Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 10 Sources Of Energy

1 1.190

Soạn Từ vựng Tiếng Anh Unit 10: Sources Of Energy 

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 10 dưới đây nằm trong bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Một số tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 7 khác:

VOCABULARY

1. always (adj) /'ɔːlweɪz/: luôn luôn

2. often (adj) /'ɒf(ə)n/: thường

3. sometimes (adj) /'sʌm.taɪmz/: thỉnh thoảng

4. never (adj) /'nevə/: không bao giờ

5. take a shower (n) /teɪk ə ʃaʊə/: tắm vòi tắm hoa sen

6. distance (n) /'dɪst(ə)ns/: khoảng cách

7. transport (n) /trans'pɔrt/: phương tiện giao thông

8. electricity (n) /,ɪlɛk'trɪsɪti/: điện

9. biogas (n) /'baiou,gæs/: khí sinh học

10. footprint (n) / 'fʊtprɪnt/: dấu vết, vết chân

11. solar (adj) /'soʊlər/: (thuộc về) mặt trời

12. carbon dioxide (n) /'kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd /: khí CO2

13. negative (adj) / 'neɡətɪv /: xấu, tiêu cực

14. alternative (adj) / ɔ:l'tə:nətiv /: có thể lựa chọn thay cho vật khác

15. dangerous (adj) /'deindʒrəs/: nguy hiểm

16. energy (n) /'enədʒi/: năng lượng

17. hydro (n) /'haidrou /: thuộc về nước

18. non-renewable (adj) /,nɔn ri'nju:əbl/: không phục hồi, không tái tạo được

19. plentiful (adj) /'plentifl/: phong phú, dồi dào

20. renewable (adj) /ri'nju:əbl/: phục hồi, làm mới lại

21. source (n) /sɔ:s/: nguồn

Trên đây là toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 10 môn Tiếng Anh 7 sách mới. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo thêm tài liệu luyện tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit. Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 1.190
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm