Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 25: Phép chia hết, phép chia có dư

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 3
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 25: Phép chia hết, phép chia có dư Tích hợp phát triển năng lực số với nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 49

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 49 Bài 1

Tính.

Lời giải:

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{21} \\   {21      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  7\  \  } \\ \ \text{3}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{21} \\ {21 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 7\ \ } \\ \ \text{3}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

21 : 7 = 3

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{45} \\   {45      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  5\  \  } \\ \ \text{9}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{45} \\ {45 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 5\ \ } \\ \ \text{9}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

45 : 5 = 9

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{32} \\   {32    } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  4\  \  } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{32} \\ {32 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 4\ \ } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

32 : 4 = 8

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{72} \\   {72      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  9\  \  } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{72} \\ {72 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 9\ \ } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

72 : 9 = 8

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 49 Bài 2

Tô màu vào các con cá ghi phép chia có số dư là 3.

Lời giải:

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 49 Bài 3

Khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời đúng.

Số kẹo của cô Bình có thể chia đều cho 3 bạn. Nếu có thêm một bạn thì số kẹo đó cũng có thể chia đều cho tất cả các bạn. Trong các số dưới đây, số nào có thể là số kẹo của cô Bình?

A. 8 cái

B. 9 cái

C. 12 cái

D. 16 cái

Lời giải:

Nếu có thêm một bạn thì có tất cả số bạn là: 3 + 1 = 4 

Trong các số trên chỉ có 12 vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 4

Vậy chọn C.

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 49 Bài 4

Chia đều 24 cái bút vào 4 cốc. Hỏi mỗi cốc được chia bao nhiêu cái bút?

Lời giải:

Mỗi cốc được chia số cái bút là:

24 : 4 = 6 (cái)

Đáp số: 6 cái bút

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 49, 50

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 49 Bài 1

Tính.

Lời giải:

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{24} \\   \underline{24      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  4\  \  } \\ \ \text{6}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{24} \\ \underline{24 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 4\ \ } \\ \ \text{6}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{43} \\  \underline {42      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  6\  \  } \\ \ \text{7}\end{array} \right. \\ \ \ \ 1  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{43} \\ \underline {42 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 6\ \ } \\ \ \text{7}\end{array} \right. \\ \ \ \ 1 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{32} \\  \underline {32    } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  8\  \  } \\ \ \text{4}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{32} \\ \underline {32 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 8\ \ } \\ \ \text{4}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{17} \\   \underline{15      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  5\  \  } \\ \ \text{3}\end{array} \right. \\ \ \ \ 2  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{17} \\ \underline{15 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 5\ \ } \\ \ \text{3}\end{array} \right. \\ \ \ \ 2 \end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 50 Bài 2

Đặt tính rồi tính.

48 : 6 37 : 4 16 : 2 50 : 8

Lời giải:

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{48} \\   \underline{48      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  6\  \  } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{48} \\ \underline{48 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 6\ \ } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{37} \\   \underline{36      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  4\  \  } \\ \ \text{9}\end{array} \right. \\ \ \ \ 1  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{37} \\ \underline{36 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 4\ \ } \\ \ \text{9}\end{array} \right. \\ \ \ \ 1 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{16} \\  \underline {16    } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  2\  \  } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{16} \\ \underline {16 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 2\ \ } \\ \ \text{8}\end{array} \right. \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{50} \\  \underline {48      } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  8\  \  } \\ \ \text{6}\end{array} \right. \\ \ \ \ 2  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{50} \\ \underline {48 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 8\ \ } \\ \ \text{6}\end{array} \right. \\ \ \ \ 2 \end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 50 Bài 3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Chữ số nào dưới đây có thể điền vào ô trống ở trên để được phép chia hết?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Lời giải:

Chọn B vì 42 : 7 = 6

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 50 Bài 4

Chú Minh hái được 38 quả táo. Chú cho táo vào các hộp, mỗi hộp 4 quả táo. Hỏi chú Minh được bao nhiêu hộp như vậy và dư ra mấy quả táo?

Lời giải:

Ta có: 38 : 4 = 9 (dư 2)

Vậy chú Minh chia được 9 hộp như vậy và dư ra 2 quả táo.

....................

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo