Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 15: Luyện tập chung
Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 15: Luyện tập chung Tích hợp phát triển năng lực số với nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.
Giải VBT Toán 3 Bài 15: Luyện tập chung
Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 32
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 32 Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
|
a) 8 x 3 = ... d) 2 x 9 = ... |
b) 9 x 5 = ... e) 30 : 3 = ... |
c) 28 : 4 = ... g) 25 : 5 = ... |
Lời giải:
|
a) 8 x 3 = 24 d) 2 x 9 = 18 |
b) 9 x 5 = 45 e) 30 : 3 = 10 |
c) 28 : 4 = 7 g) 25 : 5 = 5 |
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 32 Bài 2
Tô màu vào các ô tô ghi phép tính có kết quả là 8.

Lời giải:
Ta có:
| 4 x 2 = 8 | 18 : 3 = 6 | 2 x 4 = 8 | 24 : 4 = 6 |
| 42 : 6 = 7 | 8 x 1 = 8 | 72 : 8 = 9 | 40 : 5 = 8 |
Vậy:

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 32 Bài 3
Viết số thích hợp vào ô trống.

Lời giải:

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 32 Bài 4
Mỗi chiếc hộp có 6 cái cốc. Hỏi 8 chiếc hộp như vậy có bao nhiêu cái cốc?

Lời giải:
8 chiếc hộp như vậy có số cái cốc là:
6 x 8 = 48 (cái cốc)
Đáp số: 48 cái cốc.
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 32 Bài 5
Viết số thích hợp vào bảng theo quy luật.

Lời giải:
a)
| 18 | 4 | 15 | 24 |
| 3 | 2 | 5 | 8 |
| 6 | 2 | 3 | 3 |
b)
| 2 | 1 | 2 | 3 |
| 6 | 4 | 10 | 27 |
| 3 | 4 | 5 | 9 |
Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 33
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 33 Bài 1
Viết các phép tính (theo mẫu).

Lời giải:
|
7 x 9 = 63 9 x 7 = 63 63 : 9 = 7 63 : 7 = 9 |
4 x 8 = 32 8 x 4 = 32 32 : 4 = 8 32 : 8 = 4 |
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 33 Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Đã tô màu
\(\frac{1}{4}\) hình nào dưới đây?

Lời giải:
Chọn A.
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 33 Bài 3
Chú Sáu cần cho 36 con lợn vào các chuồng, mỗi chuồng 4 con lợn. Hỏi chú Sáu cần mấy chuồng như vậy?
Lời giải:
Chú Sáu cần số chuồng như vậy là:
36 : 4 = 9 (chuồng)
Đáp số: 9 chuồng.
Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 33 Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
![]() |
|
![]() |
Lời giải:
a)
\(\frac{1}{3}\) số ngôi sao là 3 ngôi sao.
b)
\(\frac{1}{6}\) số ngôi sao là 2 ngôi sao.
....................