Bài tập tìm X Toán lớp 2 có đáp án
Toán Tìm X lớp 2
- 1. Bài tập toán tìm X lớp 2 cơ bản
- 2. Bài toán tìm X lớp 2 nâng cao
- Dạng 1: Dạng bài tìm thành phần chưa biết mà vế phải là biểu thức có 2 phép tính:
- Dạng 2: Dạng bài tìm thành phần chưa biết mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính:
- Dạng 3: Dạng bài tìm thành phần chưa biết mà xuất hiện biểu thức có dấu ngoặc đơn
- Dạng 4: Dạng bài toán tìm thành phần chưa biết có lời văn
Bài Toán tìm X lớp 2 có lời giải là tài liệu do đội ngũ giáo viên VnDoc biên soạn, gửi tới các em học sinh. Qua đó giúp các em ôn tập và rèn luyện thêm kỹ năng để giải các dạng toán tìm X lớp 2. Mời các em học sinh cùng quý thầy cô giáo cùng tham khảo!
1. Bài tập toán tìm X lớp 2 cơ bản
Giải dạng Toán dựa theo quy tắc tìm thành phần chưa biết của bốn phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
| X + 24 = 76 | X + 38 = 59 | X + 62 = 84 | X + 22 = 87 |
| X + 14 = 25 | X + 52 = 78 | X + 71 = 94 | X + 82 = 86 |
| X + 93 = 95 | X + 11 = 48 | X + 34 = 48 | X + 20 = 51 |
| X + 17 = 68 | X – 17 = 42 | X – 23 = 32 | X – 84 = 10 |
| X – 44 = 23 | X – 52 = 34 | X – 12 = 24 | X – 30 = 50 |
| X – 26 = 12 | X – 73 = 11 | X – 26 = 42 | X – 45 = 44 |
| X – 23 = 56 | X – 42 = 34 | X x 2 = 6 | X x 3 = 12 |
| X x 4 = 16 | X x 5 = 25 | X x 3 = 24 | X x 2 = 14 |
| X x 4 = 24 | X x 5 = 20 | X x 3 = 21 | X x 4 = 8 |
| X x 5 = 10 | X x 2 = 4 | X x 2 = 18 | X : 2 = 3 |
| X : 4 = 5 | X : 7 = 2 | X : 8 = 3 | X : 5 = 3 |
| X : 4 = 2 | X : 5 = 2 | X : 3 = 5 | X : 6 = 2 |
| X : 3 = 4 | X : 7 = 4 | X : 4 = 4 | X : 3 = 3 |
(Để xem trọn bộ lời giải và đáp án, mời tải tài liệu về!)
2. Bài toán tìm X lớp 2 nâng cao
Dạng 1: Dạng bài tìm thành phần chưa biết mà vế phải là biểu thức có 2 phép tính:
| X + 12 = 36 – 20 | X + 13 = 42 + 15 | X + 24 = 42 + 30 | X – 10 = 3 x 4 |
| X – 24 = 58 – 11 | X – 30 = 12 + 14 | X : 3 = 87 – 85 | X : 6 = 76 – 73 |
| X : 4 = 48 – 47 | X x 3 = 12 + 3 | X x 4 = 12 + 20 | X x 5 = 5 + 15 |
| X – 13 = 56 – 11 | X + 24 = 98 – 10 | X : 2 = 46 – 45 | X x 4 = 48 – 24 |
| X + 23 = 89 – 1 | X – 60 = 89 – 78 | X x 5 = 60 – 40 | X : 7 = 5 – 2 |
(Để xem trọn bộ lời giải và đáp án, mời tải tài liệu về!)
Dạng 2: Dạng bài tìm thành phần chưa biết mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính:
| X + 12 + 15 = 38 | X + 24 – 10 = 69 | X – 12 + 10 = 77 | X – 14 – 22 = 31 |
| X – 34 + 12 = 65 | X + 15 – 12 = 76 | X : 3 + 17 = 19 | X : 2 – 1 = 3 |
| X : 4 + 34 = 38 | X x 5 – 10 = 15 | X x 2 – 2 = 2 | X x 3 – 7 = 5 |
| X x 2 + 46 = 48 | X : 3 – 4 = 1 | X + 15 – 26 = 22 | X – 20 – 40 = 10 |
| X : 3 – 2 = 3 | X + 45 – 21 = 36 | X – 11 + 24 = 99 | X x 5 + 20 = 45 |
Dạng 3: Dạng bài tìm thành phần chưa biết mà xuất hiện biểu thức có dấu ngoặc đơn
| (X + 13) + 14 = 37 | 89 – (X + 21) = 17 | (X + 22) – 10 = 34 | (X – 15) + 34 = 64 |
| (X - 12) x 3 = 15 | 98 – (X – 15) = 76 | (X – 10) x 2 = 8 | (X + 34) : 5 = 9 |
| (X : 3) x 5 = 15 | (X x 2) : 4 = 3 | (X x 2) x 3 = 6 | (X : 3) : 5 = 1 |
Dạng 4: Dạng bài toán tìm thành phần chưa biết có lời văn
Bài 1: Tìm một số biết rằng khi lấy số đó cộng với 12 thì bằng 43
Bài 2: Tìm một số biết rằng thương của số đó với 3 thì được thương của 45 và 5
Bài 3: Tìm một số biết rằng lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số đó thì được số nhỏ nhất có hai chữ số
Bài 4: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 27 thì được hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số giống nhau
Trên đây là một phần của tài liệu.
Mời các bạn tải về để xem tiếp nội dung cùng đáp án
Tham khảo:
VNDOC gợi ý:
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Kết nối tri thức học kì 1 (Cơ bản)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Cả năm)
- Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 Kết nối tri thức - Tuần 12 (nâng cao)
- Phiếu bài tập hàng ngày môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức - Cả năm
- Bộ bài tập Toán lớp 2 Học kì 1 Kết nối tri thức (cơ bản)