Đề thi tiếng Anh lớp 9 học kì 2 sở GD&ĐT Quảng Nam năm 2023

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu tiếng Anh THCS - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh THCS và nhóm: Tài liệu ôn tập lớp 10 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 10 các môn năm 2021 - 2022.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 9 học kì 2 có đáp án

Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 9 chương trình mới sở GD&ĐT Quảng Nam có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 9 năm 2021 - 2022 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh 9 học kì 2 có đáp án được biên tập bám sát tổng hợp rất nhiều dạng bài tập tiếng Anh 9 mới thường gặp giúp các em ôn tập những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau: (1.0 đ)

1. A. energyB. environmentC. electricityD. wedding
2. A. preventB. replaceC. eruptD. decorate
3. A. disasterB. snowC. surfaceD. sewage
4. A. pollutedB. reusedC. providedD. celebrated

II. Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành các câu sau đây: (2.0 đ)

1. According to the weather ______________, it will be cold and windy tomorrow.

A. forecast

B. prediction

C. information

D. announcement

2. Tom suggested ______________ a pair of shoes for his Dad on his birthday.

A. buy

B. buying

C. to buy

D. bought

3. She sings and dances very ______________.

A. beauty

B. beautify

C. beautiful

D. beautifully

4. I have read a book about Thomas Edison, ______________ invented the first light bulb.

A. that

B. which

C. whose

D. who

5. Solar panels ______________ on the roof of a house to receive the energy from the sun.

A. is installed

B. is installing

C. are installed

D. are installing

6. Lan: Well done! What a wonderful performance!
Anna: ______________.

A. You can say it again

B. It is very nice of you to say so

C. You are welcome

D. I’m glad that you like it

7. Would you like to eat noodles, soup ______________ just a drink?

A. and

B. but

C. or

D. so

8. David: You should get a plumber to make sure there are no cracks in the pipes.
Anh: ______________.

A. OK. I’ll do that

B. Thank you

C. Sound great

D. It’s my pleasure

III. Nối phần ở cột A với phần ở cột B để tạo thành câu có nghĩa hoàn chỉnh. (1.0 đ))

Ví dụ: 0 – A

A

B

0. I need someone

A. to help me with this problem.

1. If she comes late again,

B. that she can enjoy Tet holiday with us.

2. Anna is happy

C. which shows a sunny beach.

3. Jack worked really hard;

D. she will lose her job.

4. I like the postcard

E. therefore, he passed the exam.

IV. Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1.0 đ)

1. They are old enough to look (1)_______________ themselves.

2. Remember to turn (2) _______________ the lights before going to bed.

3. Let me congratulate you (3) _______________ winning the first prize!

4. The trees are cut (4) _______________ because their wood is wanted.

V. Đọc đoạn văn và thực hiện các yêu cầu của đề:

1. Dùng các từ có sẵn trong khung để điền vào các chỗ trống được đánh số 1-6: (1.5 đ)

shaped/ Asian/ carrying/ outside/ as/ brightest/

THE MOON CAKE FESTIVAL

One of the festivals celebrated by most of (1)_______________ people is the Moon Cake Festival, also known (2)_______________ the Mid August Festival. A large number of small round moon cakes are eaten on this day, and children enjoy (3)_______________ colorful-paper lanterns coming in all shapes: the more popular ones are (4)_______________ like fish, rabbits and butterflies. According to them, the moon shines the (5)_______________ on the night of the Moon Cake Festival . When the moon rises, tables are placed (6)_______________ their houses and women make offerings of fruit and moon cakes to the Moon Goddess.

2. Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung đoạn văn: (1.0 đ)

a. Is the Moon Cake Festival also called Mid August Festival?

b. What do children often eat on this day?

VI. Read the passage and choose the correct answer to each question. (1.0 đ)

We will probably never know who first sold a beef inside a bun, but there are lots of contenders for having invented something similar.

Genghis Khan and his army of Mongol horsemen used to snack on raw beef which they kept underneath their saddles. They also ground meat from lamb or mutton. This was fast food for busy warriors on horseback at that time. When the Mongols invaded Russia, the snack became known as “Steak Tartare”. In the 17th and 18th centuries trade between Germany and Russia gave rise to the “Tartare steak”, while the “Hamburg steak” became popular with German sailors along the New York City harbor.

It’s speculated that the first “Hamburger steak” was served at Delmonico’s Restaurant in New York City in 1834, but not in a bun. In 1885 Charlie “Hamburger” Nagreen served flattened meatballs between two slices of bread. As late as 1904 Fletcher Davis of Athens, Texas, attracted much attention when he sold his hamburgers at the St. Louis World’s Fair. Davis’s claim to having originated the hamburger has been supported by both McDonalds and Dairy Queen.

Brothers Frank and Charles Menches may also have made a major contribution to hamburger history: they sold ground pork sandwiches at the Erie Country Fair in New York, but one day in 1885, they were forced to use chopped beef because their butcher had run out of pork. They mixed in some coffee and brown sugar to beef p the taste and sold their “Hamburger Sandwiches”. The name “Hamburger” came from Hamburg, New York, the location of the fair.

1. What was the Menches’ contribution to hamburger history?

A. They began to use chopped pork.

B. They changed the taste of pork.

C. They began to ground pork for sandwiches.

D. They used another meat and added flavors.

2. Which of the following is NOT stated about the Mongols in paragraph 2?

A. They kept lambs and mutton nearby.

B. They used to eat non-cooked meat.

C. They occupied the Russian territories.

D. They used to eat while riding a horse.

3. Where did “hamburger” get its name from?

A. A place B. The Germans C. A man D. A fair

4. Which of the following is stated in the passage?

A. Hamburger was first served in Germany.

B. Sailors brought hamburger steak to New York.

C. Tartar stake became popular in the 17th century.

D. Minced beef appeared in the 15th century.

5. Whom was “hamburger steak” invented by, according to paragraph 3?

A. Fletcher Davis C. Delmonico

C. Charlie “Hamburger” Nagreen D. McDonalds

VII. 1. Viết thành câu có nghĩa hoàn chỉnh từ những từ gợi ý: (0.5 đ)

1. Nancy/ suggest/ use / banana leaves/ wrap food / protect / environment.

2. I /writing /complain / shoes /I / buy / your shop / last week.

VII. 2. Hoàn thành câu bên dưới sao cho nghĩa không đổi so với câu đã cho: (1.0 đ)

3. He drives very carefully.

=> He is __________________________________________

4. Why don’t you plant some trees around your house to get more fresh air?

=> How about _____________________________________

5. Not trying hard enough, Nam couldn’t win the first prize in the OTE contest.

=> Since _______________________________________________

ĐÁP ÁN

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi
câu sau: (1.0 điểm). Mỗi câu làm đúng đạt 0.25 điểm:

1. B 2. D 3. A 4. B

II. Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành các câu sau đây: (2.0 đ). Mỗi câu chọn đúng đạt 0.25 điểm:

1. A 2. B 3. D 4. D 5. C 6. B 7. C 8. A

III. Nối phần ở cột A với phần ở cột B để tạo thành câu có nghĩa hoàn chỉnh. (1.0
đ). Mỗi câu làm đúng đạt 0.25 điểm:

1. D 2. B 3. E 4. C

IV. Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1.0 đ). Mỗi câu làm đúng đạt 0.25 điểm:

1. after 2. off 3. on 4. down

V. Đọc đoạn văn và thực hiện các yêu cầu của đề:

1. Dùng các từ có sẵn trong khung để điền vào các chỗ trống được đánh số 1-6:
(1.5 đ). Mỗi chỗ điền đúng từ đạt 0.25 điểm:

1. Asian 2. as 3. carrying 4. shaped 5. brightest 6. outside

2. Trả lời câu hỏi dựa theo nội dung đoạn văn: (1.0 đ) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.5 điểm

a. Yes, it is

b. Children often eat small round moon cakes on that day

VI. Read the passage and choose the correct answer to each question. (1.0 đ)

1. D

2. A

3. A

4. C

5. A

VII. Viết: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.25 điểm

VII. 1. Viết thành câu có nghĩa hoàn chỉnh từ những từ gợi ý: (1.0 đ)

1. - Nancy suggests/suggested using banana leaves to wrap food in order to/ so as
to/ to protect the/our environment.

2. I am writing to complain about the shoes (which/ that) I bought at your shop last week.

VII. 2. Hoàn thành câu bên dưới sao cho nghĩa không đổi so với câu đã cho: (1.0 đ)

3. He is a (very) careful driver.

4. How about planting some trees around your house to get more fresh air?

5. Since Nam didn’t try hard enough, he couldn’t win the first prize in the OTE contest.

Download đề thi và đáp án tại: Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 9 cuối học kì 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 9. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

Đánh giá bài viết
1 5.128
Sắp xếp theo
    Tiếng Anh phổ thông Xem thêm