Tiếng Anh 9 Global Success Unit 9 A Closer Look 2
Unit 9 lớp 9 A Closer Look 2
Tài liệu Soạn Unit 9 lớp 9 lesson A Closer Look 2 trang 95 SGK tiếng Anh 9 Global Success dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 9 Global Success mới nhất do VnDoc.com đăng tải.
Grammar
Defining relative clauses
(Xác định mệnh đề quan hệ)

Gợi ý đáp án
|
1. B |
2. A |
3. D |
4. C |
5. D |
Lời giải chi tiết
1. B
Phía trước có danh từ chỉ vật “the language: ngôn ngữ”, phía sau có động từ “is” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ “which” thay thế cho “the language”.
English is the language which is known as a global language.
(Tiếng Anh là ngôn ngữ được mệnh danh là ngôn ngữ toàn cầu.)
A. who: chỉ người (+ V/clause)
B. which: chỉ vật (+ V/clause)
C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)
D. what: điều mà, cái mà… (theo sau phải là S + V)
2. A
Phía trước có danh từ chỉ người “people: mọi người”, phía sau có động từ “speak” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ “who” thay thế cho “people”.
People who speak English well can find jobs in international companies more easily.
(Những người nói tiếng Anh tốt có thể tìm được việc làm ở các công ty quốc tế dễ dàng hơn.)
A. who: chỉ người (+ V/clause)
B. which: chỉ vật (+ V/clause)
C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)
D. why: lý do, tại sao
3. D
Phía trước có “from countries” => vị trí còn trống cần một đại từ quan hệ chỉ nơi chốn “where”.
People from countries where do not share a common language use English to work together effectively.
(Mọi người từ những quốc gia không có chung ngôn ngữ đều sử dụng tiếng Anh để làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.)
A. who: chỉ người (+ V/clause)
B. which: chỉ vật (+ V/clause)
C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)
D. where = at/on/in + which: chỉ nơi chốn
4. C
Phía sau có danh từ “son: con trai” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu “whose” (whose son = her son).
The woman whose son won the English speaking contest felt very proud.
(Người phụ nữ có con trai đoạt giải cuộc thi nói tiếng Anh cảm thấy rất tự hào.)
A. who: chỉ người (+ V/clause)
B. which: chỉ vật (+ V/clause)
C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)
D. when = at/on/in + which: chỉ thời gian
5. D
Phía sau có danh từ “first language: ngôn ngữ thứ nhất” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu “whose” (whose first language = his first language).
I met a man whose first language is Arabic at the conference.
(Tôi đã gặp một người đàn ông có ngôn ngữ đầu tiên là tiếng Ả Rập tại hội nghị.)
A. who: chỉ người (+ V)
B. which: chỉ vật (+ V/clause)
C. what: điều mà, cái mà… (có chức năng như “danh từ + đại từ quan hệ”)
D. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)
2. Underline the relative clause in each sentence. Decide if the relative pronoun is the subject (S) or object (O) of the relative clause and if we can or cannot omit it.
(Gạch chân mệnh đề quan hệ trong mỗi câu. Quyết định xem đại từ quan hệ là chủ ngữ (S) hay tân ngữ (O) của mệnh đề quan hệ và liệu chúng ta có thể hoặc không thể bỏ qua nó.)

Gợi ý đáp án
1. The new vocabulary items which we learnt yesterday are difficult to remember.
(Những từ vựng mới chúng ta học hôm qua rất khó nhớ.)
- Đại từ quan hệ “which” thay thế cho cụm “the new vocabulary items" (những từ vựng mới) – đóng vai trò là tân ngữ trong câu => có thể lược bỏ.
2. I don't like the grammar exercises which are in this book.
(Tôi không thích các bài tập ngữ pháp trong cuốn sách này.)
- Đại từ quan hệ “which” thay thế cho cụm “the grammar exercises" (bài tập ngữ pháp) – đóng vai trò là chủ ngữ trong câu => không thể lược bỏ.
3. The man who translated this novel into Vietnamese must be proficient in English.
(Người dịch cuốn tiểu thuyết này sang tiếng Việt phải thông thạo tiếng Anh.)
- Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “the man" (người đàn ông) – đóng vai trò là chủ ngữ trong câu => không thể lược bỏ.
4. The students who love languages can join our Reading Club.
(Những học sinh yêu thích ngôn ngữ có thể tham gia Câu lạc bộ Đọc sách của chúng tôi.)
- Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “the students" (học sinh) – đóng vai trò là chủ ngữ trong câu => không thể lược bỏ.
5. The teacher who we admire can speak three languages.
(Người giáo viên mà chúng ta ngưỡng mộ có thể nói được ba thứ tiếng.)
- Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “the teacher" (giáo viên) – đóng vai trò là tân ngữ trong câu => có thể lược bỏ.
3. Are these sentences right or wrong? Correct them if necessary.
(Những câu này đúng hay sai? Sửa chúng nếu cần thiết.)

Gợi ý đáp án
1. have => which have
2. Correct
3. Correct
4. Correct
5. who => whose
4. Combine the two sentences into one, using a relative pronoun.
(Kết hợp hai câu thành một, sử dụng đại từ quan hệ.)

Gợi ý đáp án
1. I met a woman whose husband is a famous linguist.
2. My friend's father who owns a travel agency gave us the tickets.
3. The grammar exercise (which) nobody could do was very complicated.
4. I study English in a language school which is in the center of the city.
5. The student who the teacher praised completed the quiz the fastest.
The student (who) the teacher praised completed the quiz the fastest.
5. GAME. Clues for you
(TRÒ CHƠI. Gợi ý cho bạn)
Work in two teams. A student from each team gives clues about an object or a person in class, using a relative clause. Students from the other team guess which object or person it is.
(Làm việc theo hai đội. Một học sinh của mỗi đội đưa ra manh mối về một đồ vật hoặc một người trong lớp bằng cách sử dụng mệnh đề quan hệ. Học sinh của đội kia đoán đó là đồ vật hoặc người nào.)

Gợi ý đáp án
1. A: This is an object which we use to cut paper.
B: Are they scissors?
A: Correct!
2. A: This is a place where we can borrow books.
B: Is it a library?
A: That's right!
3. B: This is a person who is bilingual in Vietnamese and Korean in our class.
A: Is it Lan?
B: Correct!
4. B: This is someone in our class who won the chess competition.
A: Is it Nam?
B: Yes, that’s right!
Trên đây là trọn bộ Giải Tiếng Anh 9 Global Success Unit 9 A Closer Look 2.
>> Bài tiếp theo: Giải Tiếng Anh 9 Global Success Unit 9 Communication