Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 4 lớp 9 Global Success

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 9
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 4 lớp 9 Global Success tập trung vào cuộc sống trong quá khứ và việc gìn giữ các giá trị truyền thống. Cùng hệ thống từ mới Remembering the Past để hiểu bài học, mở rộng cách diễn đạt và vận dụng khi làm bài tập.

Infographic Vocabulary Unit 4 

Từ vựng Unit 4 lớp 9 Global Success

Khám phá danh sách từ mới Unit 4 lớp 9 Remembering the Past trên VnDoc, chọn năm từ em chưa biết và thử đặt câu. Lưu lại bài viết để ôn nhanh trước mỗi tiết học nhé!

Từ mới Unit 4 lớp 9 Remembering the past

Stt

Word

Type

Pronunciation

Meaning

1.

ancient

(adj)

ˈeɪnʃənt/

cổ đại, lâu đời

2.

anniversary

(n)

/ˌænɪˈvɜːsəri/

ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm

3.

act out

(phr.v)

/ækt aʊt/

đóng vai, diễn

4.

barefoot

(adj/adv)

/ˈbeəfʊt/

chân đất

5.

craft

(n)

/krɑːft/

nghề thủ công

6.

basic

(adj)

/ˈbeɪsɪk/

cơ bản

7.

behave

(v)

/bɪˈheɪv/

đối xử, cư xử

8.

castle

(n)

/ˈkɑːsl/

lâu đài

9.

communal

(adj)

/kəˈmjuːnl/

của chung, thuộc cộng đồ

10.

complex

(n)

/ˈkɒmpleks/

khu phức hợp, quần thể

11.

deep-rooted

(adj)

/ˌdiːp ˈruːtɪd/

lâu đời, ăn sâu bén rễ

12.

eat out

(phr.v)

/i:t aʊt/

ăn bên ngoài

13.

entertain

(v)

/ˌentəˈteɪn/

giải trí

14.

event

(n)

/ɪ’vent/

sự kiện

15.

face to face

(adv)

/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/

trực tiếp, mặt đối mặt

16.

facility

(n)

/fəˈsɪləti/

- phương tiện, thiết bị

- điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi

17.

fish and chips

(n)

/ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/

món cá kèm khoai tây chiên

18.

found

(v)

/faʊnd/

thành lập

19.

generation

(n)

/ˌdʒenəˈreɪʃn/

thế hệ

20.

monument

(n)

/ˈmɒnjumənt

tượng đài

21.

illiterate

(adj)

/ɪˈlɪtərət

thất học, dốt nát, mù chữ

22.

loudspeaker

(n)

/ˌlaʊdˈspiːkə(r)

loa

23.

observe

(v)

/əbˈzɜːv

quan sát, theo dõ

24.

occupied

(adj)

/ˈɒkjupaɪd/

đầy, có người đang sử dụng

25.

occupy

(v)

/ˈɒkjupaɪ/

chiếm giữ, chiếm đóng

26.

pass on

(phr.v)

/pɑːs ɒn/

truyền lại, kể lại

27.

promote

(v)

/prəˈməʊt/

thúc đẩy, quảng bá

28.

recognise

(v)

/ˈrekəɡnaɪz/

công nhận, nhận ra

29.

religious

(adj)

/rɪˈlɪdʒəs/

(thuộc) tôn giáo

30.

street vendor

(n)

/ˈstriːt ˈvendə(r)/

người bán hàng r

31.

strict

(adj)

/strɪkt/

nghiêm khắc, khắt khe, không khoan dung, không ngoại lệ

32.

treat

(v)

/tri:t/

cư xử, thiết đãi, điều trị

33.

structure

(n)

/ˈstrʌktʃə(r)/

cấu trúc

34.

takeaway

(n)

/ˈteɪkəweɪ/

đồ ăn bán sẵn mang về

35.

thanks to

(phr)

/θæŋks tuː/

nhờ vào, nhờ có

36.

tradition

(n)

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

37.

well-preserved

(adj)

/ˌwɛl prɪˈzɜːvd/

được bảo tồn tốt

38.

worship

(v)

/ˈwɜːʃɪp/

thờ cúng

Word Form

1. tradition (n): truyền thống

=> traditional (adj): mang tính truyền thống

=> traditionally (adv): một cách truyền thống

2. behave (v): cư xử, hành xử

=> behavior (n): hành vi, cách cư xử

=> behavioral (adj): thuộc về hành vi

3. attend (v): tham dự

=> attendance (n): sự tham dự, số người tham dự

=> attendant (n): người tham dự, người phục vụ

4. child (n): đứa trẻ

=> childhood (n): tuổi thơ, thời thơ ấu

=> childish (adj): trẻ con (mang ý tiêu cực)

=> childlike (adj): ngây thơ, như trẻ con (mang ý tích cực)

5. convenience (n): sự tiện lợi

=> convenient (adj): tiện lợi

=> inconvenient (adj): bất tiện

=> conveniently (adv): một cách tiện lợi

6. marry (v): kết hôn

=> marriage (n): hôn nhân, lễ cưới

=> married (adj): đã kết hôn

7. wealth (n): sự giàu có, của cải

=> wealthy (adj): giàu có

8. change (v): thay đổi

=> change (n): sự thay đổi

=> changeable (adj): có thể thay đổi, hay thay đổi

9. act (v): hoạt động, hành động

=> action (n): hành động

=> activity (n): hoạt động

=> active (adj): năng động, hoạt bát

=> actively (adv): một cách năng động

10. condition (n): điều kiện

=> conditional (adj): có điều kiện

=> unconditional (adj): vô điều kiện

Bài tập vận dụng Unit 4

Fill in each blank with a word or phrase in the box.

street vendors

illiterate

bare-footed

domed

remote

diary

loudspeaker

seniority

practice

igloo

1. At 5.30 a.m. every day, the _______________ outside wakes me up with the morning radio programs.

2. The building has a _______________ roof which makes it look like a giant mushroom.

3. In _______________ regions, the air is pure and the crops are free of poisonous insecticides.

4. This is the _____________ in which Elizabeth recorded her childhood thoughts and secrets.

5. In the past, women were more ______________ than men, as most of them weren’t allowed to go to school.

Tải file để xem chi tiết 

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng Unit 4 lớp 9 Global Success xoay quanh nội dung nào?
Unit 4 giới thiệu vốn từ về cuộc sống trong quá khứ và việc bảo tồn các giá trị truyền thống. Những từ này giúp học sinh tìm hiểu, mô tả và chia sẻ thông tin về di sản, văn hóa cùng những nét sinh hoạt trước đây.

Nên học từ mới Remembering the Past theo thứ tự nào?
Các em nên đọc và nghe cách phát âm trước, sau đó tìm hiểu nghĩa và xác định từ loại. Cuối cùng, hãy đặt từ vào một câu ngắn để kiểm tra khả năng sử dụng thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa tiếng Việt.

Làm thế nào để phân biệt những từ cùng họ trong Unit 4?
Hãy ghi các từ cùng họ cạnh nhau và đánh dấu từ loại, chẳng hạn preserve là động từ, còn preservation là danh từ. Khi làm bài, cần xem vị trí trong câu yêu cầu từ loại nào rồi mới chọn dạng phù hợp.

Có thể vận dụng từ vựng Unit 4 vào bài nói và bài viết như thế nào?
Các em có thể giới thiệu một di tích, kể về truyền thống gia đình hoặc mô tả việc học của ông bà ngày trước. Chọn một chủ đề nhỏ và sử dụng vài từ mới đúng ngữ cảnh sẽ giúp việc luyện tập dễ thực hiện hơn.

Nắm chắc từ vựng Unit 4 giúp các em tiếp cận chủ đề Remembering the Past thuận lợi hơn, từ hiểu nội dung bài đọc đến trình bày ý tưởng của mình. Hãy ôn theo nhóm nghĩa và thường xuyên dùng lại từ trong câu để ghi nhớ lâu hơn.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo