Câu tường thuật lớp 9

Câu tường thuật tiếng Anh lớp 9 - Reported Speech

Tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh 9 về câu tường thuật nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh lớp 9 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm toàn bộ lý thuyết, cấu trúc cách chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cách chuyển đổi trạng từ, đại từ nhân xưng,... và nhiều dạng bài tập viết lại câu khác nhau giúp học sinh lớp 9 nắm chắc phần ngữ pháp Tiếng Anh quan trọng này.

I. Khái niệm

Lời nói trực tiếp(direct speech) là sự lặp lại chính xác những từ của người nói.

Lời nói gián tiếp (indirect/reported speech)là lời tường thuật lại ý của người nói, đôi khi không cần phải dùng đúng những từ của người nói.

Tenses:

Direct Speech (Lời nói trực tiếp)

Reported Speech (lời nói gián tiếp)

Present simple Hiện tại đơn

Past simple Quá khứ đơn

Present progressive Hiện tại tiếp diễn

Past progressive Quá khứ tiếp diễn

Past simple Quá khứ đơn

Past perfect Quá khứ hoàn thành

Past progresive Quá khứ tiếp diễn

Past perfect progressive

QK hoàn thành tiếp diễn

Present perfect Hiện tại hoàn thành

Past perfect Quá khứ hoàn thành

Present perfect progressive

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Past perfect progressive

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Past perfect Quá khứ hoàn thành

Past perfect Quá khứ hoàn thành

Past perfect progressive

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Past perfect progressive

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Note: Will/ shall à would/ should ; Must à had to.

* Các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn cũng như đại từ chỉ định được thay đổi theo quy tắc sau:

Direct Speech

Indirect Speech ( Reported)

This

These

this/that + N

Here

Now

Today/Tonight

Yesterday

The day before yesterday

Tomorrow

The day after tomorrow

Next week/year

Last week/year

last Tuesday

A year ago

That

Those

the + N

There

Then

That day/That night

The day before/the previous day

Two days before

The next day/ the following day

In two days’ time/two days later

The following week/year

The previous week/year

the previous Tuesday/the Tuesday before

A year before/ the previous year

*Qui tắc thay đổi đại từ, tính từ

Direct Speech

Indirect Speech ( Reported)

I

You

We

Me

Us

My

Our

Your

He/ she

He/ she/ they

They/ you

Him/ her

Them

His/ her/ your

Their

His/ her/ my

+ Nguyên tắc trên được áp dụng cho tất cả các loại câu tường thuật.

* Có 3 loại câu tường thuật cơ bản:

1. Reported statements(tường thuật dạng câu kể)

S + say(s)/ said + (that) + S + V

* (says/ say to + O à tells / tell + O) and (said to + O à told + O).

Eg: He said to me”I haven’t finished my work”

à He told me he hadn’t finished his work.

2. Reported questions (Tường thuật dạng câu hỏi).

a. Yes/ No questions:

S + asked/ wanted to know/ wondered + if/ weather + S + V

E.g: ”Are you angry?” he asked à He asked if/ whether I was angry.

(Chuyển câu hỏi ở câu trực tiếp sang dạng khẳng định rồi thực hiện thay đổi thì, trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn, chủ ngữ, tân ngữ...)

b. Wh - questions:

S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + Wh– words + S + V.

* says/ say to + O à asks/ ask + O.

said to + O à asked + O.

Eg. ”What are you talking about?”said the teacher.

The teacher asked us what we were talking about.

3. Reported commands (Tường thuật câu mệnh lệnh)

* Khẳng định: S + told + O + to- infinitive.

Eg. “Please wait for me here, Mary.” Tom said

Tom told Mary to wait for him there.

* Phủ định: S + told + O + not to + V(infinitive).

Eg.”Don’t talk in class!” the teacher said to us.

--> The teacher told us not to talk in class.

* Reporting verbs:

- agree, decide, offer, promise, refuse ... + to- infinitive

- advise , ask, encourage, invite, remind, tell, want, warn ... + O + to infinitive.

- admit (thừa nhận), deny (phủ nhận), stop, suggest...+ V-ing.

* Câu điều kiện ở lời nói gián tiếp:

1. Điều kiện có thật, có thể xảy ra: Chúng ta áp dụng quy tắc chung của lời nói gián tiếp.

Eg. He said “If I have much money, I’ll travel around the world.”

He said (that) If he had much money, he would travel around the world.

2. Điều kiện không có thật/ giả sử: Chúng ta giữ nguyên,không đổi.

Eg: “If I had two wings,I would fly everywhere”, he said.

He said If he had two wings, he would fly everywhere.

II. Bài tập vận dụng

Exercise 1: Rewrite following sentences so that the meaning stay the same.

1. “Don’t repeat this mistake!” the instructor warned the sportsman.

2. “Phone me for an answer tomorrow” the manager said to the client.

3. Tom said to the girl “When did you have this picture taken?”

4. She asked her boyfriend “Is it true that your father fought in the last war?”

5. He said “I don’t understand why she has refused to join us on the trip”

6. “I’ll finish the work by the end of this week.” (promise)

7. “Can I borrow your pencil?” (ask)

8. “You ought to take a break, Andrew.” (advised)

Đáp án

1. The instructor warned the sportsman not to repeat that mistake.

2. The manager told the client to phone him (hoặc her) for an answer the next (hoặc following) day.

3. Tom asked the girl when she had had that picture taken.

4. She asked her boyfriend if it was true that his father had fought in the previous war.

5. He said that he didn’t understand why she had refused to join them on the trip.

6. He promised to finish the work by the end of that week

7. He asked to borrow my pencil

8. He advised Andrew to take a break

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án, mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Chuyên đề câu trần thuật Tiếng Anh lớp 9. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 9. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất. 

Đánh giá bài viết
9 11.491
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm