Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 3
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 26: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tích hợp phát triển năng lực số với nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 50, 51

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 50 Bài 1

Tính.

Lời giải:

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{48} \\  \underline {4 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  4\  \  } \\ \ \text{12}\end{array} \right. \\ \ 08 \\ \  \ \ \underline {8}  \\ \ \ \  0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{48} \\ \underline {4 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 4\ \ } \\ \ \text{12}\end{array} \right. \\ \ 08 \\ \ \ \ \underline {8} \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{84} \\  \underline {8 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  2\  \  } \\ \ \text{42}\end{array} \right. \\ \ 04 \\ \  \ \ \underline {4}  \\ \ \ \  0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{84} \\ \underline {8 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 2\ \ } \\ \ \text{42}\end{array} \right. \\ \ 04 \\ \ \ \ \underline {4} \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{33} \\  \underline {3 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  3\  \  } \\ \ \text{11}\end{array} \right. \\ \ 03 \\ \  \ \ \underline {3}  \\ \ \ \  0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{33} \\ \underline {3 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 3\ \ } \\ \ \text{11}\end{array} \right. \\ \ 03 \\ \ \ \ \underline {3} \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{88} \\  \underline {8 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  8\  \  } \\ \ \text{11}\end{array} \right. \\ \ 08 \\ \  \ \ \underline {8}  \\ \ \ \  0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{88} \\ \underline {8 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 8\ \ } \\ \ \text{11}\end{array} \right. \\ \ 08 \\ \ \ \ \underline {8} \\ \ \ \ 0 \end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 50 Bài 2

Viết (theo mẫu)

a) 90 : 3 = ....

b) 70 : 7 = ....

Lời giải:

a) 90 : 3 = ..30..

9 chục : 3 = 3 chục

b) 70 : 7 = ..10..

7 chục : 7 = 1 chục

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 51 Bài 3

Hoàn thành bảng sau.

Lời giải:

Thừa số 3 11 2 12
Thừa số 13 6 41 4
Tích 39 66 82 48

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 51 Bài 4

Người ta chia đều 63 cuốn sách vào 3 chiếc thùng. Hỏi mỗi chiếc thùng như vậy có bao nhiêu cuốn sách?

Lời giải:

Mỗi thùng có số cuốn sách là:

63 : 3 = 21 (cuốn)

Đáp số: 21 cuốn sách.

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 51, 52

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 51 Bài 1

Đặt tính rồi tính.

Lời giải:

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{51} \\  \underline {3 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  3\  \  } \\ \ \text{17}\end{array} \right. \\ \ 21 \\ \   \underline {21}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{51} \\ \underline {3 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 3\ \ } \\ \ \text{17}\end{array} \right. \\ \ 21 \\ \ \underline {21} \\ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{32} \\  \underline {3 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  2\  \  } \\ \ \text{16}\end{array} \right. \\ \ 12 \\ \   \underline {12}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{32} \\ \underline {3 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 2\ \ } \\ \ \text{16}\end{array} \right. \\ \ 12 \\ \ \underline {12} \\ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{64} \\  \underline {4 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  4\  \  } \\ \ \text{16}\end{array} \right. \\ \ 24 \\ \   \underline {24}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{64} \\ \underline {4 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 4\ \ } \\ \ \text{16}\end{array} \right. \\ \ 24 \\ \ \underline {24} \\ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{75} \\  \underline {5 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  5\  \  } \\ \ \text{15}\end{array} \right. \\ \ 25 \\ \   \underline {25}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{75} \\ \underline {5 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 5\ \ } \\ \ \text{15}\end{array} \right. \\ \ 25 \\ \ \underline {25} \\ \ \ 0 \end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 51 Bài 2

Tô màu vào các con thỏ ghi phép tính có số dư là 2.

Lời giải:

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 51 Bài 3

Nối các phép chia với số dư tương ứng.

Lời giải:

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 52 Bài 4

Thầy Nam chia 34 học sinh thành 2 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Lời giải:

Mỗi nhóm có số học sinh là:

34 : 2 = 17 (học sinh)

Đáp số: 17 học sinh.

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 52

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 52 Bài 1

Đặt tính rồi tính.

Lời giải:

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{84} \\  \underline {6 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  3\  \  } \\ \ \text{28}\end{array} \right. \\ \ 24 \\ \   \underline {24}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{84} \\ \underline {6 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 3\ \ } \\ \ \text{28}\end{array} \right. \\ \ 24 \\ \ \underline {24} \\ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{56} \\  \underline {4 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  4\  \  } \\ \ \text{14}\end{array} \right. \\ \ 16 \\ \   \underline {16}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{56} \\ \underline {4 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 4\ \ } \\ \ \text{14}\end{array} \right. \\ \ 16 \\ \ \underline {16} \\ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{65} \\  \underline {5 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  5\  \  } \\ \ \text{13}\end{array} \right. \\ \ 15 \\ \   \underline {15}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{65} \\ \underline {5 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 5\ \ } \\ \ \text{13}\end{array} \right. \\ \ 15 \\ \ \underline {15} \\ \ \ 0 \end{array}\)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{96} \\  \underline {8 \ \     } \end{array}  \left| \begin{array}{l}\underline { \  8\  \  } \\ \ \text{12}\end{array} \right. \\ \ 16 \\ \   \underline {16}  \\ \ \   0  \end{array}\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{96} \\ \underline {8 \ \ } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 8\ \ } \\ \ \text{12}\end{array} \right. \\ \ 16 \\ \ \underline {16} \\ \ \ 0 \end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 52 Bài 2

Hoàn thành bảng sau.

Lời giải:

Số bị chia 80 81 74 84
Số chia 5 3 2 7
Thương 16 27 37 12

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 52 Bài 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Mỗi quả tạ cân nặng ...... kg.

b) Mỗi quả tạ cân nặng ..... kg.

c) Mỗi quả tạ cân nặng ...... kg.

Lời giải:

a) Ta có: 30 : 3 = 10 

Mỗi quả tạ cân nặng ...10... kg.

b) Ta có: 36 : 3 = 12

Mỗi quả tạ cân nặng ...12... kg.

c) Ta có: 10 : 2 = 5

Mỗi quả tạ cân nặng ...5... kg.

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 52 Bài 4

Bà Vân trồng 52 cây su hào. Bà chia đều số cây đó vào 4 luống. Hỏi mỗi luống được trồng bao nhiêu cây su hào?

Lời giải:

Mỗi luống được trồng số cây su hào là:

52 : 4 = 13 (cây)

Đáp số: 13 cây su hào.

....................

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo