Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2

22 53.214

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2 bao gồm các dạng bài tập chia ra từng tuần kèm theo các dạng đề ôn tập là tài liệu học tập phù hợp cho những em học sinh mới hoàn thành xong chương trình lớp 1 và đang bước lên lớp 2, giúp củng cố, ôn lại toàn bộ những kiến thức đã học để có được sự chuẩn bị tốt nhất cho lên lớp. Mời các em cùng tham khảo chi tiết và tải về bộ đầy đủ.

Giải bài tập SGK Toán lớp 1

Bộ đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2

Bài tập ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1

Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1

ÔN TOÁN

Phép cộng các số với 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính:

7 + 1 =

1 + 7 =

8 + 2 =

2 + 8 =

40 + 20 =

20 + 40 =

30 + 10 =

10 + 30 =

15 + 40 =

7 + 42 =

Bài 2: Số?

5 + ..... = 7

2 + ..... = 9

50 + ..... = 70

70 + ..... = 90

10 + ..... = 50

30 + ..... = 50

15 + ..... = 16

..... + 40 = 50

34 + ..... = 36

..... + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 nhãn vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Bài 4: Bình có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 6: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền sau của 48 là bao nhiêu?

b) Số liền sau của 65 là bao nhiêu?

c) Số liền sau của 79 là bao nhiêu?

d) Số nào có số liền sau là 45?

Bài 7: Đặt tính rồi tính:

7 + 2    8 + 1     40 + 20      37 + 21       13 + 2    1 + 14

Bài 8: Số?

20 + ..... = 30

40 + ..... = 50

23 + ..... = 43

50 + ..... = 62

..... + 12 = 34

..... + 45 = 55

Bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi? 

MÔN TIẾNG VIỆT

I. KIỂM TRA ĐỌC

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.

3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc thành tiếng các câu sau:

 Cây bưởi sai trĩu quả.

 Gió lùa qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

Bài tập ôn hè lớp 1

II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)

1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

2. Vần: ưi, ia, oi, ua, uôi.

3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

4. Câu: bé chơi nhảy dây.

5. Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối trong bài: Cái trống trường em.

6. Điền l hay n vào chỗ chấm?

.....ặng im        bệnh .....ặng

.....ặng trĩu       .....ặng lẽ

7. Điền nghỉ hay nghĩ vào chồ chấm?

..... ngơi         ..... ngợi

suy .....          ..... hè

ÔN TOÁN

Phép trừ các số đi 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

80 – 20      50 – 20        17 – 2          35 – 12         43 – 22

40 - 10      50 - 10        45 - 1           56 - 21         67 - 12

Bài 2: Số?

40 - ..... = 20

30 - ..... = 20

70 – 20 = .....

40 - ..... = 30

..... – 20 = 50

..... – 5 = 14

47 - ..... = 26

54 - ..... = 43

39 - ..... = 27

..... – 21 = 33

Bài 3: Bình có 15 nhãn vở, Bình cho Nam 2 nhãn vở. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu nhãn vở?

Bài 4: Nhà em nuôi được 35 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái. Hỏi nhà em nuôi được bao nhiêu con gà trống?

Bài 5: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền trước của 48 là bao nhiêu?

b) Số liền trước của 65 là bao nhiêu?

c) Số liền trước của 80 là bao nhiêu?

d) Số nào có số liền trước là 45?

Bài 6: Điền dấu >; <; = ?

40 + 20 ..... 20 + 40

90 – 20 ..... 90 - 10

87 – 21 ..... 98 – 20

75 – 2 ..... 67 - 7

Bài 7: Tính:

90cm – 20cm – 10cm =

74cm – 20cm – 12cm =

69cm – 2cm – 20cm =

34cm – 20cm – 1cm =

Bài 8: Bình cho Nam 20 viên bi thì mỗi bạn đều có 55 viên bi. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

TIẾNG VIỆT

I/ KIỂM TRA ĐỌC:

1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.

c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà rì rầm chảy.

2. Đọc hiểu:

a. Nối ô chữ cho phù hợp:

Sóng vỗ             bay lượn

Chuồn chuồn         rì rào

b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

eng hay iêng: Cái x ...........; bay l...............

ong hay âng: Trái b...........; v..................lời

II. KIỂM TRA VIẾT:

1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.

2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

3. Viết câu:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.

Đánh giá bài viết
22 53.214
Học vần lớp 1 Xem thêm