Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 4 lớp 9 Future Jobs

Lớp: Lớp 9
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 4 lớp 9 Right On

Nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 9 Right On, Từ vựng Unit 4 Future Jobs Right on 9 bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh kèm theo phân loại, phiên âm và định nghĩa tiếng Việt chi tiết.

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. 3D printing technician (n)

/ˌθriː ˈdiː ˈprɪntɪŋ tekˈnɪʃn/

: kỹ thuật viên in 3D

2. communication skills (phr)

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn skɪlz/

: kĩ năng giao tiếp

3. cyber security manager (n)

/saɪbə(r) sɪˈkjʊərəti ˈmænɪdʒə(r)/

: nhà quản lý an ninh mạng

4. creativity (n)

/ˌkriːeɪˈtɪvəti/

: khả năng sáng tạo

5. drone pilot (phr)

/drəʊn ˈpaɪlət/

: máy bay không người lái

6. robotic surgeon (phr)

/rəʊˈbɒtɪk ˈsɜːdʒən/

: bác sĩ phẫu thuật sử dụng robot

7. vertical farmer (n)

/ˈvɜːtɪkl ˈfɑːmə(r)/

: nông dân trong trang trại thẳng đứng

8. virtual security guard (phr)

/ˈvɜːtʃuəl sɪˈkjʊərəti ɡɑːd/

: nhân viên bảo vệ ảo

9. attack (n)

/əˈtæk/

: vụ tấn công

10. break - in (n)

/ˈbreɪk ɪn/

: vụ đột nhập

11. career (n)

/kəˈrɪə(r)/

: sự nghiệp

12. keep an eye on (phr)

/kiːp ən aɪ ɒn/

: trông coi, theo dõi(để đảm bảo không bị tổn hại)

13. in demand (phr)

/ɪn dɪˈmɑːnd/

: có nhu cầu

14. layer (n)

/ˈleɪə(r)/

: lớp, tầng

15. managerment (n)

/ˈmænɪdʒmənt/

: sự quản lý

16. motion sensor (phr)

/ˈməʊʃn ˈsensə(r)/

: cảm biến chuyển động

17. property (n)

/ˈprɒpəti/

: tài sản, của cải

18. steal (v)

/stiːl/

: lấy trộm, ăn cắp

19. take up (phr.v)

/teɪk ʌp/

: chiếm (diện tích)

20. thief (n)

/θiːf/

: kẻ trộm

21. foreign languages (n)

/ˈfɒrən ˈlæŋɡwɪdʒ/

: ngoại ngữ

22. IT skills (phr)

/ˌaɪ ˈtiː skɪlz/

: kỹ năng công nghê thông tin

23. multitasking skills (phr)

/ˌmʌltiˈtɑːskɪŋ skɪlz/

: kĩ năng đa nhiệm (làm nhiều việc cùng một lúc)

24. problem-solving skills (phr)

/ˈprɒbləm sɒlvɪŋ skɪlz/

: kĩ năng giải quyết vấn đề

25. teamwork skills (phr)

/ˈtiːmwɜːk skɪlz/

: kĩ năng làm việc nhóm

26. time management skills (phr)

/ˌtaɪm ˈmænɪdʒmənt skɪlz/

: kĩ năng quản lý thời gian

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Từ vựng Unit 4 lớp 9 Right on.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 9 Right On

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm