Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 7 lớp 9 Global Success

Lớp: Lớp 9
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 7 lớp 9 National Wonders of the World

Nằm trong chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success theo từng Unit mới nhất, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 7 National Wonders of the World gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu. Mời Thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh lớp 9 tham khảo và download thuận tiện cho việc học tập.

Infographic Từ vựng Unit 7 lớp 7

Từ vựng UNit 7 lớp 9 minh họa

Tải file để xem trọn bộ 

Nội dung lý thuyết Unit 7 lớp 9

VOCABULARY

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

natural wonder

np

/ˌnætʃrəl ˈwʌndər/

kỳ quan thiên nhiên

2.

explore

explorer

exploration

v

n

n

/ɪkˈsplɔːr/

/ɪkˈsplɔːrər/

/ˌekspləˈreɪʃn/

khám phá

nhà thám hiểm s

ự thăm dò, sự khám phá

3.

possess

possession

v

n

/pəˈzes/

/pəˈzeʃn/

sở hữu

vật sở hữu, tài sản

4.

admire

admirable

admiring

admiration

v

a

a

n

/ədˈmaɪər/

/ˈædmərəbl/

/ədˈmaɪərɪŋ/

/ˌædməˈreɪʃn/

ngưỡng mộ

đáng ngưỡng mộ

ngưỡng mộ s

ự ngưỡng mộ

5.

palace

n

/ˈpæləs/

cung điện

6.

slippery

a

/ˈslɪpəri/

trơn trượt

7.

endanger

dangerous

danger

endangered

v

a

n

a

/ɪnˈdeɪndʒər/

/ˈdeɪndʒərəs/

/ˈdeɪndʒər/

/ɪnˈdeɪndʒərd/

gây nguy hiểm

nguy hiểm

sự nguy hiểm

bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng

8.

wildlife

n

/ˈwaɪldlaɪf/

động vật hoang dã

9.

hesitate

hesitation

v

n

/ˈhezɪteɪt/

/ˌhezɪˈteɪʃn/

do dự

sự lưỡng lự

10.

discover

discovery

v

n

/dɪˈskʌvər/

/dɪˈskʌvəri/

phát hiện, khám phá ra

khám phá

11.

urgent

urgency

a

n

/ˈɜːrdʒənt/

/ˈɜːrdʒənsi/

cấp bách

khẩn cấp

12.

access

n/v

/ˈækses/

truy cập, tiếp cận

13.

diversity

n

/daɪˈvɜːrsəti/

sự đa dạng

14.

annual

a

/ˈænjuəl/

hàng năm, thường niên

15.

paradise

n

/ˈpærədaɪs/

thiên đường

16.

permit

permission

permissive

permissible

v

n

a

a

/pərˈmɪt/

/pərˈmɪʃn/

/pərˈmɪsɪv/

/pərˈmɪsəbl/

cho phép

sự cho phép

dễ dãi, thoải mái

được phép

17.

contribute

contribution

v

n

/kənˈtrɪbjuːt/

/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/

đóng góp

sự đóng góp

18.

tourist

tourism

ecotourism

tour

n

n

n

n

/ˈtʊrɪst/

/ˈtʊrɪzəm/

/ˈiːkəʊtʊrɪzəm/

/tʊr/

du khách

du lịch

du lịch sinh thái

chuyến du lịch

19.

boost

v

/buːst/

tăng cường

20.

unique

a

/juˈniːk/

độc nhất

21.

location

locate

n

v

/ləʊˈkeɪʃn/

/ˈləʊkeɪt/

vị trí, địa điểm

định vị

22.

environment

environmentalist

environmental

environmentally

n

n

a

adv

/ɪnˈvaɪrənmənt/

/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/

/ɪnˌvaɪrənˈmentl/

/ɪnˌvaɪrənˈmentəli/

môi trường

nhà môi trường học

thuộc về môi trường

liên quan đến môi trường

23.

courage

n

/ˈkɜːrɪdʒ/

lòng can đảm

24.

risky

a

/ˈrɪski/

mạo hiểm

25.

develop

developing

developed

development

v

a

a

n

/dɪˈveləp/

/dɪˈveləpɪŋ/

/dɪˈveləpt/

/dɪˈveləpmənt/

phát triển

đang phát triển

đã phát triển

sự phát triển

26.

preserve

preservation

v

n

/prɪˈzɜːrv/

/ˌprezərˈveɪʃn/

bảo tồn, bảo quản

sự bảo tồn

27.

destroy

destruction

destructive

v

n

a

/dɪˈstrɔɪ/

/dɪˈstrʌkʃn/

/dɪˈstrʌktɪv/

hủy hoại, phá hủy

sự phá hủy

gây tổn thất, phá hoại

28.

sustainable

sustainability

a

n

/səˈsteɪnəbl/ səˌsteɪnəˈbɪləti/

bền vững

tính bền vững

29.

charming

a

/ˈtʃɑːrmɪŋ/

quyến rũ

30.

peak

n

/piːk/

đỉnh cao

31.

snow- covered

a

/ˈsnəʊ kʌvərd/

tuyết phủ

32.

landscape

n

/ˈlændskeɪp/

cảnh quan

33.

island

n

/ˈaɪlənd/

hòn đảo

34.

eruption

n

/ɪˈrʌpʃn/

sự phun trào

35.

underwater

adv

/ˌʌndərˈwɔːtər/

dưới nước

36.

volcano

n

/vɑːlˈkeɪnəʊ/

núi lửa

COLLOCATIONS

No.

Collocations

Meaning

1

Afford to V

Đủ khả năng, đủ điều kiện làm gì

2

Ask O for sth

Hỏi xin ai cái gì

3

Be amazed by

Ngạc nhiên bởi

4

Be crazy about

Be keen on

fond of

= Be into

= Be a fan of

addicted to

= Be interested in

Say mê, thích thú

5

Be eager to V

Hào hứng làm gì

6

Be named by

Be named after

Được đặt tên bởi

Được đặt tên theo

7

Be regarded as sth

Được xem như là

8

Be rich in

Giàu, dồi dào

9

Be taken from

Được lấy từ

10

Can't help

= Can't bear

= Can't stand

Không thể ngừng

11

Cover with

Bao phủ với

12

Decide to V

Decide on sth

Quyết định làm gì

Quyết định điều gì

13

Encourage O to V

Khuyến khích ai làm gì

14

Get access to

Có quyền truy cập/tiếp cận được với

15

Guide O to V

Hướng dẫn ai làm gì

16

Manage to V

Cố gắng, xoay sở làm gì

17

Meet the deadline

Kịp hạn chót

18

Off the coast of

Xa bờ

19

Put out

Dập tắt

20

Would like to V

= Want to V

Muốn làm gì

WORD FORM

1. develop (v) phát triển

development (n) sự phát triển

developing (adj) đang phát triển; đang hình thành

developed (adj) phát triển (đã phát triển)

developer (n) nhà phát triển

developmental (adj) thuộc về sự phát triển

6. consider (v) cân nhắc, xem xét

consideration (n) sự cân nhắc; sự xem xét; sự quan tâm

considerate (adj) chu đáo, biết nghĩ cho người khác

considerable (adj) đáng kể

considerably (adv) đáng kể

considering (prep) xét về

2. sustain (v) duy trì

sustainable (adj) bền vững

sustainability (n) tính bền vững

sustainably (adv) một cách bền vững

sustained (adj) kéo dài, liên tục

7. encourage (v) khuyến khích

encouragement (n) sự khuyến khích

encouraging (adj) đầy triển vọng

encouraged (adj) được động viên / có động lực

encouragingly (adv)

3. protect (v) bảo vệ

protection (n) sự bảo vệ

protective (adj) mang tính bảo vệ

protected (adj) được bảo vệ

protector (n) người/vật bảo vệ

8. endanger (v) gây nguy hiểm/đe dọa

endangered (adj) (động vật) có nguy cơ tuyệt chủng

endangerment (n) sự đe dọa

4. destroy (v) phá hủy

destruction (n) sự phá hủy

destructive (adj) mang tính hủy diệt

destructively (adv)

9. occur (v) xảy ra

occurrence (n) sự kiện, sự xảy ra

reoccur / recur (v) tái diễn

recurring (adj) lặp đi lặp lại

5. permit (v) cho phép

permit (n) giấy phép

permission (n) sự cho phép

permitted (adj) được cho phép

permissible (adj) được phép

10. admire (v) ngưỡng mộ

admiration (n) sự ngưỡng mộ

admirable (adj) đáng ngưỡng mộ

admirer (n) người hâm mộ/ngưỡng mộ

Trên đây là trọn bộ Từ vựng Unit 7 lớp 9 Global Success.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo