Từ vựng Tiếng Anh 9 Smart World Unit 7
Từ vựng tiếng Anh 9 Unit 7 Urban Life
Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 7 lớp 9 Urban Life dưới đây nằm trong chuyên mục Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World do VnDoc.com biên soạn và đăng tải cung cấp cho độc giả phiên âm và định nghĩa trong Unit 7 đầy đủ và chính xác nhất.
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. accident (n) |
/ˈæksɪdənt/ |
: tai nạn |
|
2. attract (v) |
/əˈtrækt/ |
: thu hút |
|
3. ban (v) |
/bæn/ |
: cấm |
|
4. break down (phr.v) |
/breɪk daʊn/ |
: hư hỏng, trở nên tồi tệ |
|
5. congested (adj) |
/kənˈdʒestɪd/ |
: tắc nghẽn |
|
6. congestion (n) |
/kənˈdʒestʃən/ |
: động nghịt, tắc nghẽn |
|
7. crosswalk (n) |
/ˈkrɒswɔːk/ |
: lối qua đường, chỗ băng qua đường |
|
8. crop (n) |
/krɑːp/ |
: vụ mùa |
|
9. direct (v) |
/daɪˈrekt/ |
: chỉ huy, điều khiển |
|
10. drop (v) |
/drɑːp/ |
: giảm xuống |
|
11. encourage (v) |
/ɪnˈkʌrɪdʒ/ |
: khuyến khích |
|
12. homeless (adj) |
/ˈhəʊmləs/ |
: vô gia cư |
|
13. homelessness (n) |
/ˈhəʊmləsnəs/ |
: tình trạng vô gia cư |
|
14. involve (v) |
/ɪnˈvɒlv/ |
: liên quan đến |
|
15. pedestrian (n) |
/pəˈdestriən/ |
: người đi bộ |
|
16. sidewalk (n) |
/ˈsaɪdwɔːk/ |
: vỉa hè |
|
17. struggle (v) |
/ˈstrʌɡl/ |
: đấu tranh, gắng sức |
|
18. traffic jam (n) |
/ˈtræfɪk dʒæm/ |
: sự kẹt xe |
Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 9 Unit 7 Urban Life đầy đủ nhất, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.