp 9 Global Success
UNIT 3 Healthy living for teens
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. bustling (adj) |
/ˈbʌslɪŋ/ |
: hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt |
|
2. carry out (phr.v) |
/ˈkæri aʊt/ |
: tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ) |
|
3. come down with (phr.v) |
/kʌm daʊn wɪð/ |
: bị ốm (vì bệnh vì) |
|
4. concrete jungle (n) |
/ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/ |
: rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng) |
|
5. congested (adj) |
/kənˈdʒestɪd/ |
: tắc nghẽn (giao thông) |
|
6. construction (n) |
/kənˈstrʌkʃn/ |
: công trường xây dựng |
|
7. downtown (n) |
/ˌdaʊnˈtaʊn/ |
: khu trung tâm thành phố, thị trấn |
|
8. get around |
/ɡet əˈraʊnd/ |
: đi xung quanh (khu vực). di chuyển từ nơi này đến nơi khác |
|
9. hang out with |
/hæŋ aʊt wɪð/ |
: đi chơi (cùng ai) |
|
10. hygiene (n) |
/ˈhaɪdʒiːn/ |
: vệ sinh, vấn đề vệ sinh |
|
11. itchy (adj) |
/ˈɪtʃi/ |
: ngứa, gây ngứa |
|
12. leftover (n) |
/ˈleftəʊvə(r)/ |
: thức ăn thừa |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 3 lớp 9 Global Success
UNIT 4 Remembering the past
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. ancient (adj) |
/ˈeɪnʃənt/ |
: cổ đại, lâu đời |
|
2. anniversary (n) |
/ˌænɪˈvɜːsəri/ |
: ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm |
|
3. barefoot (adj, adv) |
/ˈbeəfʊt/ |
: chân trần |
|
4. basic (adj) |
/ˈbeɪsɪk/ |
: cơ bản |
|
5. castle (n) |
/ˈkɑːsl/ |
: lâu đài |
|
6. communal (adj) |
/kəˈmjuːnl/ |
: dùng chung, thuộc cộng đồng |
|
7. complex (n) |
/ˈkɒmpleks/ |
: khu phức hợp, quần thể |
|
8. deep - rooted (adj) |
/ˌdiːp ˈruːtɪd/ |
: lâu đời, ăn sâu bén rễ |
|
9. face to face (adv) |
/feɪs tu feɪs / |
: trực diện, trực tiếp |
|
10. fish and chips (n) |
/ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ |
: món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh) |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 4 lớp 9 Global Success
UNIT 5 Our experiences
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. amazing (adj) |
/əˈmeɪzɪŋ/ |
: ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ |
|
2. army - like (adj) |
/ˈɑːmi laɪk/ |
: như trong quân đội |
|
3. brilliant (adj) |
/ˈbrɪliənt/ |
: rất ấn tượng, rất thông minh |
|
4. campus (n) |
/ˈkæmpəs/ |
: khuôn viên (của một trường học) |
|
5. confidence (n) |
/ˈkɒnfɪdəns/ |
: niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin |
|
6. coral reef (n) |
/ˈkɒrəl riːf/ |
: rặng san hô |
|
7. eco-tour (n) |
/iːkəʊ tʊə(r)/ |
: du lịch sinh thái |
|
8. embarrassing (adj) |
/ɪmˈbærəsɪŋ/ |
: làm ai bối rối, ngượng ngùng |
|
9. exhilarating (adj) |
/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ |
: đầy phấn khích |
|
10. experience (n) |
/ɪkˈspɪəriəns/ |
: sự trải nghiệm |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 5 lớp 9 Global Success
UNIT 6 Vietnamese lifestyle Now and Then
|
WORD |
PRONUNCIATION |
MEANING |
|
1. democratic (adj) |
/ˌdeməˈkrætɪk/ |
thuộc dân chủ |
|
2. dependent (adj) |
/dɪˈpendənt/ |
lệ thuộc vào |
|
3. dye (v) |
/daɪ/ |
nhuộm |
|
4. extended (adj) |
/ɪkˈstendɪd/ |
nhiều thế hệ (trong một gia đình) |
|
5. family-oriented (adj) |
/ˈfæməli ˈɔrientɪd/ |
hướng về, coi trọng gia đình |
|
6. gap (n) |
/ɡæp/ |
khoảng cách |
|
7. generation (n) |
/ˌdʒenəˈreɪʃn/ |
thế hệ |
|
8. household (n) |
/ˈhaʊshəʊld/ |
hộ gia đình |
|
9. lifestyle (n) |
/ˈlaɪfstaɪl/ |
lối sống |
|
10. memorise (v) |
/ˈmeməraɪz/ |
ghi nhớ |
|
11. monk (n) |
/mʌŋk/ |
nhà sư |
|
12. nuclear (adj) |
/ˈnjuːkliə/ |
hai thế hệ (trong một gia đình) |
|
13. opportunity (n) |
/ˌɒpəˈtjuːnəti/ |
cơ hội |
|
14. popularity (n) |
/ˌpɒpjuˈlærəti/ |
sự phổ biến |
|
15. privacy (n) |
/ˈprɪvəsi/ |
sự riêng tư |
|
16. promise (n, v) |
/ˈprɒmɪs/ |
lời hứa, hứa |
|
17. pursue (v) |
/pəˈsjuː/ |
theo đuổi |
|
18. replace (v) |
/rɪˈpleɪs/ |
thay thế |
|
19. take notes |
/teɪk nəʊts/ |
ghi chép |
|
20. trend (n) |
/trend/ |
xu hướng |
|
21. western (adj) |
/ˈwestən/ |
thuộc phương Tây |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 6 lớp 9 Global Success
Trên đây là tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Global Success Unit 1 - 6 dành cho học kì 1. Việc học từ mới theo từng Unit kết hợp phát âm, nghĩa, từ loại và ngữ cảnh sử dụng sẽ giúp học sinh xây dựng vốn từ vững chắc, hỗ trợ hiệu quả cho quá trình ôn tập Tiếng Anh 9 và chuẩn bị cho kỳ thi học kì.