Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính

1 2.502

Từ vựng tiếng Anh cơ bản chuyên ngành Tài Chính 

Bạn giỏi tiếng Anh, đã học tiếng Anh nhiều năm trời nhưng vẫn gặp khó khăn với việc sử dụng tiếng Anh trong công việc. Một trong những lý do cho việc đó chính là bạn không am hiểu về tiếng Anh chuyên ngành, đặc biệt là tiếng anh tài chính. Bài viết này được VnDoc.com tổng hợp sẽ giới thiệu đến các bạn một số từ vựng phổ biến.

Từ vựng tiếng anh cơ bản chuyên ngành tiếp thị Marketing

Từ vựng hay gặp nhất trong kỳ thi TOEIC

Từ vựng tiếng Anh cơ bản chuyên ngành Hành chính văn phòng

No.

Từ vựng

Định nghĩa

1

(sign) cheques

biên bản thành lập và điều khoản đính kèm

2

a sight draft

(n) hối phiếu trả ngay

3

academic

/æk.əˈdem.ɪk/, (adj) học thuật

4

accept the bill

chấp nhận hối phiếu

5

accepting house

(n) ngân hàng chấp nhận

6

access

/ˈæk.ses/, (v) truy cập

7

accommodation bill

(n) hối phiếu khống

8

accommodation finance

tài trợ khống

9

account holder

chủ tài khoản

10

accumulated reverve

(n) nguồn tiền được tích luỹ

11

acknowledgement

(n) giấy báo tin

12

adapt

/əˈdæpt/, (v) điều chỉnh

13

adequate

/ˈæd.ə.kwət/, (adj) đủ, đầy đủ

14

adverse change

(n) thay đổi bất lợi

15

advertising

/ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/, (n) sự quảng cáo

16

advice

/ədˈvaɪs/, (n) sự tư vấn

17

advise

/ədˈvaɪz/, (v) tư vấn

18

adviser

/ədˈvaɪ.zər/, (n) người cố vấn

19

advisory

/ədˈvaɪ.zər.i/, (adj) tư vấn

20

after sight

/ˈɑːf.tər saɪt/, ngay sau đó

21

after-sales service

(n) dịch vụ sau khi bán hàng

22

amount outstanding

số còn tồn đọng

23

analyse

(v) phân tích

24

appraisal

/əˈpreɪ.zəl/, (n) sự định giá, sự đánh giá

25

approach

(v) tiếp xúc, đặt vấn đề

26

aspect

(n) khía cạnh

27

assassination

(n) sự ám sát

28

assess

(v) to evaluate (định giá)

29

asset

(n) tích sản

30

at a discount

giảm giá, chiết khấu

31

auditor

(n) kiểm toán viên

32

authorise

(v) uỷ quyền, cho phép - to give official approval or agreement

33

avalise

(v) bảo lãnh - to give a bank guarantee to a promissory note

34

bad debt

(n) cho nợ quá hạn

35

balance sheet

(n) bảng cân đối

36

banker

(n) chủ ngân hàng

37

banker's draft

(n) hối phiếu ngân hàng

38

banking market

(n) thị truờng ngân hàng

39

bankrupt

(n) người bị vỡ nợ - incapable of paying debts

40

base rate

(n) lãi suất cơ bản - prime lending rate or best rate for top borrowers

41

bill of exchange

(n) hối phiếu - a credit instrument promisingto pay

42

boiler

(n) nồi hơi

43

book-keeping

(n) kế toán - keeping a day-to-day record of money transactions

44

border

(n) biên giới

45

bought-ledger

(n) sổ cái mua hàng

46

brochure

(n) cuốn sách mỏng (quảng cáo)

47

budget

(v) dự khoản ngân sách

48

builder's merchant

nhà buôn vật liệu xay dựng

49

bulk purchase

(n) việc mua sỉ

50

business

cổ tức

51

buyer default

người mua trả nợ không đúng hạn

52

calculate

(v) tính toán

53

capital goods

(n) tư liệu sản xuất

54

carry on

(v) điều khiển, xúc tiến

55

carry out

(v) thực hiện

56

cash discount

giảm giá khi trả tiền mặt

57

cash flow

(n) lưu lượng tiền mặt - the flow of money into and out of a business

58

cash flow forecast

dự báo lưu lượng tiền - estimation of the monthly cash flow advance

59

cash-book

(n) sổ quỹ

60

central bank

(n) ngân hàng trung ương - the government bank

61

central heating

(n) hệ thống lò sưởi

62

certificate of incorporation

(n) giấy phép thành lập công ty - founding document of a company (in the usa)

63

chase

/tʃeɪs/, (v) săn đuổi

64

cheque book

(n) tập séc

65

CIF

(n) giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển - cost, 
Insurance and Freight

66

circulation

(n) chữ ký

67

clinic

(n) khu khám bệnh, dưỡng đường

68

coin

(n) đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền

69

collection

(n) sự thu hồi (nợ)

70

colloquial

(adj) thông tục

71

commence

(v) bắt đầu

72

commercial

(adj) thương mại

73

communal

(adj) công, chung

74

communication

(n) truyền thông

75

communist system

(n) hệ thống xã hội chủ nghĩa

76

community

(n) nhóm người

77

community center

trung tâm truyền thông

78

comparatively

(adv) một cách tương đối

79

compete

(v) cạnh tranh

80

competitive

(adj) cạnh tranh, tốt nhất

81

competitiveness

(n) tính cạnh tranh

82

complicated

(adj) rắc rối

83

concede

(v) thừa nhận

84

concentrate

(v) tập trung

85

confidential

(adj) bí mật, kín

86

confirming house

(n) ngân hàng xác nhận

87

connection

(n) mối quan hệ

88

consignment

(n) hàng hoá gửi đi - goods sent from one place to another

89

consolidate

(v) hợp nhất, to put together

90

consumer credit

(n) tín dụng tiêu dùng

91

contract

(n) hợp đồng

92

corporate

(adj) công ty, đoàn thể

93

correspondent

(n) ngân hàng có quan hệ đại lý

94

cost of pollution

(n) chi phí hư hỏng

95

cover

(v) đủ để trả

96

credit

(v) ghi có - provision of a loan

97

credit arrangement

(n) dàn xếp cho nợ

98

credit control

(n) kiểm soát tín dụng

99

credit instrument

(n) công cụ tín dụng

100

credit management

(n) quản lý tín dụng

101

credit period

(n) kỳ hạn tín dụng

102

credit rating

đánh giá tín dụng

103

credit-status

(n) mức độ tín nhiệm - financial standing of a company or person

104

credit-worthiness

(n) thực trạng tín dụng - financial reliability

105

current account

(n) tài khoản vãng lai - a bank account for day-to-day use

106

current cost

chi phí hiện thời

107

current expense

(n) chi phí hiện tại

108

D/A

(n) chứng từ theo sự chấp nhận

109

D/P

(n) chứng từ theo sự thanh toán

110

data bank

(n) ngân hàng dữ liệu

111

database

(n) cơ sở dữ liệu

112

deal

(n) vụ mua bán

113

debit

(v) ghi nợ - subtraction of money from an account

114

debt

(n) khoản nợ

115

debtor

(n) con nợ

116

decision

(n) sự quyết định

117

default

(v) trả nợ không đúng hạn - failure to pay

118

deposit account

(n) tài khoản tiền gửi

119

deutsch mark

(n) tiền tệ tây đức

120

dicated

(adj) ấn tượng

121

digest

tóm tắt

122

dinar

(n) tiền tệ nam tư, irắc

123

direct debit

(n) ghi nợ trực tiếp

124

discount market

(n) thị trường chiết khấu - the market for bill of exchange

125

distinguish

(v) phân biệt

126

distribution

(n) sự phân phối

127

documentary collection

nhờ thu chứng từ

128

documentary credit

(n) thư tín dụng - a bank credit based on provision of correct 
shipping documents ≈ documentary letter of credit

129

domestic

(adj) trong nhà, gia đình

130

draft

(n) hối phiếu

131

draw

(v) ký phát

132

drawee

(n) ngân hàng của người ký phát

133

drawing

(n) sự ký phát (séc)

134

ECGD

phòng (cục) tín dụng bảo lãnh xuất khẩu - export 
Credits Guarantee Department (UK)

135

elect

(v) chọn, bầu

136

eliminate

(v) loại ra, trừ ra

137

enquiry

(n) sự điều tra

138

entry

(n) bút toán

139

equity

(n) a stake in a company which shares the risk of the

140

establish

(v) lập, thành lập

141

estimate

(n) sự đánh giá, sự ước lượng

142

evaluation

(n) sự ước lượng, sự định giá

143

exchange risk

rủi ro trong chuyển đổi

144

exempt

(adj) được miễn

145

expenditure

(n) phí tổn

146

export finance

(n) tài trợ xuất khẩu

147

export insurance

bảo hiểm xuất khẩu

148

facility

(n) phương tiện dễ dàng

149

factor

(n) công ty thanh toán - a company buying invoices at a discount

150

factoring

(n) sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ

151

fail to pay

không trả được nợ

152

fill me in on

cung cấp cho tôi thêm chi tiết

153

finance

(n) tài chính

154

finance sector

(n) lĩnh vực tài chính

155

financial institution

(n) tổ chức tài chính

156

firm

(n) hãng, xí nghiệp

157

fitting

(n) đồ đạc

158

fixed asset

(n) định sản

159

fixed cost

(n) định phí

160

flexible

linh động

161

foreign currency

(n) ngoại tệ

162

forfaiting

(n) bao thanh toán

163

forfaitish

(n) công ty bao thanh toán

164

form

(n) hình thức

165

forward

(v) chuyển

166

found

(v) thành lập, hình thành

167

founder

(n) người thành lập

168

founding document

(n) giấy phép thành lập

169

freight

(n) sự vận chuyển hàng

170

gearing

/ˈɡɪə.rɪŋ/, (n) vốn vay

171

generate

(v) phát sinh

172

genuine

là thật, sự thật

173

get paid

(v) được trả (thanh toán)

174

give credit

cho nợ (trả chậm)

175

glacier

(n) sông băng

176

good risk

(n) rủi ro thấp

177

guarantee

(v) bảo lãnh

178

guesswork

(n) việc suy đoán

179

harmonise

(v) làm cân đối, có ấn tượng

180

high street banks

các ngân hàng trên các phố chính

181

home market

(n) thị trường nội địa

182

honour

(v) chấp nhận thanh toán - to pay a cheque or bill of exchange when presented

183

impress

(v) ấn tượng

184

in advance

trước

185

in credit

dư có

186

in term of

về mặt phương tiện

187

in writing

bằng giấy tờ

188

inaugurate

(v) tấn phong

189

incoterm

(n) các điều kiện trong thương mại quốc tế

190

indent

(n) đơn đặt hàng

191

individual

(adj) riêng rẻ

192

industrial exhibition

(n) triển lãm công nghiệp

193

inflation

(n) lạm phát - an increase in the money supply producing 
a reduction in the value of the currency

194

installation

(n) sự lắp đặt

195

institution

(n) tổ chức, cơ quan

196

instrument

(n) công cụ

197

insurance

(n) bảo hiểm

198

interest rate

(n) lãi suất

199

interior

(adj) nội thất

200

invest

(v) đầu tư

Đánh giá bài viết
1 2.502
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm