Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 12 lớp 9 Global Success

Lớp: Lớp 9
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 12 lớp 9 Career Choices

Từ vựng Unit 12 lớp 9 Global Success – Career Choices tổng hợp các từ mới và cụm từ quan trọng liên quan đến nghề nghiệp, kỹ năng và lựa chọn công việc trong tương lai. Nội dung từ vựng Tiếng Anh 9  Unit 12 giúp học sinh hệ thống kiến thức theo chủ đề, ghi nhớ nghĩa và cách dùng từ, đồng thời có thêm vốn từ cần thiết để làm tốt các bài tập trong Unit 12. 

Infographic Vocabulary Unit 12 

Từ vựng Unit 12 lớp 9 minh họa

Vocabulary 

Từ vựng

Phiên âm

Định nghĩa

1. academic (adj)

/ˌækəˈdemɪk/

: học thuật, thuộc viện hàn lâm

2. academic subject (n)

/ˌækəˈdemɪk ˈsʌbdʒɪkt/

: môn học thuật

3. achieve (v)

/əˈtʃiːv/

: đạt được

4. agriculture engineering (n)

/ˈæɡrɪkʌltʃər ˌendʒɪˈnɪərɪŋ /

:kĩ thuật nông nghiệp

5. assembly worker (n)

/əˈsembli ˈwɜːrkər/

: công nhân dây chuyền lắp ráp

6. alternatively (adv)

/ɔːlˈtɜːrnətɪvli/

: như một sự lựa chọn

7. bartender (n)

/ˈbɑːrtendər/

: nhân viên pha chế

8. business management (n)

/ˈbɪznəs ˈmænɪdʒmənt/

: quản trị kinh doanh

9. career (n)

/kəˈrɪər/

: sự nghiệp

10. career choice (n)

/kəˈrɪə ˈʧɔɪsɪ/

: lựa chọn nghê nghiệp

11. career path (n)

/ kəˈrɪər pɑːθ/

: con đường sự nghiệp

12. cashier (n)

/kæˈʃɪər/

: thu ngân

13. chef (n)

/ʃef/

:đầu bếp

14. certificate (n)

/sərˈtɪfɪkət/

: chứng chỉ

15. CV (n)

/si: 'vi:/

: sơ yêu lý lịch, hô sơ xin việc

16. complete (v)

/kəmˈpliːt/

: hoàn thành

17. decisive (adj)

/dɪ’saɪsɪv/

: quyết đoán, quả quyêt

18. demanding (adj)

/dɪˈmɑːndɪŋ/

: (yêu cầu) khăt khe, phức tạp

19. dentist (n)

/ˈdentɪst/

: nha sĩ

20. enrol (v)

/ɪnˈrəʊl/

: đăng ký học

21. earn living (v)

/ɜːn ˈlɪvɪŋ/

: kiếm sống

22. fabric (n)

/ˈfæbrɪk/

: vải

23. fashion designer (n)

/ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/

: nhà thiết kê thời trang

24. future job (n)

/ˈfjuːtʃə(r) dʒɒb/

: nghề nghiệp tương lai

25. garment worker (n)

/ˈɡɑːməntˈwɜːkə(r)/

: công nhân may mặc

26. hairdresser (n)

/ˈheədresə(r)/

: thợ làm tóc

27. informative (adj)

/ɪnˈfɔːmətɪv/

: có tính thông tin

28. mechanic (n)

/məˈkænɪk/

: thợ máy

29. overestimate (v)

/ˌəʊvərˈestɪmeɪt/

: đánh giá cao

30. passion (n)

/ˈpæʃn/

: đam mê

31. prepare (for) (v)

/prɪˈpeə(r)/

: chuẩn bị (cho)

32. repetitive (adj)

/rɪˈpetətɪv/

: lặp đi lặp lại

33. skillful (adj)

/ˈskɪlfl/

: có kỹ năng

34. successful (adj)

/səkˈsesfl/

: thành công

35. surgeon (n)

/ˈsɜːdʒən/

: bác sĩ phẫu thuật

36. software engineer

/ˈsɒftweə(r) ˌendʒɪˈnɪə(r)/

: kỹ sư phần mềm

37. tailor (n)

/ˈteɪlə(r)/

: thợ may

38. training course (n)

/ˈtreɪnɪŋ kɔːs/

: khóa học đào tạo

39. vocational college (n)

/vəʊˈkeɪʃənlˈkɒlɪdʒ/

: trường cao đẳng nghề

40. well-paid (adj)

/ˌwel ˈpeɪd/

: có thu nhập cao

Word Form

1. complete (v): hoàn thành

completion (n): sự hoàn thành

complete (adj): hoàn chỉnh, đầy đủ

completely (adv): một cách hoàn toàn

incomplete (adj): chưa hoàn chỉnh, chưa đầy đủ

6. decide (v): quyết định

decision (n): quyết định

decisive (adj): quyết đoán; mang tính quyết định

decisively (adv): một cách dứt khoát/quyết đoán

indecisive (adj): thiếu quyết đoán

2. inform (v): thông báo

information (n): thông tin

informative (adj): giàu thông tin, bổ ích

informed (adj): có hiểu biết/được cung cấp thông tin

informally (adv): một cách không trang trọng (thêm từ cùng họ “informal” để bạn học kèm)

7. reason (n/v): lý do; lập luận

reasonable (adj): hợp lý

reasonably (adv): một cách hợp lý; khá là

unreasonable (adj): vô lý

reasoning (n): sự lập luận, lý lẽ

3. prepare (v): chuẩn bị

preparation (n): sự chuẩn bị

prepared (adj): đã chuẩn bị sẵn sàng

unprepared (adj): chưa chuẩn bị

preparatory (adj): mang tính chuẩn bị

8. success (n): sự thành công

successful (adj): thành công

successfully (adv): một cách thành công

succeed (v): thành công (trong việc gì)

unsuccessful (adj): không thành công

4. achieve (v): đạt được

achievement (n): thành tựu, sự đạt được

achievable (adj): có thể đạt được

achiever (n): người đạt thành tích

overachieve (v): đạt vượt mức

9. confide (v): tâm sự, tin tưởng chia sẻ

confident (adj): tự tin

confidence (n): sự tự tin

confidently (adv): một cách tự tin

confidential (adj): bí mật, mật (liên quan “confide”)

5. create (v): tạo ra

creation (n): sự tạo ra; tác phẩm

creative (adj): sáng tạo

creativity (n): tính sáng tạo

creatively (adv): một cách sáng tạo

10. insist (v): khăng khăng

insistence (n): sự khăng khăng, sự nhất quyết

insistent (adj): dai dẳng, nhất quyết

insistently (adv): một cách dai dẳng/nhất quyết

persistent (adj): kiên trì, bền bỉ

Tải file để xem trọn bộ 

Hy vọng bộ Từ vựng Unit 12 lớp 9 Global Success – Career Choices sẽ giúp học sinh dễ dàng hệ thống và ghi nhớ những từ mới quan trọng của bài học. Các em nên kết hợp học nghĩa với phát âm, word form, cụm từ và đặt câu theo chủ đề nghề nghiệp để sử dụng từ chính xác hơn. Sau khi hoàn thành phần từ vựng, hãy luyện thêm bài tập Tiếng Anh 9 Unit 12 để củng cố và vận dụng kiến thức. 

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo