3 Đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 6 học kì 2 có đáp án

Trong bài viết này, VnDoc.com xin giới thiệu đến thầy cô và các bạn học sinh Bài kiểm tra 15 phút lớp 6 môn tiếng Anh số 2 học kì 2 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm hỗ trợ thầy cô có nguồn tư liệu giảng dạy và ra đề, các bạn học sinh có nguồn ôn tập hữu ích. Sau đây mời thầy cô và các bạn vào tham khảo.

Đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 6 học kì 2 có đáp án - Đề số 1

Choose the best options to complete the following sentences.

1. He started his ________ when he was 20 years old.

A. congratulation

B. athlete

C. career

D. achievement

2. Tiger Woods is ________ as one of the most famous golf players.

A. regarded

B. looked

C. become

D. thought

3. ________! You've passed the exam.

A. Thank you

B. Never mind

C. Congratulations

D. You're welcome

4. She was totally ________ after finishing her performance.

A. exhausted

B. fantastic

C. exciting

D. stressful

5. Doing morning exercise keeps us ________ every day.

A. tired

B. fat

C. fit

D. bored

Complete the sentences with and, but, so, because, although.

1. I want to work as an interpreter in the future, ___________ I am studying Russian.

2. When she got the news from her family, she couldn't do anything ___________ cry.

3. ___________ we live in the same building, we have hardly seen each other.

4. I went to buy a Rolling Stones CD, ___________ the shop didn't have it.

5. Anna needs some money, ___________ she took a part time job.

Complete the sentences with form of present perfect or past simple.

1. We (not/ plan) _________________ our holiday yet.

2. He (write) _________________ five letters. He is going to write another five letters.

3. She (not see) _________________ him for a long time.

4. I(do) _________________ my Maths homework yesterday.

5. They (visit) _________________ a farm two weeks ago

ĐÁP ÁN

Choose the best options to complete the following sentences.

1. C; 2. A; 3. C; 4. A; 5. C;

Complete the sentences with and, but, so, because, although.

1 - because; 2 - but; 3 - Although; 4 - but; 5 - so;

Complete the sentences with form of present perfect or past simple.

1. We (not/ plan) ________haven't plant_________ our holiday yet.

2. He (write) ________has written_________ five letters. He is going to write another five letters.

3. She (not see) _______hasn't seen__________ him for a long time.

4. I(do) _________________ my Maths homework yesterday.

5. They (visit) _________visited________ a farm two weeks ago

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn tiếng Anh lần 4 có đáp án - Đề số 2

Give the correct form of the following verbs.

1. He ( not go )……………….. out last night, he ( stay )……………………….. at home.

2. …………..Lam ( learn )…………………….… English for 2 years ?

- No, he ( learn )…………………. for 3 years.

3. ………………….you ( wear )……………………… uniform yesterday ?

- No. I ( not wear )……………………. yesterday.

4. ……….your mother ( read )…………………… book every night ?

-No, she ( watch ) ………………………………TV.

Rearrange the words to complete the sentences.

1, lives / street / friends / Lan / Pham Van Dong / her / on / with.

……………………………………………………………………………………….

2, tallest / my / is / the / family / in / father/ person / my.

……………………………………………………………………………………….

3, lives / to / he / next / office / his.

……………………………………………………………………………………….

4, did/ Who/ go/ with/ you/ out/ yesterday?

……………………………………………………………………………………....

5, having/ Sapa/ here!/ is/ and we're/ so amazing/ a great time/

……………………………………………………………………………………....

6, The weather/ very friendly./ is/ and the local/ so cool/ are/ people/

……………………………………………………………………………………....

7, visited/ including Cat Cat/ some scenic/ and Ta Phin village./ We/ ethnic villages,/

……………………………………………………………………………………....

8,rented/ My/ have/ two bicycles./ parents/

……………………………………………………………………………………....

9, going/ town/ tomorrow./ to cycle/ around to discover/ We're/ this lovely/

……………………………………………………………………………………....

ĐÁP ÁN

Give the correct form of the following verbs.

1 - didn't go - stayed;

2 - Have ... learned - has learned;

3 - Did ... wear - didn't wear;

4 - Does .... read - watches;

Rearrange the words to complete the sentences.

1 - Lan lives on Pham Van Dong street with her friends.

2 - My father is the tallest person in my family.

3 - He lives next to his office.

4 - Who did you go out with yesterday?

5 - Sapa is so amazing and we're having a great time here!

6 - The weather is so cool and the local people are very friendly.

7 - We visited some scenic ethnic villages including Cat Cat and Ta Phin village.

8 - My parents have rented two bicycles.

9 - We're going to cycle around to discover this lovely town tomorrow.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 15 phút lần 4 có đáp án - Đề số 3

I- Sắp xếp các từ sau đây thành 2 nhóm: Thức ăn (Food) và đồ uống (Drinks): (3 điểm)

milk, noodles, rice, meat, orange juice, chocolates, eggs, water, iced tea, lemonade, beef, beans.

Food

Drinks

………………………………………………..

……………………………………………….

……………………………………………….

………………………………………………

………………………………………………..

……………………………………………….

……………………………………………….

………………………………………………

II- Khoanh tròn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D. (3 điểm)

1. “…………….. do you feel?” – “I feel tired.”

A. What

B. When

C. Why

D. How

2. I’m tired. I’d like …………….. down.

A. to sit

B. sitting

C. sat

D. sits

3. I …………….. some noodles because I’m hungry.

A. would

B. wouldn’t like

C. would like

D. wouldn’t

4. There are …………….. oranges on the table.

A. some

B. any

C. a

D. an

5. There …………….. some milk in the kitchen.

A. are

B. be

C. am

D. is

6. There isn’t …………….. books in this room.

A. some

B. any

C. a

D. an

III- Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh (4 điểm)

1. he/ like/ cold/ drinks/ Does?

-> ...........................................................................................................................................

2. Orange juice/ her/ favorite drink/ is.

-> ...........................................................................................................................................

3. color/ is/ his/ What/ hair?

-> ...........................................................................................................................................

4. Chi/ Miss/ round/ a/ face/ has.

-> ...........................................................................................................................................

ĐÁP ÁN

I- Sắp xếp các từ sau đây thành 2 nhóm: Thức ăn (Food) và đồ uống (Drinks): (3 điểm)

Food

Drinks

Noodles, rice, meat, eggs, chocolate, beef, bean

Milk, orange juice, water, iced tea, lemonade

II- Khoanh tròn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D. (3 điểm)

1 - D; 2 - A; 3 - C; 4 - A; 5 - D; 6 - B;

III- Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh (4 điểm)

1/ Does he like cold drink?

2/ Her favorite drink is orange juice.

3/ What color is his hair?

4/ Miss Chi has a round face.

Kiểm tra 15 phút là một hình thức kiểm tra nhanh bài học rất hữu ích trong việc ghi nhớ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh của bài. Đồng thời, qua đây cũng giúp các bạn rèn luyện kĩ năng làm bài cũng như chuẩn bị kiến thức cho các kì thi như thi giữa học kì 2 hay kì thi cuối năm quan trọng. Chúc các bạn học tốt!

Trên đây là Bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh học kì 2 lớp 6 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu tiếng Anh THCS miễn phí trên Zalo, mời bạn đọc click đường link: https://zalo.me/g/fdpusx941 hoặc quét mã QR dưới đây để tham gia vào nhóm:

Mã QR nhóm tài liệu THCS miễn phí

Đánh giá bài viết
45 10.235
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm