Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 8 lớp 9 Global Success

Lớp: Lớp 9
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 8 lớp 9 Tourism

Từ vựng Unit 8 lớp 9 Global Success – Tourism tổng hợp những từ mới, cụm từ và kiến thức từ vựng quan trọng xoay quanh chủ đề du lịch. Tài liệu giúp học sinh tra cứu nhanh nghĩa của từ, cách phát âm, từ loại và cách sử dụng, từ đó ghi nhớ từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 8 dễ dàng và vận dụng tốt hơn vào các bài tập. 

Infographic Vocabuary Unit 8

Listening Unit 8 lớp 9 minh họa

Vocabulary

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. agency (n)

/ˈeɪdʒənsi/

: hãng (du lịch)

2. agent (n)

/ˈeɪdʒənt/

: nhân viên hãng

3. affordable (adj)

/əˈfɔːrdəbl/

: có thể chi trả được, hợp túi tiền

4. brochure (n)

/ˈbrəʊʃə(r)/

: quyển quảng cáo (du lịch)

5. breathtaking (adj)

/ˈbreθteɪkɪŋ/

: ấn tượng, hấp dẫn

6. cheap (adj)

/tʃiːp/

: rẻ

7. destination (n)

/ˌdestɪˈneɪʃn/

: điểm đến

8. domestic tourism

/dəˈmestɪk ˈtʊərɪzəm/

: du lịch trong nước

9. estimate (v)

/ˈestɪmeɪt/

: ước tính

10. exotic (adj)

/ɪɡˈzɒtɪk/

: kì lạ

11. explore (v)

/ɪkˈsplɔːr/

: thám hiểm, thăm dò

12. fixed (adj)

/fɪkst/

: cố định

13. food tourism

/fuːd ˈtʊərɪzəm/

: du lịch ẩm thực

14. graveyard (n)

/ˈɡreɪvjɑːd/

: nghĩa địa

15. holidaymaker (n)

/ˈhɒlədeɪmeɪkə(r)/

: người đi nghỉ

16. homestay (n)

/ˈhəʊmsteɪ/

: nhà trọ

17. hop-on hop-off (n)

/hɒp ɒn hɒp ɒf/

: (tour) bằng xe buýt có thể lên, xuống tại nhiều điểm

18. hunt (v)

/hʌnt/

: săn tìm

19. inaccessible (adj)

/ˌɪnækˈsesəbl/

: không thể vào/ tiếp cận được

20. itinerary (n)

/aɪˈtɪnərəri/

: lịch trình

21. loft (n)

/lɒft/

: gác mái, gác xép, gác lửng

22. low season (n)

/ˈləʊ siːzn/

: mùa thấp điểm, vắng khách

23. magnificence (n)

/mæɡˈnɪfɪsns/

: sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

24. not break the bank (idm)

/nɒt breɪk ðə bæŋk/

: không tốn nhiều tiền

25. online app

(application) (n)

/ɒnlaɪn æp/

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

: ứng dụng trên mạng

26. package holiday (n)

/ˈpækɪdʒ hɒlədeɪ/

: kì nghỉ trọn gói

27. package tour (n)

/ˈpækɪdʒ tʊər/

: chuyến du lịch trọn gói

28. promote (v)

/prəˈməʊt/

: quảng bá, phát triển

29. ruinous (adj)

/ˈruːɪnəs/

: đổ nát

30. safari (n)

/səˈfɑːri/

: chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã

31. self-guided (adj)

/ˌself ˈgaɪdɪd/

: tự tổ chức, tự túc

32. shopping tourism (n)

/ ˈʃɒpɪŋ ˈtʊərɪzəm/

: du lịch mua sắm

33. smooth (adj)

/smuːð/

: mềm mượt, suôn sẻ

34. sports tourism (n)

/spɔːrts ˈtʊrɪzəm/

: du lịch thể thao

35. stalagmite (n)

/ˈstæləɡmaɪt/

: măng đá

36. ticket (n)

/ˈtɪk.ɪt/

: vé

37. tourism (n)

/ˈtʊərɪzəm/

: du lịch

38. wander (v)

/ˈwɒndər/

: đi lang thang, đi tha thẩn

39. world-famous (adj)

/ˌwɜːrld ˈfeɪməs/

: nổi tiếng thế giới

40. work out (phr.v)

/wɜ:k aʊt/

: tìm ra câu trả lời/ biện pháp; kết thúc đẹp đẽ

Word Form

1. tourism (n) du lịch

tourist (n) khách du lịch

touristic (adj) thuộc về du lịch

tour (n/v) chuyến du lịch / đi du lịch

6. participate (v) tham gia

participation (n) sự tham gia

participant (n) người tham gia

participating (adj) đang tham gia

participatory (adj) có tính tham gia

2. destination (n) điểm đến, đích đến

destine (v) định mệnh, dự định

destined (adj) được định sẵn

7. culture (n) văn hóa

cultural (adj) thuộc về văn hóa

culturally (adv) về mặt văn hóa

cultured (adj) có văn hóa, lịch sự

cultivate (v) trau dồi, nuôi dưỡng

3. accommodation (n) chỗ ở, nơi lưu trú

accommodate (v) cung cấp chỗ ở, điều chỉnh cho phù hợp

accommodating (adj) dễ tính, sẵn sàng giúp đỡ

accommodative (adj) có tính điều tiết

8. flexible (adj) linh hoạt

flexibility (n) sự linh hoạt

flexibly (adv) một cách linh hoạt

inflexible (adj) không linh hoạt

flex (v) uốn cong, co dãn

4. international (adj) quốc tế

internationalize (v) quốc tế hóa

internationalization (n) sự quốc tế hóa

internationally (adv) một cách quốc tế

internationalist (n) người theo chủ nghĩa quốc tế

9. estimate (v/n) ước tính / sự ước tính

estimation (n) sự ước lượng, đánh giá

estimated (adj) được ước tính

estimator (n) người ước tính

estimable (adj) có thể ước tính được

5. domestic (adj) trong nước, nội địa

domesticate (v) thuần hóa

domestication (n) sự thuần hóa

domestically (adv) trong phạm vi nội địa

domesticity (n) đời sống gia đình

10. require (v) yêu cầu, đòi hỏi

requirement (n) yêu cầu, điều kiện cần

required (adj) bắt buộc, cần thiết

requisite (adj/n) cần thiết / điều kiện tiên quyết

requisition (n) sự yêu cầu, sự đòi hỏi

Nắm chắc Từ vựng Unit 8 lớp 9 Global Success là bước quan trọng để học sinh hiểu bài và sử dụng tiếng Anh tốt hơn trong chủ đề Tourism. Khi học, các em nên kết hợp từ mới với phiên âm, nghĩa, word form và các cụm từ liên quan thay vì chỉ ghi nhớ từng từ riêng lẻ. Sau khi hoàn thành phần từ vựng, hãy luyện thêm bài tập Unit 8 để kiểm tra khả năng ghi nhớ và vận dụng kiến thức. 

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo