Từ vựng Tiếng Anh 9 Smart World Unit 6
Từ vựng tiếng Anh 9 Unit 6 Natural Wonders
Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 6 lớp 9 Natural Wonders dưới đây nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World do VnDoc.com biên soạn và đăng tải cung cấp cho độc giả phiên âm và định nghĩa trong Unit 6 đầy đủ và chính xác nhất.
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. accessible (adj) |
/əkˈsesəbl/ |
: có thể tới được, dễ tiếp cận |
|
2. consider (v) |
/kənˈsɪdər/ |
: xem xét, cân nhắc |
|
3. consideration (n) |
/kənˌsɪdəˈreɪʃn/ |
: sự cân nhắc, sự suy xét |
|
4. deer (n) |
/dɪə(r)/ |
: con nai |
|
5. disturb (v) |
/dɪˈstɜːrb/ |
: làm phiền, làm náo động |
|
6. disturbance (n) |
/dɪˈstɜːrbəns/ |
: sự quấy rầy, sự làm náo động |
|
7. explore (v) |
/ɪkˈsplɔː(r)/ |
: khám phá |
|
8. exploration (n) |
/ˌekspləˈreɪʃn/ |
: sự thám hiểm |
|
9. explorer (n) |
/ɪkˈsplɔːrər/ |
: người thám hiểm |
|
10. fine (v) |
/faɪn/ |
: phạt tiền |
|
11. float (v) |
/fləʊt/ |
: trôi, nổi, lơ lửng |
|
12. formation (n) |
/fɔːˈmeɪʃn/ |
: sự hình thành, hình khối |
|
13. mount (n) |
/maʊnt/ |
: ngọn núi |
|
14. mountainous (adj) |
/ˈmaʊntənəs/ |
: có núi |
|
15. mountaineer (n) |
/ˌmaʊntnˈɪr/ |
: người leo núi |
|
16. outcrop (n) |
/ˈaʊtkrɒp/ |
: phần đất (đá) trồi lên |
|
17. rainforest (n) |
/ˈreɪnfɒrɪst/ |
: rừng nhiệt đới |
|
18. scenic (adj) |
/ˈsiːnɪk/ |
: có cảnh đẹp thiên nhiên |
|
19. scenery (n) |
/ˈsiːnəri/ |
: phong cảnh |
|
20. spectacular (adj) |
/spekˈtækjələ(r)/ |
: đẹp mắt, ngoạn mục |
|
21. summit (n) |
/ˈsʌmɪt/ |
: đỉnh, điểm cao nhất |
|
22. wonder (n) |
/ˈwʌndə(r)/ |
: kì quan |
Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 9 Unit 6 Natural Wonders đầy đủ nhất, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.