Từ vựng Unit 7 lớp 9 Global Success
Từ vựng Unit 7 lớp 9 National Wonders of the World
Nằm trong chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success theo từng Unit mới nhất, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 7 National Wonders of the World gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu. Mời Thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh lớp 9 tham khảo và download thuận tiện cho việc học tập.
Infographic Từ vựng Unit 7 lớp 7

Tải file để xem trọn bộ
Nội dung lý thuyết Unit 7 lớp 9
VOCABULARY
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
natural wonder |
np |
/ˌnætʃrəl ˈwʌndər/ |
kỳ quan thiên nhiên |
|
2. |
explore explorer exploration |
v n n |
/ɪkˈsplɔːr/ /ɪkˈsplɔːrər/ /ˌekspləˈreɪʃn/ |
khám phá nhà thám hiểm s ự thăm dò, sự khám phá |
|
3. |
possess possession |
v n |
/pəˈzes/ /pəˈzeʃn/ |
sở hữu vật sở hữu, tài sản |
|
4. |
admire admirable admiring admiration |
v a a n |
/ədˈmaɪər/ /ˈædmərəbl/ /ədˈmaɪərɪŋ/ /ˌædməˈreɪʃn/ |
ngưỡng mộ đáng ngưỡng mộ ngưỡng mộ s ự ngưỡng mộ |
|
5. |
palace |
n |
/ˈpæləs/ |
cung điện |
|
6. |
slippery |
a |
/ˈslɪpəri/ |
trơn trượt |
|
7. |
endanger dangerous danger endangered |
v a n a |
/ɪnˈdeɪndʒər/ /ˈdeɪndʒərəs/ /ˈdeɪndʒər/ /ɪnˈdeɪndʒərd/ |
gây nguy hiểm nguy hiểm sự nguy hiểm bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng |
|
8. |
wildlife |
n |
/ˈwaɪldlaɪf/ |
động vật hoang dã |
|
9. |
hesitate hesitation |
v n |
/ˈhezɪteɪt/ /ˌhezɪˈteɪʃn/ |
do dự sự lưỡng lự |
|
10. |
discover discovery |
v n |
/dɪˈskʌvər/ /dɪˈskʌvəri/ |
phát hiện, khám phá ra khám phá |
|
11. |
urgent urgency |
a n |
/ˈɜːrdʒənt/ /ˈɜːrdʒənsi/ |
cấp bách khẩn cấp |
|
12. |
access |
n/v |
/ˈækses/ |
truy cập, tiếp cận |
|
13. |
diversity |
n |
/daɪˈvɜːrsəti/ |
sự đa dạng |
|
14. |
annual |
a |
/ˈænjuəl/ |
hàng năm, thường niên |
|
15. |
paradise |
n |
/ˈpærədaɪs/ |
thiên đường |
|
16. |
permit permission permissive permissible |
v n a a |
/pərˈmɪt/ /pərˈmɪʃn/ /pərˈmɪsɪv/ /pərˈmɪsəbl/ |
cho phép sự cho phép dễ dãi, thoải mái được phép |
|
17. |
contribute contribution |
v n |
/kənˈtrɪbjuːt/ /ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/ |
đóng góp sự đóng góp |
|
18. |
tourist tourism ecotourism tour |
n n n n |
/ˈtʊrɪst/ /ˈtʊrɪzəm/ /ˈiːkəʊtʊrɪzəm/ /tʊr/ |
du khách du lịch du lịch sinh thái chuyến du lịch |
|
19. |
boost |
v |
/buːst/ |
tăng cường |
|
20. |
unique |
a |
/juˈniːk/ |
độc nhất |
|
21. |
location locate |
n v |
/ləʊˈkeɪʃn/ /ˈləʊkeɪt/ |
vị trí, địa điểm định vị |
|
22. |
environment environmentalist environmental environmentally |
n n a adv |
/ɪnˈvaɪrənmənt/ /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ |
môi trường nhà môi trường học thuộc về môi trường liên quan đến môi trường |
|
23. |
courage |
n |
/ˈkɜːrɪdʒ/ |
lòng can đảm |
|
24. |
risky |
a |
/ˈrɪski/ |
mạo hiểm |
|
25. |
develop developing developed development |
v a a n |
/dɪˈveləp/ /dɪˈveləpɪŋ/ /dɪˈveləpt/ /dɪˈveləpmənt/ |
phát triển đang phát triển đã phát triển sự phát triển |
|
26. |
preserve preservation |
v n |
/prɪˈzɜːrv/ /ˌprezərˈveɪʃn/ |
bảo tồn, bảo quản sự bảo tồn |
|
27. |
destroy destruction destructive |
v n a |
/dɪˈstrɔɪ/ /dɪˈstrʌkʃn/ /dɪˈstrʌktɪv/ |
hủy hoại, phá hủy sự phá hủy gây tổn thất, phá hoại |
|
28. |
sustainable sustainability |
a n |
/səˈsteɪnəbl/ səˌsteɪnəˈbɪləti/ |
bền vững tính bền vững |
|
29. |
charming |
a |
/ˈtʃɑːrmɪŋ/ |
quyến rũ |
|
30. |
peak |
n |
/piːk/ |
đỉnh cao |
|
31. |
snow- covered |
a |
/ˈsnəʊ kʌvərd/ |
tuyết phủ |
|
32. |
landscape |
n |
/ˈlændskeɪp/ |
cảnh quan |
|
33. |
island |
n |
/ˈaɪlənd/ |
hòn đảo |
|
34. |
eruption |
n |
/ɪˈrʌpʃn/ |
sự phun trào |
|
35. |
underwater |
adv |
/ˌʌndərˈwɔːtər/ |
dưới nước |
|
36. |
volcano |
n |
/vɑːlˈkeɪnəʊ/ |
núi lửa |
COLLOCATIONS
|
No. |
Collocations |
Meaning |
|
1 |
Afford to V |
Đủ khả năng, đủ điều kiện làm gì |
|
2 |
Ask O for sth |
Hỏi xin ai cái gì |
|
3 |
Be amazed by |
Ngạc nhiên bởi |
|
4 |
Be crazy about Be keen on fond of = Be into = Be a fan of addicted to = Be interested in |
Say mê, thích thú |
|
5 |
Be eager to V |
Hào hứng làm gì |
|
6 |
Be named by Be named after |
Được đặt tên bởi Được đặt tên theo |
|
7 |
Be regarded as sth |
Được xem như là |
|
8 |
Be rich in |
Giàu, dồi dào |
|
9 |
Be taken from |
Được lấy từ |
|
10 |
Can't help = Can't bear = Can't stand |
Không thể ngừng |
|
11 |
Cover with |
Bao phủ với |
|
12 |
Decide to V Decide on sth |
Quyết định làm gì Quyết định điều gì |
|
13 |
Encourage O to V |
Khuyến khích ai làm gì |
|
14 |
Get access to |
Có quyền truy cập/tiếp cận được với |
|
15 |
Guide O to V |
Hướng dẫn ai làm gì |
|
16 |
Manage to V |
Cố gắng, xoay sở làm gì |
|
17 |
Meet the deadline |
Kịp hạn chót |
|
18 |
Off the coast of |
Xa bờ |
|
19 |
Put out |
Dập tắt |
|
20 |
Would like to V = Want to V |
Muốn làm gì |
WORD FORM
|
1. develop (v) phát triển development (n) sự phát triển developing (adj) đang phát triển; đang hình thành developed (adj) phát triển (đã phát triển) developer (n) nhà phát triển developmental (adj) thuộc về sự phát triển |
6. consider (v) cân nhắc, xem xét consideration (n) sự cân nhắc; sự xem xét; sự quan tâm considerate (adj) chu đáo, biết nghĩ cho người khác considerable (adj) đáng kể considerably (adv) đáng kể considering (prep) xét về |
|
2. sustain (v) duy trì sustainable (adj) bền vững sustainability (n) tính bền vững sustainably (adv) một cách bền vững sustained (adj) kéo dài, liên tục |
7. encourage (v) khuyến khích encouragement (n) sự khuyến khích encouraging (adj) đầy triển vọng encouraged (adj) được động viên / có động lực encouragingly (adv) |
|
3. protect (v) bảo vệ protection (n) sự bảo vệ protective (adj) mang tính bảo vệ protected (adj) được bảo vệ protector (n) người/vật bảo vệ |
8. endanger (v) gây nguy hiểm/đe dọa endangered (adj) (động vật) có nguy cơ tuyệt chủng endangerment (n) sự đe dọa |
|
4. destroy (v) phá hủy destruction (n) sự phá hủy destructive (adj) mang tính hủy diệt destructively (adv) |
9. occur (v) xảy ra occurrence (n) sự kiện, sự xảy ra reoccur / recur (v) tái diễn recurring (adj) lặp đi lặp lại |
|
5. permit (v) cho phép permit (n) giấy phép permission (n) sự cho phép permitted (adj) được cho phép permissible (adj) được phép |
10. admire (v) ngưỡng mộ admiration (n) sự ngưỡng mộ admirable (adj) đáng ngưỡng mộ admirer (n) người hâm mộ/ngưỡng mộ |
Trên đây là trọn bộ Từ vựng Unit 7 lớp 9 Global Success.