Từ vựng Tiếng Anh 9 Smart World từng Unit
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 9 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ vựng tiếng Anh 9 từng Unit
Tài liệu tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh 9 Smart World từng Unit dưới đây nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World do VnDoc.com biên soạn và đăng tải cung cấp cho độc giả phiên âm và định nghĩa trong 8 Unit đầy đủ và chính xác nhất.
UNIT 1 English in the World
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. attend (v) |
/əˈtend/ |
: tham dự |
|
2. attentive (adj) |
/əˈtentɪv/ |
: chăm chú |
|
3. attention (n) |
/əˈtenʃn/ |
:sự quan tâm |
|
4. go over (phr v) |
/ɡəʊ ˈəʊvə(r)/ |
: xem lại, kiểm tra lại |
|
5. look up (phr v) |
/lʊk ʌp/ |
: tra cứu |
|
6. lyric (n) |
/ˈlɪrɪk/ |
: lời bài hát |
|
7. make sure (idm) |
/meɪk ʃʊə(r)/ |
: bảo đảm |
|
8. method (n) |
/ˈmeθəd/ |
: phuong pháp |
|
9. note down (phr v) |
/nəʊt daʊn/ |
: ghi chú, ghi lại |
|
10. subtitle (n) |
/ˈsʌbtaɪtl/ |
: phụ đề |
|
11. turn on (phr v) |
/tɜːn ɒn/ |
: bật lên |
|
12. belong (v) |
/bɪˈlɒŋ/ |
: thuộc về |
|
13. career (n) |
/kəˈrɪə(r)/ |
: nghề nghiệp |
|
14. challenge (n) |
/kəˈrɪə(r)/ |
: sự thử thách |
|
15. challenging (adj) |
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/ |
: đầy thử thách, gian nan |
|
16. clarify (v) |
/ˈklærəfaɪ/ |
: làm sáng tỏ |
|
17. clear (adj) |
/klɪə(r)/ |
: rõ ràng |
|
18. content (n) |
/kənˈtent/ |
: nội dung |
|
19. come across (phr v) |
/kʌm əˈkrɒs/ |
: tình cờ gặp, bắt gặp |
|
20. double - check (v) |
/ˌdʌbl ˈtʃek/ |
: kiểm tra lại |
|
21. essential (adj) |
/ɪˈsenʃl/ |
: thiết yếu |
|
22. foreign (adj) |
/ˈfɒrən/ |
: nước ngoài |
|
23. figure out (phr.v) |
/ˈfɪɡə(r) aʊt/ |
: tìm hiểu, hiểu ra |
|
24. international (adj) |
/ˌɪntəˈnæʃnəl/ |
: quốc tế |
|
25. overseas (adj/ adv) |
/ˌəʊvəˈsiːz/ |
: thuộc về nước ngoài, ở nước ngoài |
|
26. opportunity (n) |
/ˌɒpəˈtjuːnəti/ |
: cơ hội |
|
27. worldwide (adv) |
/ˌwɜːldˈwaɪd/ |
: toàn thế giới |
UNIT 2 Life in the past
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. afterward (adv) |
/ˈæftərwərdz/ |
: sau này, sau đó |
|
2. breadwinner (n) |
/ˈbredwɪnə(r)/ |
: lao động chính |
|
3. bake (v) |
/beɪk/ |
: nướng |
|
4. baker (n) |
/ˈbeɪkər/ |
: thợ làm bánh mì |
|
5. childhood (n) |
/ˈtʃaɪldhʊd/ |
: thời thơ ấu |
|
6. clay pot (phr.n) |
/kleɪ pɒt/ |
: nồi đất |
|
7. cottage (n) |
/ˈkɒtɪdʒ/ |
: ngôi nhà nhỏ (thường ở vùng quê) |
|
8. connect (v) |
/kəˈnekt/ |
: liên kết |
|
9. connected (adj) |
/kəˈnektɪd/ |
: có liên kết với nhau |
|
10. connection (n) |
/kəˈnekʃn/ |
: mối liên hệ, sự liên kết |
|
11. divorce (v) |
/dɪˈvɔːs/ |
: ly hôn |
|
12. extended family (n) |
/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ |
: gia đình mở rộng, đại gia đình |
|
13. generate (v) |
/ˈdʒenəreɪt/ |
: tạo ra, phát ra |
|
14. generation (n) |
/ˌdʒenəˈreɪʃn/ |
: thế hệ |
|
15. house husband (n) |
/ˈhaʊs hʌzbənd/ |
: người chồng làm nội trợ |
|
16. housewife (n) |
/ˈhaʊswaɪf/ |
: người vợ làm nội trợ |
|
17. marriage (n) |
/ˈmærɪdʒ/ |
: hôn nhân |
|
18. marry (v) |
/ˈmæri/ |
: kết hôn |
|
19. nephew (n) |
/ˈnefjuː/ |
: cháu trai (con của anh, chị , em) |
|
20. niece (n) |
/niːs/ |
: cháu gái (con của anh, chị, em) |
|
21. nuclear family (n) |
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/ |
: gia đình hạt nhân |
|
22. official (adj) |
/əˈfɪʃl/ |
: chính thức |
|
23. relative (n) |
/ˈrelətɪv/ |
: họ hàng |
|
24. single (adj) |
/ˈsɪŋɡl/ |
:độc thân |
|
25. sketch (v) |
/sketʃ/ |
: vẽ phác thảo |
|
26. soil (n) |
/sɔɪl/ |
: đất |
|
27. stall (n) |
/stɔːl/ |
: quầy hàng |
|
28. tuk-tuk (n) |
/ˈtʊk tʊk/ |
: xe lam |
Tải file để xem chi tiết
Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 9 i-Learn Smart World đầy đủ nhất, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.