Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 36: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 3
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 36: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số Tích hợp phát triển năng lực số với nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 69

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 69 Bài 1

Tính.

Lời giải:

\begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{234} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{2}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{468 }\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{234} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{2}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{468 }\end{array}\) \begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{316} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{3}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{948 }\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{316} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{3}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{948 }\end{array}\) \begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{120} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{5}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{600 }\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{120} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{5}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{600 }\end{array}\) \begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{207} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{4}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{828 }\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{207} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{4}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{828 }\end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 69 Bài 2

Đặt tính rồi tính.

a) 182 x 4

b) 107 x 8

c) 220 x 4

d) 109 x 9

Lời giải:

\begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{182} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{4}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{728 }\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{182} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{4}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{728 }\end{array}\) \begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{107} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{8}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{856}\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{107} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{8}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{856}\end{array}\) \begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{220} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{4}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{880 }\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{220} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{4}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{880 }\end{array}\) \begin{array}{l} \times   \begin{array}{*{20}{c}}{   \text{109} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{9}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{981 }\end{array}\(\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{109} }\\{\underline {\ \ \ \ \ \text{9}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{981 }\end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 69 Bài 3

Trong rừng có cây thông 214 tuổi. Tuổi của cây tùng bên cạnh gấp 3 lần tuổi của cây thông. Hỏi cây tùng đó bao nhiêu tuổi?

Lời giải:

Cây tùng đó có số tuổi là:

214 x 3 = 642 (tuổi)

Đáp số: 642 tuổi.

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 69 Bài 4

Viết số thích hợp vào ô trống.

Lời giải:

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 69, 70

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 69 Bài 1

Hoàn thành bảng sau.

Lời giải:

Thừa số 216 308 170 109
Thừa số 4 3 5 7
Tích 864 924 850 763

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 70 Bài 2

Tính nhẩm (theo mẫu).

a) 400 x 2 = ...

b) 100 x 8 = ...

c) 200 x 3 = ...

Lời giải:

a) Nhẩm: 4 trăm x 2 = 8 trăm

400 x 2 = ..800.

b) Nhẩm: 1 trăm x 8 = 8 trăm

100 x 8 = ..800..

c) Nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm

200 x 3 = ..600..

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 70 Bài 3

Một sợi dây đồng uốn được một hình vuông có độ dài cạnh là 215 mm. Tính độ dài sợi dây đồng dó.

Lời giải:

Bài giải

Độ dài sợi dây đồng là: 

215 x 4 = 860 (mm)

Đáp số: 860 mm

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 70 Bài 4

Gấu nâu có một bình mật ong đựng 900 ml mật ong. Gấu nâu rót ra 4 hũ, mỗi hũ đựng 200 ml mật ong. Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu mi-li-lít mật ong?

Lời giải:

Bài giải

4 hũ đựng số mi-li-lít mật ong là:

200 x 4 = 800 (ml)

Trong bình còn lại số mi-li-lít mật ong là:

900 - 800 = 100 (ml)

Đáp số: 100 ml mật ong.

---------------

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo