Bài kiểm tra 15 phút số 2 lớp 6 học kì 2 môn tiếng Anh có đáp án

Bài kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 6 mới

Trong bài viết này, VnDoc.com xin giới thiệu đến thầy cô và các bạn học sinh Bài kiểm tra 15 phút lớp 6 môn tiếng Anh số 2 học kì 2 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm hỗ trợ thầy cô có nguồn tư liệu giảng dạy và ra đề, các bạn học sinh có nguồn ôn tập hữu ích. Sau đây mời thầy cô và các bạn vào tham khảo.

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 môn tiếng Anh lần 4 có đáp án

Give the correct form of the following verbs.

1. He ( not go )……………….. out last night, he ( stay )……………………….. at home.

2. …………..Lam ( learn )…………………….… English for 2 years ?

- No, he ( learn )…………………. for 3 years.

3. ………………….you ( wear )……………………… uniform yesterday ?

- No. I ( not wear )……………………. yesterday.

4. ……….your mother ( read )…………………… book every night ?

-No, she ( watch ) ………………………………TV.

Rearrange the words to complete the sentences.

1, lives / street / friends / Lan / Pham Van Dong / her / on / with.

……………………………………………………………………………………….

2, tallest / my / is / the / family / in / father/ person / my.

……………………………………………………………………………………….

3, lives / to / he / next / office / his.

……………………………………………………………………………………….

4, did/ Who/ go/ with/ you/ out/ yesterday?

……………………………………………………………………………………....

5, having/ Sapa/ here!/ is/ and we're/ so amazing/ a great time/

……………………………………………………………………………………....

6, The weather/ very friendly./ is/ and the local/ so cool/ are/ people/

……………………………………………………………………………………....

7, visited/ including Cat Cat/ some scenic/ and Ta Phin village./ We/ ethnic villages,/

……………………………………………………………………………………....

8,rented/ My/ have/ two bicycles./ parents/

……………………………………………………………………………………....

9, going/ town/ tomorrow./ to cycle/ around to discover/ We're/ this lovely/

……………………………………………………………………………………....

ĐÁP ÁN

Give the correct form of the following verbs.

1 - didn't go - stayed;

2 - Have ... learned - has learned;

3 - Did ... wear - didn't wear;

4 - Does .... read - watches;

Rearrange the words to complete the sentences.

1 - Lan lives on Pham Van Dong street with her friends.

2 - My father is the tallest person in my family.

3 - He lives next to his office.

4 - Who did you go out with yesterday?

5 - Sapa is so amazing and we're having a great time here!

6 - The weather is so cool and the local people are very friendly.

7 - We visited some scenic ethnic villages including Cat Cat and Ta Phin village.

8 - My parents have rented two bicycles.

9 - We're going to cycle around to discover this lovely town tomorrow.

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 15 phút lần 4 có đáp án

I- Sắp xếp các từ sau đây thành 2 nhóm: Thức ăn (Food) và đồ uống (Drinks): (3 điểm)

milk, noodles, rice, meat, orange juice, chocolates, eggs, water, iced tea, lemonade, beef, beans.

Food

Drinks

………………………………………………..

……………………………………………….

……………………………………………….

………………………………………………

………………………………………………..

……………………………………………….

……………………………………………….

………………………………………………

II- Khoanh tròn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D. (3 điểm)

1. “…………….. do you feel?” – “I feel tired.”

A. What

B. When

C. Why

D. How

2. I’m tired. I’d like …………….. down.

A. to sit

B. sitting

C. sat

D. sits

3. I …………….. some noodles because I’m hungry.

A. would

B. wouldn’t like

C. would like

D. wouldn’t

4. There are …………….. oranges on the table.

A. some

B. any

C. a

D. an

5. There …………….. some milk in the kitchen.

A. are

B. be

C. am

D. is

6. There isn’t …………….. books in this room.

A. some

B. any

C. a

D. an

III- Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh (4 điểm)

1. he/ like/ cold/ drinks/ Does?

-> ...........................................................................................................................................

2. Orange juice/ her/ favorite drink/ is.

-> ...........................................................................................................................................

3. color/ is/ his/ What/ hair?

-> ...........................................................................................................................................

4. Chi/ Miss/ round/ a/ face/ has.

-> ...........................................................................................................................................

ĐÁP ÁN

I- Sắp xếp các từ sau đây thành 2 nhóm: Thức ăn (Food) và đồ uống (Drinks): (3 điểm)

Food

Drinks

Noodles, rice, meat, eggs, chocolate, beef, bean

Milk, orange juice, water, iced tea, lemonade

II- Khoanh tròn đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D. (3 điểm)

1 - D; 2 - A; 3 - C; 4 - A; 5 - D; 6 - B;

III- Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh (4 điểm)

1/ Does he like cold drink?

2/ Her favorite drink is orange juice.

3/ What color is his hair?

4/ Miss Chi has a round face.

Kiểm tra 15 phút là một hình thức kiểm tra nhanh bài học rất hữu ích trong việc ghi nhớ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh của bài. Đồng thời, qua đây cũng giúp các bạn rèn luyện kĩ năng làm bài cũng như chuẩn bị kiến thức cho các kì thi như thi giữa học kì 2 hay kì thi cuối năm quan trọng. Chúc các bạn học tốt!

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu tiếng Anh THCS miễn phí trên Zalo, mời bạn đọc click đường link: https://zalo.me/g/fdpusx941 hoặc quét mã QR dưới đây để tham gia vào nhóm:

Mã QR nhóm tài liệu THCS miễn phí

Đánh giá bài viết
21 6.012
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm