Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 10 lớp 9 Global Success

Lớp: Lớp 9
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 10 lớp 9 Planet Earth

Nằm trong chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success theo từng Unit mới nhất, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 10 Planet Earth gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu. Mời Thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh lớp 9 tham khảo và download thuận tiện cho việc học tập.

Infographic Unit 10

Từ vựng Unit 10 lớp 9

Vocabulary Unit 10 

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. affect (v)

/əˈfekt/

: gây ảnh hưởng

2. appreciate (v)

/əˈpriːʃieɪt/

: đánh giá cao

3. beaver (n)

/ˈbiːvə(r)/

: hải ly

4. boreal forest (n)

/ˈbɔːriəl ˈfɒrɪst/

: rừng phương Bắc

5. canyon (n)

/ˈkænjən/

: hẻm núi

6. climate change (n)

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

: biến đổi khí hậu

7. coastline (n)

/ˈkəʊstlaɪn/

: đường bờ biển

8. continent (n)

/ˈkɒntɪnənt/

: lục địa

9. dam (n)

/dæm/

: đập nước

10. desert (n)

/ˈdezət/

: sa mạc

11. destroy (v)

/dɪˈstrɔɪ/

: phá hủy

12. droppings (n)

/ˈdrɒpɪŋz/

: phân (động vật)

13. Earth (n)

/ɝːθ/

: Trái Đất

14. earthquake (n)

/ˈɜːθkweɪk/

: động đất

15. essential (adj)

/ɪˈsenʃl/

: vô cùng quan trọng

16. ecological balance (n)

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/

: cân bằng sinh thái

17. fascinating (adj)

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

: rất thú vị và hấp dẫn

18. fertiliser (n)

/ˈfɜːtəlaɪzə(r)/

: phân bón

19. food chain (n)

/ˈfuːd tʃeɪn/

: chuỗi thức ăn

20. forest habitat (n)

/ˈfɒrɪst hæbɪtæt/

: môi trường sống rừng

21. grassland (n)

/ˈɡrɑːslænd/

: khu vực đồng cổ

22. habitat (n)

/' hæbɪtæt/

: môi trường sống

23. harm (v)

/hɑːrm/

: làm hại

24. human (n)

/ˈhjuːmən/

: con người

25. landform (n)

/ˈlændfɔːrm/

: địa hình

26. launch (v)

/lɔːntʃ/

: phóng

27. liquid (n)

/ˈlɪk.wɪd/

: chất lỏng

28. Mars (n)

/mɑːz/

: sao Hỏa

29. Mercury (n)

/ˈmɜːkjəri/

: sao Thủy

30. moonquake (n)

/ˈmuːnkweɪk/

: động đất trên mặt trăng

31. nature reserve (n)

/ˈneɪtʃər rɪzɜːrv/

: khu bảo tồn thiên nhiên

32. observe (v)

/əb'zɜːrv/

: quan sát

33. ocean (n)

/ˈoʊ.ʃən/

: đại dương

34. ocean habitat (n)

/ˈəʊʃn ˈhæbɪtæt/

: môi trường sống đại dương

35. orbit (v) (n)

/ˈɔːrbɪt/

: quay quanh quỹ đạo, quỹ đạo

36. outer space (n)

/ˌaʊtər ˈspeɪs/

: ngoài vũ trụ

37. pesticide (n)

/ˈpestɪsaɪd/

: thuốc trừ sâu

38. plain (n)

/pleɪn/

: đồng bằng

39. planet (n)

/ˈplæn.ɪt/

: hành tinh

40. plateau (n)

/ˈplætəʊ/

: cao nguyên

41. polar habitat (n)

/ˈpəʊlə ˈhæbɪtæt/

: môi trường sống vùng cực

42. pole (n)

/pəʊl/

: cực (Trái đất)

43. pollution(n)

/pəˈluːʃn/

: sự ô nhiễm

44. preserve (v)

/prɪˈzɜːrv/

: bảo tồn, bảo vệ

45. satellite (n)

/ˈsætəlaɪt/

: vệ tinh

46. scientist (n)

/ˈsaɪ.ən.tɪst/

: nhà khoa học

47. science club (n)

/ˈsaɪəns klʌb/

: câu lạc bộ khoa học

48. solar system (n)

/ˈsəʊlər sɪstəm/

: hệ mặt trời

49. Venus (n)

/ˈviːnəs/

: sao Kim

50. temperate forest (n)

/ˈtempərət ˈfɒrɪst/

: rừng ôn đới

51. threaten (v)

/ˈθrɛtn/

: đe dọa

52. tropical forest (n)

/ˈtrɒpɪkl ˈfɒrɪst/

: rừng nhiệt đới

53. tropical rainforest (n)

/ˈtrɒpɪkl ˈreɪnfɒrɪst/

: rừng mưa nhiệt đới

54. water body (n)

/ˈwɔːtər ˈbɑːdiz/

: vùng nước

Word Form Unit 10

1. destroy (v) phá hủy

destruction (n) sự phá hủy

destroyer (n) kẻ/ thứ phá hủy

destructive (adj) mang tính phá hoại

destructively (adv) một cách phá hoại

6. threaten (v) đe dọa

threat (n) mối đe dọa

threatening (adj) mang tính đe dọa

threatened (adj) bị đe dọa

threateningly (adv) một cách đe dọa (hiếm)

2. pollute (v) làm ô nhiễm

pollution (n) sự ô nhiễm

pollutant (n) chất gây ô nhiễm

polluter (n) người/nhà máy gây ô nhiễm

polluted (adj) bị ô nhiễm

polluting (adj) gây ô nhiễm

7. appreciate (v) đánh giá cao/ trân trọng

appreciation (n) sự trân trọng/ sự đánh giá cao

appreciative (adj) biết trân trọng, cảm kích

appreciatively (adv) một cách cảm kích

3. persuade (v) thuyết phục

persuasion (n) sự thuyết phục

persuasive (adj) có tính thuyết phục

persuasively (adv) một cách thuyết phục

8. adjust (v) điều chỉnh/ thích nghi

adjustment (n) sự điều chỉnh/ sự thích nghi

adjustable (adj) có thể điều chỉnh

adjuster (n) người điều chỉnh/ giám định (hiếm)

4. contribute (v) đóng góp

contribution (n) sự đóng góp

contributor (n) người đóng góp/cộng tác viên

contributory (adj) góp phần, đóng góp

9. effect (n) tác động

effective (adj) hiệu quả

effectively (adv) một cách hiệu quả

effectiveness (n) tính hiệu quả

effectless (adj) không hiệu quả (hiếm)

5. maintain (v) duy trì

maintenance (n) sự duy trì/ bảo trì

maintainer (n) người duy trì/ bảo trì (ít dùng)

maintainable (adj) có thể duy trì/ bảo trì

10. essential (adj) thiết yếu

essence (n) bản chất/ tinh chất

essentially (adv) về cơ bản

essentials (n) những thứ thiết yếu

Trên đây là trọn bộ Từ vựng Unit 10 lớp 9 Global Success.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo