Từ vựng Unit 5 lớp 9 Living Environment
Từ vựng Unit 5 lớp 9 Right On
Nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 9 Right On, Từ vựng Unit 5 Living Environment Right on 9 bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh kèm theo phân loại, phiên âm và định nghĩa tiếng Việt chi tiết.
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. access (n) |
/ˈækses/ |
: sự tiếp cận |
|
2. air and water quality (phr) |
/eə(r) ənd ˈwɔːtə(r) ˈkwɒləti/ |
: chất lượng nước và không khí |
|
3. challenge (n) |
/ˈtʃælɪndʒ/ |
: thử thách, thách thức |
|
4. clean transport (phr) |
/kliːn ˈtrænspɔːt/ |
: phương tiện giao thông thân thiện với môi trường |
|
5. community service (n) |
/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ |
: dịch vụ cộng đồng |
|
6. cost of living (n) |
/ˌkɒst əv ˈlɪvɪŋ/ |
: chi phí sinh hoạt |
|
7. exhausting (adj) |
/ɪɡˈzɔːstɪŋ/ |
: làm kiệt sức |
|
8. facilities (n) |
/fəˈsɪlətiz/ |
: cơ sở vật chất |
|
9. fresh food (phr) |
/freʃ fuːd/ |
: thực phảm tươi ngon |
|
10. friendly people (phr) |
/ˈfrendli ˈpiːpl// |
: con người thân thiện |
|
11. green spaces (phr) |
/ɡriːn speɪs/ |
: không gian xanh |
|
12. healthcare system (phr) |
/ˈhelθ keə(r) ˈsɪstəm/ |
: hệ thống chăm sóc sức khỏe |
|
13. job opportunities (phr) |
/dʒɒb ˌɒpəˈtjuːnətiz/ |
: cơ hội việc làm |
|
14. low-cost housing (phr) |
/ˌləʊ ˈkɒst ˈhaʊzɪŋ/ |
: nhà ở cho người thu nhập thấp |
|
15. public services (n) |
/ˌpʌblɪk ˈsɜːvɪsz/ |
: dịch vụ công cộng |
|
16. public servant (n) |
/ˌpʌblɪk ˈsɜːvənt/ |
: công chức nhà nước (người) |
|
17. rural areas (phr) |
/ˈrʊərəl ˈeəriəz/ |
: khu vực nông thôn |
|
18. schools and universities (phr) |
/skuːlz ənd ˌjuːnɪˈvɜːsətiz/ |
: các trường học và trường đại học |
|
19. sense of security (phr) |
/sens əv sɪˈkjʊərəti/ |
: cảm giác an toàn |
|
20. urban areas (phr) |
/ˈɜːbən ˈeəriəz/ |
: khu vực thành thị |
|
21. waste solutions (phr) |
/weɪst səˈluːʃnz/ |
: các giải pháp xử lý chất thải |
Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Từ vựng Unit 5 lớp 9 Right on.