Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng Việt lớp 1 lên lớp 2

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng Việt lớp 1 lên lớp 2 bao gồm các dạng bài tập chia ra từng tuần kèm theo các dạng đề ôn tập là tài liệu học tập phù hợp cho những em học sinh mới hoàn thành xong chương trình lớp 1 và đang bước lên lớp 2, giúp củng cố, ôn lại toàn bộ những kiến thức đã học để có được sự chuẩn bị tốt nhất cho lên lớp. Mời các em cùng tham khảo chi tiết và tải về bộ đầy đủ.

1. Bài tập ôn hè lớp 1 môn Toán - số 1

ÔN TOÁN

Phép cộng các số với 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính:

7 + 1 =

1 + 7 =

8 + 2 =

2 + 8 =

40 + 20 =

20 + 40 =

30 + 10 =

10 + 30 =

15 + 40 =

7 + 42 =

Bài 2: Số?

5 + ..... = 7

2 + ..... = 9

50 + ..... = 70

70 + ..... = 90

10 + ..... = 50

30 + ..... = 50

15 + ..... = 16

..... + 40 = 50

34 + ..... = 36

..... + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 nhãn vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Bài 4: Bình có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 6: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền sau của 48 là bao nhiêu?

b) Số liền sau của 65 là bao nhiêu?

c) Số liền sau của 79 là bao nhiêu?

d) Số nào có số liền sau là 45?

Bài 7: Đặt tính rồi tính:

7 + 2

8 + 1

40 + 20

37 + 21

13 + 2

1 + 14

Bài 8: Số?

20 + ..... = 30

40 + ..... = 50

23 + ..... = 43

50 + ..... = 62

..... + 12 = 34

..... + 45 = 55

Bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?

2. Bài tập ôn hè lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 1

I. KIỂM TRA ĐỌC

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.

3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc thành tiếng các câu sau:

 Cây bưởi sai trĩu quả.

 Gió lùa qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

Bài tập ôn hè lớp 1

II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)

1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

2. Vần: ưi, ia, oi, ua, uôi.

3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

4. Câu: bé chơi nhảy dây.

5. Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối trong bài: Cái trống trường em.

6. Điền l hay n vào chỗ chấm?

.....ặng im                bệnh .....ặng

.....ặng trĩu              .....ặng lẽ

7. Điền nghỉ hay nghĩ vào chồ chấm?

..... ngơi ..... ngợi

suy ..... ..... hè

3. Bài tập ôn hè lớp 1 môn Toán - Số 2

Phép trừ các số đi 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

80 – 20

50 – 20

17 – 2

35 – 12

43 – 22

40 - 10

50 - 10

45 - 1

56 - 21

67 - 12

Bài 2: Số?

40 - ..... = 20

30 - ..... = 20

70 – 20 = .....

40 - ..... = 30

..... – 20 = 50

..... – 5 = 14

47 - ..... = 26

54 - ..... = 43

39 - ..... = 27

..... – 21 = 33

Bài 3: Bình có 15 nhãn vở, Bình cho Nam 2 nhãn vở. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu nhãn vở?

Bài 4: Nhà em nuôi được 35 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái. Hỏi nhà em nuôi được bao nhiêu con gà trống?

Bài 5: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền trước của 48 là bao nhiêu?

b) Số liền trước của 65 là bao nhiêu?

c) Số liền trước của 80 là bao nhiêu?

d) Số nào có số liền trước là 45?

Bài 6: Điền dấu >; <; = ?

40 + 20 ..... 20 + 40

90 – 20 ..... 90 - 10

87 – 21 ..... 98 – 20

75 – 2 ..... 67 - 7

Bài 7: Tính:

90cm – 20cm – 10cm =

74cm – 20cm – 12cm =

69cm – 2cm – 20cm =

34cm – 20cm – 1cm =

Bài 8: Bình cho Nam 20 viên bi thì mỗi bạn đều có 55 viên bi. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

4. Bài tập ôn hè lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 2

I/ KIỂM TRA ĐỌC:

1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà rì rầm chảy.

2. Đọc hiểu:

a. Nối ô chữ cho phù hợp:

Sóng vỗ                  bay lượn

Chuồn chuồn              rì rào

b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

eng hay iêng: Cái x ...........; bay l...............

ong hay âng: Trái b...........; v..................lời

II. KIỂM TRA VIẾT:

1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.

2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

3. Viết câu:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.

5. Bài tập ôn hè lớp 1 môn Toán - Số 3

Bài 1: Tính:

45cm – 21cm =

40cm + 15cm – 20cm =

78cm – 8cm + 12cm =

17cm + 2cm =

78cm – 30cm – 21cm =

65cm + 2cm – 21cm =

Bài 2: Điền dấu >; <; =?

45 – 40 ..... 23

56 + 12 ..... 65 + 21

34 + 21 ..... 54

17 + 2 ..... 17 – 2

Bài 3: Số?

Số liền trước

Số đã biết

Số liền sau

 

56

 

 

70

 

 

49

 

Bài 4: Lớp em có 28 bạn đăng kí hoạt động hè. Trong đó có 12 bạn đăng kí vào câu lạc bộ Âm nhạc + mĩ thuật, các bạn còn lại đăng kí vào câu lạc bộ thể chất. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn yêu thích câu lạc bộ thể chất?

Bài 5: Trên cành cây có 7 con chim đậu. Một người đi săn bắn trúng 1 con rơi xuống đất. Việt nói: “Trên cành cây còn lại 6 con chim đậu.”Hà nói: “Trên cành cây không còn con chim nào cả”. Việt nói đúng hay Hà nói đúng?

Bài 6: Tính

15cm – 2cm + 21cm =

42cm + 21 cm – 30cm =

20cm + 34cm – 21cm =

4cm + 45cm – 12cm =

Bài 7: Số?

40 + ..... = 45

68 - ..... = 47

45 > 40 + ..... > 43

37 < ..... + 24 < 35

Bài 8: Liên có 45 viên bi, Liên cho Cần 2 chục viên bi. Hỏi Liên còn lại bao nhiêu viên bi?

6. Bài tập ôn hè lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 3

I. Kiểm tra đc: (10 đim)

1. Đc thành tiếng: (7 điểm)

a. Đọc thành tiếng các vần sau:

ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât

b. Đọc thành tiếng các từ sau:

khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột

c. Đọc thành tiếng các câu sau:

HOA MAI VÀNG

Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

2. Đc hiểu: (3 điểm)

a. Nối ô chữ cho phù hợp

Bài tập ôn hè lớp 1 môn Tiếng Việt - Đề 3

b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)

Lưỡi c....       Trời m....        Con c....

II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)

(Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)

1. Viết vần:

ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt.

2. Viết các từ sau:

cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh

3. Viết bài văn sau:

NHỚ BÀ

Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà. Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm.

4. Tập chép: Đàn kiến nó đi

  • Nghe viết lại chính xác, không mắc bài: Đàn kiến nó đi

..................................................................

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020:

Đề thi cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020:

Ngoài Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng Việt lớp 1 lên lớp 2 trên, các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 1 hay đề thi học kì 2 lớp 1 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Tiếng Việt lớp 1, Tiếng Anh lớp 1, Toán lớp 1 hơn.

Đánh giá bài viết
32 68.609
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Học vần lớp 1 Xem thêm