Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success học kì 2
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 9 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ mới Tiếng Anh 9 Kết nối tri thức kì 2
Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success học kì 2 tổng hợp hệ thống từ mới từ Unit 7 đến Unit 12 , giúp học sinh thuận tiện tra cứu và ôn tập theo từng bài. Với từ vựng được sắp xếp theo từng Unit và chủ đề, học sinh có thể nhanh chóng hệ thống kiến thức, củng cố vốn từ và chuẩn bị hiệu quả cho các bài kiểm tra cũng như kỳ thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 9.
Giới thiệu tài liệu
- Số trang: 26 trang
- Nội dung: Từ mới theo chủ đề từ Unit 7 đến Unit 12 (gồm phiên âm và định nghĩa)
- Hình thức: file Word, file PDF và Infographic
Inforgraphic học kì 2



Unit 7: Natural wonders of the world
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
natural wonder |
np |
/ˌnætʃrəl ˈwʌndər/ |
kỳ quan thiên nhiên |
|
2. |
explore explorer exploration |
v n n |
/ɪkˈsplɔːr/ /ɪkˈsplɔːrər/ /ˌekspləˈreɪʃn/ |
khám phá nhà thám hiểm s ự thăm dò, sự khám phá |
|
3. |
possess possession |
v n |
/pəˈzes/ /pəˈzeʃn/ |
sở hữu vật sở hữu, tài sản |
|
4. |
admire admirable admiring admiration |
v a a n |
/ədˈmaɪər/ /ˈædmərəbl/ /ədˈmaɪərɪŋ/ /ˌædməˈreɪʃn/ |
ngưỡng mộ đáng ngưỡng mộ ngưỡng mộ s ự ngưỡng mộ |
|
5. |
palace |
n |
/ˈpæləs/ |
cung điện |
|
6. |
slippery |
a |
/ˈslɪpəri/ |
trơn trượt |
|
7. |
endanger dangerous danger endangered |
v a n a |
/ɪnˈdeɪndʒər/ /ˈdeɪndʒərəs/ /ˈdeɪndʒər/ /ɪnˈdeɪndʒərd/ |
gây nguy hiểm nguy hiểm sự nguy hiểm bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng |
|
8. |
wildlife |
n |
/ˈwaɪldlaɪf/ |
động vật hoang dã |
|
9. |
hesitate hesitation |
v n |
/ˈhezɪteɪt/ /ˌhezɪˈteɪʃn/ |
do dự sự lưỡng lự |
|
10. |
discover discovery |
v n |
/dɪˈskʌvər/ /dɪˈskʌvəri/ |
phát hiện, khám phá ra khám phá |
|
11. |
urgent urgency |
a n |
/ˈɜːrdʒənt/ /ˈɜːrdʒənsi/ |
cấp bách khẩn cấp |
|
12. |
access |
n/v |
/ˈækses/ |
truy cập, tiếp cận |
|
13. |
diversity |
n |
/daɪˈvɜːrsəti/ |
sự đa dạng |
|
14. |
annual |
a |
/ˈænjuəl/ |
hàng năm, thường niên |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 7 lớp 9 Global Success
Unit 8: Tourism
|
WORD |
PRONUNCIATION |
MEANING |
|
1. agency (n) |
/ˈeɪdʒənsi/ |
hãng (du lịch) |
|
2. agent (n) |
/ˈeɪdʒənt/ |
nhân viên hãng |
|
3. brochure (n) |
/ˈbrəʊʃə/ |
quyển quảng cáo (du lịch) |
|
4. domestic tourism |
/dəˈmestɪk tʊərɪzəm/ |
du lịch trong nước |
|
5. estimate (v) |
/ˈestɪmeɪt/ |
ước tính |
|
6. fixed (adj) |
/fɪkst/ |
cố định |
|
7. food tourism |
/fuːd ˈtʊərɪzəm/ |
du lịch ẩm thực |
|
8. graveyard (n) |
/ˈɡreɪvjɑːd/ |
nghĩa địa |
Xem chi tiết tai: Từ vựng Unit 8 lớp 9 Global Success
Unit 9: World Englishes
|
WORD |
PRONUNCIATION |
MEANING |
|
1. bilingual (adj) |
/baɪˈlɪŋɡwəl/ |
sử dụng được hai ngôn ngữ |
|
2. borrowed word |
/ˈbɒrəʊ wɜːd/ |
từ mượn |
|
3. concentric (adj) |
/kənˈsentrɪk/ |
đồng tâm |
|
4. consist (v) |
/kənˈsɪst/ |
bao gồm |
|
5. copy (v) |
/ˈkɒpi/ |
chép lại |
|
6. establish (v) |
/ɪˈstæblɪʃ/ |
thành lập |
|
7. exchange student |
/ɪksˈtʃeɪndʒ |
học sinh trao đổi |
|
8. Expanding Circle |
/ɪkˈspændɪŋ sɜːkl/ |
vòng tròn mở rộng |
|
9. first language (n) |
/ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/ |
ngôn ngữ thứ nhất |
|
10. fluent (adj) |
/ˈfluːənt/ |
trôi trảy; thành thạo |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 9 lớp 9 World Englishes
Unit 10: Planet Earth
|
WORD |
PRONUNCIATION |
MEANING |
|
1. affect (v) |
/əˈfekt/ |
gây ảnh hưởng |
|
2. appreciate (v) |
/əˈpriːʃieɪt/ |
đánh giá cao |
|
3. climate change (n) |
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ |
biến đổi khí hậu |
|
4. droppings (n) |
/ˈdrɒpɪŋz/ |
phân (động vật) |
|
5. essential (adj) |
/ɪˈsenʃl/ |
vô cùng quan trọng |
|
6. ecological balance |
/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl |
cân bằng sinh thái |
|
7. fascinating (adj) |
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/ |
rất thú vị và hấp dẫn |
|
8. fertilizer (n) |
/ˈfɜːtəlaɪzə/ |
phân bón |
|
9. food chain (n) |
/ˈfuːd tʃeɪn/ |
chuỗi thức ăn |
|
10. grassland (n) |
/ˈɡrɑːslænd/ |
khu vực đồng cỏ |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 10 lớp 9 Global Success
Unit 11: Electronic devices
|
WORD |
PRONUNCIATION |
MEANING |
|
|
1. 3D printer (n) |
/ˌθriː diː ˈprɪntə/ |
máy in 3D |
|
|
2. aluminium (n) |
/ˌæljəˈmɪniəm/ |
nhôm |
|
|
3. camcorder (n) |
/ˈkæmkɔːdə/ |
máy quay phim xách tay |
|
|
4. cardboard (n) |
/ˈkɑːdbɔːd/ |
bìa cứng, các tông |
|
|
5. copper (n) |
/ˈkɒpə/ |
đồng |
|
|
6. e-reader (n) |
/ˈiː riːdə/ |
máy đọc sách điện tử |
|
|
7. leaflet (n) |
/ˈliːflət/ |
tờ rơi (để quảng cáo) |
|
|
8. plastic (n) |
/ˈplæstɪk/ |
chất dẻo |
|
|
9. portable (adj) |
/ˈpɔːtəbl/ |
có thể mang theo, xách tay |
|
|
10. portable music player |
/ˈpɔːtəbl ˈmjuːzɪk ˌpleɪə/ |
máy nghe nhạc cầm tay |
|
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 11 lớp 9 Global Success
Unit 12: Career choices
|
WORD |
PRONUNCIATION |
MEANING |
|
1. agriculture engineering |
/ˈæɡrɪkʌltʃə ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ |
ngành kĩ sư nông nghiệp |
|
2. assembly worker (n) |
/əˈsembli ˈwɜːkə/ |
công nhân dây chuyền |
|
3. bartender (n) |
/ˈbɑːtendə/ |
thợ pha chế đồ uống có cồn |
|
4. career (n) |
/kəˈrɪə/ |
sự nghiệp |
|
5. cashier (n) |
/kæˈʃɪə/ |
thu ngân |
|
6. decisive (adj) |
/dɪˈsaɪsɪv/ |
quyết đoán |
|
7. demanding (adj) |
/dɪˈmɑːndɪŋ/ |
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp |
|
8. fabric (n) |
/ˈfæbrɪk/ |
vải vóc |
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 12 lớp 9 Global Success
Trên đây là Từ vựng Tiếng Anh 9 Global Success học kì 2 từ Unit 7 đến Unit 12 được hệ thống theo từng bài để học sinh thuận tiện học và ôn tập. Các em nên kết hợp học từ mới với phiên âm, từ loại, word form và cụm từ thường gặp, đồng thời thường xuyên luyện bài tập để ghi nhớ lâu hơn. Đây cũng là nguồn kiến thức hữu ích để hệ thống vốn từ trước khi ôn tập và chuẩn bị cho các bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 học kì 2.