Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 8: Luyện tập chung

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 3
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 8: Luyện tập chung Tích hợp phát triển năng lực số với nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 17, 18

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 17 Bài 1

a) Viết tên các con vật dưới đây theo thứ tự có cân nặng từ lớn đến bé.

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Lời giải:

a) Ta có: 3 kg < 420 kg < 450 kg < 750 kg

Vậy tên các con vật dưới đây theo thứ tự có cân nặng từ lớn đến bé là: Gấu, Trâu, Ngựa, Mèo

b) Các số còn lại là: 903; 180; 528

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 18 Bài 2

Đặt tính rồi tinh.

a) 872 + 119

c) 372 - 138

b) 261 + 382

d) 839 - 272

Lời giải:

\begin{array}{l} + \begin{array}{{20}{c}}{ \text{872}}\\{\underline {\ \text{119} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \color{green}{\textbf{991}} \end{array} \ \ \ \ \ \ \begin{array}{l} + \begin{array}{{20}{c}}{ \text{261}}\\{\underline {\  \text{382} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \  \color{green}{\textbf{643}} \end{array} \ \ \ \ \ \ \begin{array}{l} - \begin{array}{{20}{c}}{ \text{372}  }\\{\underline {\ \text{138} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \color{green}{\textbf{234}} \end{array} \ \ \ \ \ \ \begin{array}{l} - \begin{array}{{20}{c}}{ \text{839} }\\{\underline {\  \text{272} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \color{green}{\textbf{567}} \end{array}\(\begin{array}{l} + \begin{array}{{20}{c}}{ \text{872}}\\{\underline {\ \text{119} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \color{green}{\textbf{991}} \end{array} \ \ \ \ \ \ \begin{array}{l} + \begin{array}{{20}{c}}{ \text{261}}\\{\underline {\ \text{382} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \color{green}{\textbf{643}} \end{array} \ \ \ \ \ \ \begin{array}{l} - \begin{array}{{20}{c}}{ \text{372} }\\{\underline {\ \text{138} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \color{green}{\textbf{234}} \end{array} \ \ \ \ \ \ \begin{array}{l} - \begin{array}{{20}{c}}{ \text{839} }\\{\underline {\ \text{272} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \color{green}{\textbf{567}} \end{array}\)

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 18 Bài 3

Hoàn thành các bảng sau.

Lời giải:

a) 

Số hạng 82 60 85
Số hạng 19 72 34
Tổng 101 132 119

b) 

Số bị trừ 273 150 178
Số trừ 139 105 82
Hiệu 134 45 96

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 18 Bài 4

Cuốn sách A có 144 trang. Cuốn sách A nhiều hơn cuốn sách B là 28 trang. Hỏi cuốn sách B có bao nhiêu trang?

Lời giải:

Cuốn sách B có số trang là:

144 - 28 = 116 (trang)

Đáp số: 116 trang

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 18, 19

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 18 Bài 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải:

3 x 6 = 18

4 x 2 = 8

6 x 1 = 6

1 x 9 = 9

5 x 7 = 35

3 x 9 = 27

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 19 Bài 2

Viết số thích hợp vào ô trống.

Lời giải:

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 19 Bài 3

Người ta chia đều 36 quả cam vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa được chia bao nhiêu quả cam?

Lời giải:

Mỗi đĩa được chia số quả cam là:

36 : 4 = 9 (quả)

Đáp số: 9 quả cam

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 19 Bài 4

Mỗi chiếc xe của trẻ em có 3 bánh xe. Hỏi 7 chiếc xe như vậy có bao nhiêu bánh xe?

Lời giải:

Bài giải

7 chiếc xe như vậy có số bánh xe là:

3 x 7 = 21 (bánh xe)

Đáp số: 21 bánh xe

Giải VBT Toán 3 tích hợp năng lực số Tiết 3 trang 19, 20

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 19 Bài 1

Hoàn thành các bảng sau.

Lời giải:

a)

Thừa số 5 3 4
Thừa số 4 8 9
Tích 20 24 36

b)

Số bị chia 45 32 18
Số chia 5 4 3
Thương 9 8 6

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 20 Bài 2

Tô màu vào các quả xoài ghi phép tính đúng.

Lời giải:

Học sinh tô màu mình yêu thích.

Các phép tính đúng là:

0 x 9 = 0; 3 x 8 = 24; 16 : 4 = 4; 30 : 3 = 10

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 20 Bài 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Độ dài đường gấp khúc ABCDEGH là ......... cm.

Lời giải:

Độ dài đường gấp khúc ABCDEGH là:

4 x 6 = 24 (cm)

Đáp số: 24 cm.

Vở bài tập toán 3 tập 1 trang 20 Bài 4

Ông Vinh có một chum chứa 36 / nước mắm. Ông dự định chia đều lượng nước mắm này vào 4 cái can. Hỏi mỗi cái can chứa bao nhiêu lít nước mắm?

Lời giải:

Bài giải

Mỗi can chứa số lít nước mắm là:

36 : 4 = 9 (lít)

Đáp số: 9 lít nước mắm

....................

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo