Tiếng Anh 9 Global Success Unit 8 Looking back
Unit 8 lớp 9 Looking back
Tài liệu Soạn Unit 8 lớp 9 lesson Looking back trang 90 SGK tiếng Anh 9 Global Success dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 9 Global Success mới nhất do VnDoc.com đăng tải.
Vocabulary
1. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence.
(Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu.)

Gợi ý đáp án
|
1. B |
2. C |
3. C |
4. D |
5. A |
2. Fill in each blank with a suitable word or phrase. The first letter has been given.
(Điền vào mỗi chỗ trống một từ hoặc cụm từ thích hợp. Chữ cái đầu tiên đã được đưa ra.)


Gợi ý đáp án
|
1. domestic |
2. fixed |
3. agent |
4. self-guided |
5. natural |
Lời giải chi tiết
1. Would you like to go on an international or a domestic tour?
(Bạn muốn đi chuyến du lịch quốc tế hay nội địa?)
domestic (adj): nội địa
domestic tour (n): chuyến du lịch nội địa
2. - Can I make a small change to this itinerary?
(Tôi có thể thực hiện một thay đổi nhỏ cho hành trình này không?)
- I'm afraid not. It's fixed.
(Tôi e là không. Nó đã được cố định.)
fixed (adj): cố định
3. Thanks to her skills with agent, she was able to buy cheap tickets to Quy Nhon.
(Nhờ kỹ năng với đại lý, cô đã mua được vé giá rẻ đi Quy nhơn.)
agent (n): nhân viên hãng
4. They are not experienced enough to go on a self-guided tour. They need an adult to go with them.
(Họ không đủ kinh nghiệm để tham gia một chuyến du lịch tự túc. Chúng cần một người lớn đi cùng.)
self-guided (adj): tự túc
self-guided tour (n): chuyến du lịch tự túc
5. - What did you enjoy most on your tour to Sa Pa?
(Bạn thích điều gì nhất trong chuyến du lịch Sa Pa?)
- The natural beauty of the mountains and valleys.
(Vẻ đẹp tự nhiên của núi và thung lũng.)
natural (adj): tự nhiên
natural beauty (n): vẻ đẹp tự nhiên
Grammar
3. Use a relative pronoun which, who, or whose to complete each sentence.
(Sử dụng đại từ quan hệ which, who, hoặc who để hoàn thành mỗi câu.)

Gợi ý đáp án
|
1. which |
2. who |
3. which |
4. whose |
5. whose |
4. Combine each pair of sentences, using a suitable relative pronoun which, who, or whose.
(Kết hợp mỗi cặp câu, bằng cách sử dụng đại từ quan hệ thích hợp which, who, or who.)

Gợi ý đáp án
1. My family spent four days in India, whose culture is unique.
2. Organising self-guided tours, which helps develop personal skills, are important for everybody.
3. Russel stayed in a hotel in Bui Vien Street, which is one of the best streets for foreign tourists.
4. After the Muay Thai Show, my sons talked to the artists whose performance they admired so much.
5. We participated in a lot of activities with the local people, who were friendly and helpful.
Trên đây là trọn bộ Giải Tiếng Anh 9 Global Success Unit 8 Looking back.
>> Bài tiếp theo: Giải Tiếng Anh 9 Global Success Unit 8 Project