Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 5 lớp 9 Living Environment

Lớp: Lớp 9
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 5 lớp 9 Right On

Nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 9 Right On, Từ vựng Unit 5 Living Environment Right on 9 bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh kèm theo phân loại, phiên âm và định nghĩa tiếng Việt chi tiết.

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. access (n)

/ˈækses/

: sự tiếp cận

2. air and water quality (phr)

/eə(r) ənd ˈwɔːtə(r) ˈkwɒləti/

: chất lượng nước và không khí

3. challenge (n)

/ˈtʃælɪndʒ/

: thử thách, thách thức

4. clean transport (phr)

/kliːn ˈtrænspɔːt/

: phương tiện giao thông thân thiện với môi trường

5. community service (n)

/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

: dịch vụ cộng đồng

6. cost of living (n)

/ˌkɒst əv ˈlɪvɪŋ/

: chi phí sinh hoạt

7. exhausting (adj)

/ɪɡˈzɔːstɪŋ/

: làm kiệt sức

8. facilities (n)

/fəˈsɪlətiz/

: cơ sở vật chất

9. fresh food (phr)

/freʃ fuːd/

: thực phảm tươi ngon

10. friendly people (phr)

/ˈfrendli ˈpiːpl//

: con người thân thiện

11. green spaces (phr)

/ɡriːn speɪs/

: không gian xanh

12. healthcare system (phr)

/ˈhelθ keə(r) ˈsɪstəm/

: hệ thống chăm sóc sức khỏe

13. job opportunities (phr)

/dʒɒb ˌɒpəˈtjuːnətiz/

: cơ hội việc làm

14. low-cost housing (phr)

/ˌləʊ ˈkɒst ˈhaʊzɪŋ/

: nhà ở cho người thu nhập thấp

15. public services (n)

/ˌpʌblɪk ˈsɜːvɪsz/

: dịch vụ công cộng

16. public servant (n)

/ˌpʌblɪk ˈsɜːvənt/

: công chức nhà nước (người)

17. rural areas (phr)

/ˈrʊərəl ˈeəriəz/

: khu vực nông thôn

18. schools and universities (phr)

/skuːlz ənd ˌjuːnɪˈvɜːsətiz/

: các trường học và trường đại học

19. sense of security (phr)

/sens əv sɪˈkjʊərəti/

: cảm giác an toàn

20. urban areas (phr)

/ˈɜːbən ˈeəriəz/

: khu vực thành thị

21. waste solutions (phr)

/weɪst səˈluːʃnz/

: các giải pháp xử lý chất thải

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Từ vựng Unit 5 lớp 9 Right on.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 9 Right On

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm